Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:25:00 đến ngày 2022-07-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,860,269,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng về thi công công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III và có giá trị hợp đồng >= 4,102 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hai công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng >= 4,102 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng >= 4,102 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng > 4,102 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ …(nội dung còn thiếu năm trong Chương IV E-HSMT đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách thanh toán công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách thanh toán đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 15 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ nề (hoặc thợ xây): 05 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 05 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (dung tích > 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo = 1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Lịch sử - Văn hóa Đình thần Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật. Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa – Thông tin huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Quốc lộ 55 - TT Phước Bửu - Huyện Xuyên Mộc- Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu – Điện thoại: 02543607175.
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc - Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa – Thông tin huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Quốc lộ 55 - TT Phước Bửu - Huyện Xuyên Mộc- Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu – Điện thoại: 02543607175. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CHÍNH ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,72 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,35 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,35 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,35 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,35 | m2 |
| 8 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ S1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói vẩy cá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | con |
| B | MIẾU BÀ - MIẾU THẦN NÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 485,664 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,632 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,232 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,512 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,112 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,508 | m2 |
| 11 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 13 | Công tác sơn quang các hiện vật, cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,95 | m2 |
| C | NHÀ KHÁCH + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,824 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,8 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,6 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,72 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,3 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm nhám, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,92 | m2 |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,575 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,5 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,74 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,138 | m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,637 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,633 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,831 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,545 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,826 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,604 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,728 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,952 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,286 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,248 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,493 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,772 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,302 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,897 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,11 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,362 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,99 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,696 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,761 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,364 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,665 | tấn |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện Modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt Đèn led Downlight led âm trần 12w - 6500k - D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn led Downlight led gắn nổi 12w - 6500k - KT:170x170 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Quat trần đảo 220v/47w - 64.1m³/min | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A, cao độ 1.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A, cao độ 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc mặt đơn -1 chiều 10A/220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Công tắc mặt đôi -1 chiều 10A/220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt Công tắc mặt đơn -2 chiều 10A/220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Công tắc mặt đôi -2 chiều 10A/220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Công tắc mặt đơn -1 chiều dimmer 10A/220v | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Hộp đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | hộp |
| 52 | Lắp đặt Dây cáp điện CU/PVC_CV-2x1cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 53 | Lắp đặt Dây cáp điện CU/PVC_CV-2x1cx2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây cáp điện CU/PVC_CV-2x1cx4.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt Dây cáp điện CU/PVC_E-1cx4.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 56 | Lắp đặt Dây cáp điện CU/PVC_CV-2x1cx10.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt Dây cáp điện CU/PVC_E-1cx10.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2400m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 59 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCBO-1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D34, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Co nhựa uPVC-D34, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC-D34/21, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC-D34/27, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC-D34/27, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van ren, ĐK34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D27, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Co nhựa uPVC-D27, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC-D27/21, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC-D27/21, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D21, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa uPVC-D21, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa uPVC-D21, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC-D21, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt Xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Lavabo + vòi nước + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Lavabo rữa chén + vòi nước + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + vòi nước + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Vòi tăm gương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D114, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC-D114, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa uPVC-D114, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC-D114/90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC-D114/60, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê công giảm nhựa uPVC-D114/60, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê công giảm nhựa uPVC-D114/90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC-D114/60, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC-D90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa uPVC-D90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê công giảm nhựa uPVC-D90/60, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC-D90/60, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D60, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC-D60, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa uPVC-D60, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC-D60/42, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D42, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC-D42, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa uPVC-D42, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt Phễu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-D90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC-D90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,462 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,799 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,799 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,162 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m3 |
| 115 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,288 | m3 |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 121 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | con |
| 122 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | con |
| 123 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | con |
| 124 | CCLD Bông gió xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 125 | CCLD Diềm hoa văn trang trí gỗ nhóm 2 sơn hoàn thiện pu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 126 | Lợp mái ngói 22v/m2 vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m2 |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,619 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,619 | tấn |
| 129 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | tấn |
| 130 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 811,392 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng Cửa đi gỗ nhóm 2 sơn pu hoàn thiện, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1 | m2 |
| 133 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,85 | m cấu kiện |
| 134 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt hộp, kính trắng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 135 | Lắp dựng Cửa sổ gỗ nhóm 2 sơn pu hoàn thiện, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,88 | m2 |
| 136 | Lắp dựng Khuôn bao cửa sổ gỗ nhóm 2 sơn pu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,16 | m cấu kiện |
| 137 | Vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m2 |
| 138 | CCLD Vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144.197 | m2 |
| D | TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,032 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,832 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,211 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,278 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,822 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,755 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,051 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,781 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,669 | tấn |
| 17 | Gia công rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,783 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,468 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,258 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,897 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,386 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 903,407 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,56 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,92 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 903,407 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 903,407 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,71 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,71 | m3 |
| 34 | Lát gạch Terrazo 400X400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng về thi công công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III và có giá trị hợp đồng >= 4,102 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hai công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng >= 4,102 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng >= 4,102 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng > 4,102 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ …(nội dung còn thiếu năm trong Chương IV E-HSMT đính kèm trên hệ thống) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình tôn giáo) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách thanh toán công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách thanh toán đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Số lượng: 15 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ nề (hoặc thợ xây): 05 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 05 tấn) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đào (dung tích > 0,8m3) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 14 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo = 1 bộ) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 10 |
| 15 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi