Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị và thí nghiệm chuyên ngành điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762872-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất thuộc UBND huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị và thí nghiệm chuyên ngành điện
Số hiệu KHLCNT 20220762825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Văn bản số 56/2021/GiP-CV ngày 13/5/2022 của Công ty cổ phần Green I-Park về việc bố trí nguồn vốn thực hiện di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật khi GPMB dự án KCN Liên Hà Thái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:20:00 đến ngày 2022-07-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,695,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục nhà trạm bơm, kênh hoặc rãnh thoát nước, đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,347 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.347.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình tương tự hoặc 01 công trình đường dây và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất thuộc UBND huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị và thí nghiệm chuyên ngành điện
Hoàn trả trạm bơm số 2 Hợp tác xã SXKD-DVNN Mai Diêm - Bao Hàm, thị trấn Diêm Điền để GPMB khu công nghiệp Liên Hà Thái, huyện Thái Thụy
60 Ngày
E-CDNT 3 Theo Văn bản số 56/2021/GiP-CV ngày 13/5/2022 của Công ty cổ phần Green I-Park về việc bố trí nguồn vốn thực hiện di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật khi GPMB dự án KCN Liên Hà Thái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thuộc UBND huyện Thái Thụy , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Thái Thụy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành Thắng (48B Tổ dân phố số 3, Thị Trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Tầng 4 Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, Tổ dân phố số 7 thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam - chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy (Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, Tổ dân phố số 7 thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thuộc UBND huyện Thái Thụy , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Thái Thụy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực đường dây và trạm biến áp (theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Thái Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố số 7 thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy (Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố số 7 thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BƠM VÀ TUYẾN ỐNG DẤN NƯỚC
1Mua đất đắp đập tạmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,25m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,713100m³
3Đào phá đập tạm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,713100m³
4Bơm nước phục vụ thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2ca
5Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128,384
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,135100m³
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6
8Phên nứaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,6m2
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,85100m
10Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,12
11Đắp cát phủ đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,12
12Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,162100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,357tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,075tấn
15Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,12
16Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,48
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,56100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,117tấn
20Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,581
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,119100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,133tấn
24Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,309
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,343
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,252100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,605tấn
29Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,187
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,219100m²
31Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,125
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,155100m³
33Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,31100m³
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,433
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,191100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,084tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,233tấn
38Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,587
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,264100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,352tấn
41Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,88
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,931
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt260,09
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,772
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,08
46Trát trần, vữa XM mác 25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,666
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,68m
48Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,746
49Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt348,862
50Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m³
51Ni lông chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,442m2
52Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,444
53Gia công hoa sắt cửa bằng sắt Ø14 và thép bảnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,091tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2251m²
56GCLD cửa bằng thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,68m2
57Bản lề cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
58Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
59Sản xuất lắp đặt lưới chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt315,32kg
60Tủ điện lộ hạ thế: 900x600x400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
61Giá đỡ tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
62Đèn LED báoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
63Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
64Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
65Máy biến dòng Emic 100/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
66Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
67Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn cu/XLPE/PVC-CVX 3x25+1x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
68Khởi động từ tổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
69Lắp đặt Rơ le nhiệt 3 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
72Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
73Đầu cốt đồng M3-6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
74Đầu cốt đồng M10-25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
75Cách điện bọc đầu cốt M3-6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
76Cách điện bọc đầu cốt M10-25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
77Ép đầu cốt ≤25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
78Lắp đặt tiếp địa an toàn cho tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
79Vận chuyển thiết bị về công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ca
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
81Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
82Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
83Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
84Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m
85Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
86Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
87Đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
88Mặt cheTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
89Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5hộp
90Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
91Dây tiếp địa cáp đồng D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
92Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m
93Lắp đặt côn, cút thép, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
94Lắp đặt bích thép đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cặp bích
95Giỏ bơm DN300 kèm bíchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
96Lắp đặt bích thép đường kính 200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
97Lắp đặt côn lệch thép DN300-200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
98Bu lông + ê cu + long đen (M16x60)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48bộ
99Lắp đặt bích thép đường kính 150mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
100Lắp đặt côn thép DN200-150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
101Lắp đặt côn, cút thép, đường kính 200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
102Khớp nối mềm BE DN200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
103Lắp đặt van 1 chiều DN200 mặt bíchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
104Lắp đặt van cổng ty chìm DN200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
105Lắp đặt bích thép đường kính 200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
106Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
107Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045100m
108Lắp đặt bích thép đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cặp bích
109Lắp đặt bích thép đặc đường kính 300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cặp bích
110Bu lông + ê cu + long đen M18x60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
111Bu lông + ê cu + long đen M18x120Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
112Bu lông + ê cu + long đen M16x60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80bộ
113Đầu ren ống kẽm DN15 ren 1 đầu dài 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2đoạn
114Tê kẽm DN15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
115Kép kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
116Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
117Lắp đặt van vòi DN15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
118Lắp đặt đồng hồ dầu 0-6 BarTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
119Lơ đồng 1/2"-3/8"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
120Băng tanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cuộn
121Đầu ren ống kẽm DN15 ren 1 đầu dài 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
122Lắp đặt van ren đồng 2 chiều DN15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
123Ren ngoài PVC DN21x1/2"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
125Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
126Lắp đặt côn thu DN27-21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
127Ren ngoài PVC DN27x3/4"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
128Ren trong PVC DN27x3/4"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
129Ren trong PVC DN27x1/2"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005100m
131Lắp đặt van phao DN15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
132Keo dán ống PVC loại 50grTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2tuýp
133Băng tanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cuộn
134Vít nở, quai bắt…Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
136Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,75100m
137Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
138Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
139Lắp đặt chếch nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
140Khớp nối mềm BE DN315Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
141Van ty cổng chìm DN315Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt550,4
143Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt144,794
144Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt405,606
145Cắt đường bê tông, chiều dày đường ≤15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt442,4m
146Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,24
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt176,96
148Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,553
149Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,597
150Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,24
151Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
152Phá dỡ kết cấu đường nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4
154Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,494
155Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,504
156Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6
157Gia công giá đỡ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,018tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,5331m²
159Lắp dựng giá đỡ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,7tấn
160Gia công thép bản đỡ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,754tấn
161Lắp đặt thép bản đỡ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,754tấn
162Bu lông M16x200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40bộ
163Đào móng hố vanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,318
164Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,068100m²
165Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8
166Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,626
167Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,146
168Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m²
169Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,045tấn
170Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,791
171Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011100m²
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011tấn
173Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,193
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cấu kiện
175Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,535
176Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,067
177Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,645
B HẠNG MỤC: KÊNH CẤP 1 LOẠI III LÔ 4 TÙNG MAI DIÊM (GỒM KÊNH DẪN VÀ CỐNG QUA ĐƯỜNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,6195
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1345100m³
3Mua đất để đắp hoàn thiện công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,51m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9058100m³
5Giấy dầu khe lún 2 lớp cho khớp nốiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,816m2
6Đệm cát đen tạo mặt bằng trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,84
7Ni lông lót nền trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt348,4m2
8Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6126100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8317tấn
10Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,5722
11Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,7851
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2563100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9191tấn
14Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,3292
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt977,288
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt182
17Cắt đường bê tông, chiều dày đường ≤15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,4m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2178
19Đào nền đường, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,195100m³
20Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0466100m²
21Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9672
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1154tấn
23Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9344
24Xây cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,574
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0253100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0052tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0317tấn
28Bê tông giằng cống, bê tông đá 1x2 mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,396
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0221100m²
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1001tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,224
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cấu kiện
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,56
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2
36Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2178
C HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI ĐOẠN QUA CHÙA MAI DIÊM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,87
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,543
3Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4327100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2817100m³
5Vận chuyển phế thải, đất đào tới bãi đổ (cự ly vận chuyển 30m)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,51
6Giấy dầu khe lún 2 lớp cho khớp nốiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,768m2
7Đệm cát đen tạo mặt bằng trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8873
8Ni lông lót nền trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,8734m2
9Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0687100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3164tấn
11Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8873
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,4729
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,141100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1029tấn
15Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,379
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109,124
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,3
18Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,2
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1264100m²
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2786tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3071
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cấu kiện
23Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69cấu kiện
24Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,47
25Vận chuyển tiếp bùn lẫn rác (cự ly vận chuyển 30m)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,47
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69cấu kiện
D HẠNG MỤC:KÊNH CẤP 1 LOẠI III VEN THEO ĐƯỜNG BẾN XE ĐẾN KÊNH SAU TỔ DÂN PHỐ MAI DIÊM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,728
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,787100m³
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,598100m³
4Vận chuyển đất thừa tới bãi đổ, cự ly vận chuyển 50mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,625
5Giấy dầu khe lún 2 lớp cho khớp nốiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,312m2
6Đệm cát đen tạo mặt bằng trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96
7Ni lông lót nền trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120,6m2
8Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,214100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,073tấn
10Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96
11Xây tường kênh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,464
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,44100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,321tấn
14Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,295
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt338,292
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72
E HẠNG MỤC: KÊNH CẤP NƯỚC TRẠM BƠM MAI DIÊM
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,211100m³
2Đào xúc đất để đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,42100m³
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,42100m³
4Đào phá đập tạm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,42100m³
5Cắt đường bê tông, chiều dày đường ≤15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,186
7Đào đất lề đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,195
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,674
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,237
10Đào nền đường, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,478100m³
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,057100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,202tấn
13Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,699
14Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,398
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,623
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,043tấn
18Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,462
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,5
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027100m²
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18tấn
23Bê tông đá dăm, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,268
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,294
25Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,186
26Đắp đất lề đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,195
F HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CỦA HỢP TÁC XÃ SXKD DVNN NGHĨA TRÌNH
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,44100m³
2Đắp đất không đầm nénTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,44100m³
3Đào xúc đất để đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,67100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,67100m³
5Đào phá đập tạm, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,67100m³
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53100m³
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,79100m
8Vét bùn đầu cọc treTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,05
9Đắp cát phủ đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,05
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24tấn
12Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,05
13Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,09
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,2
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,044100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
21Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,802
22Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt132,95
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,64
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m²
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17tấn
27Bê tông đá dăm, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,75
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,47100m³
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,41
30Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,92
31Cống buy D100 (L=2,5m)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 đoạn ống
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m³
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, XÂY DỰNG LẠI 01 BÊN VÀ NẠO VÉT LÒNG KÊNH CẤP 1 LOẠI III TRẠM BƠM SỐ 2 HỢP TÁC XÃ MAI DIÊM - BAO HÀM
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,6
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,156
3Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cấu kiện
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 1 cột ly tâm XRL-SCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Xà đỡ dây 1 sứ cột ly tâm XĐD-35kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột 35kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1quả
4Dây nhôm lõi thép AC 50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104m
5Sứ thủy tinh U120 BS dòng rò 320mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bát
6Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1chuỗi
7Móc treo MT-7Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
8Vòng treo VT-7Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Mắt nối kép MN2-7Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
10Mắt nối trung gian NG-7Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
11Khóa néo dây bulông hợp kim nhôm NLL-2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
12Khóa cáp AC50-120Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
13Vận chuyển vật liệu từ nhà cung cấp về công trườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1TB
14Vận chuyển vật liệu nội tuyếnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1TB
I HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 35KV
1Đào móng cột - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,391m3
2Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,66m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,32kg
4Lót móng đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28m3
5Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,54m3
6Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1m3
7Đắp đất móng cột điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,47m3
8Cột bê tông ly tâm T12B-7.2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cột
9Cọc tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cọc
10Thanh nối ngang thép tròn D14Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,89kg
11Dây nối tiếp địa thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,1kg
12Tấm bắt tiếp địa thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55kg
13Bulong các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31kg
14Đào rãnh chôn cọc tiếp địa - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,841m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,1kg
17Rải dây thép địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9m
18Lấp đất hố cọc tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,84m3
19Dây nhôm lõi thép AC50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
20Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 12,7/22(24)kV 1x50mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt151 m
21Sứ thủy tinh U120 BS dòng rò 320mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bát
22Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3chuỗi
23Móc treo MT-7Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
24Vòng treo VT-7Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
25Mắt nối kép MN2-7Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
26Mắt nối trung gian NG-7Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
27Khóa néo dây bulông hợp kim nhôm NLL-2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
28Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột 35kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10quả
29Đầu cốt M50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11đầu
30Lắp đặt dây đồng M50 (tiếp địa trung tính MBA)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 m
31Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6đầu
32Dây đồng M35Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41 m
33Đầu cốt đồng M35Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2đầu
34Xà néo dây đỉnh TBA sứ chuỗi X41nL-SCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
35Xà đỡ dây trung gian trên 1 cột LT12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
36Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 cột LT12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
37Xà đỡ dây trung gian dưới 1 cột LT12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
38Xà đỡ máy biến áp trạm treo 1 cột LT12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
39Tay đỡ dây trung gian 35kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
40Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 1 cột LT12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
41Ghế cách điện 35kV trạm treo 1 cột LT12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
42Côliê cổ sứ ghế 35kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
43Lắp đặt xà thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt311,4kg
44Thang trèo + giá đỡ thang trèoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
45Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
46Cổ dề chống tụt xà đỡ máy biến ápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
47Cổ dề và thanh néo mặt MBATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
48Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,99kg
49Chụp chống sét van trung thế siliconTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
50Chụp sứ máy biến áp F120 siliconTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
51Biển cấm trèo (loại phản quang) KT: 360x240 (mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
52Biển tên trạm biến áp (loại phản quang) KT: 500x350 (mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
J TỦ ĐIỆN 400V
1Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 900*550*400, tôn 2 lyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 tủ
2Vôn kế 0-450VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Biến dòng điện 150/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 cái
4Am pe kế 0-150/5ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
5Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71 m
6Đầu cốt đồng M35Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6đầu
7Đầu cốt đồng M25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2đầu
8Công tơ điện tử 3 pha, đo gián tiếp, RF 3x5(6)A, 220/380V cấp chính xác: 1.0Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Thu lôi van hạ áp HGZ-500VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13 pha
10Lắp đặt át tômát 150ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
11Cách điện bọc đầu cốt 50 (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
12Cách điện bọc đầu cốt 25 (màu đen)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
13Vít F3x27Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
14Lắp đặt dây PVC ruột đồng mềm M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 m
15Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
16Ống nhựa xoắn F10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6mét
17Đầu cốt đồng F5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
18Cốt nối thẳng M4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
19Cốt nối thẳng M3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
20Bu lông F8x40 + rông đenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
21Bu lông F6x20 + rông đenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
22Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
23Băng dính cách điện cuộn toTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cuộn
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 400V
1Đào móng cột, Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,21m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,14m3
3Đào móng cột, Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,21m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,08m3
5Cột điện bê tông ly tâm LT8.5B-4.3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cột
6Cột điện bê tông ly tâm LT8.5B-5.0Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cột
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141m
8Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8đầu
9Kẹp xiết cáp VX 4(50-120)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
10Ốp cột F20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7Cái
11Khóa đaiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14Cái
12Đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2kg
13Băng dính cách điện cuộn toTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cuộn
14Đào hố chôn cọc tiếp địa, Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,251m3
15Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
17Dây nối tiếp địa, thép tròn f8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,17kg
18Thép dẹt 40.4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1kg
19Dây nhôm A35Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4m
20Đai thép không gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4m
21Khóa đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
22Đầu cốt nhôm A35Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
23Ghip đấu dây 1 bu longTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
24Ống nhựa xoắn chịu lực f32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m
25Bu lông các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,17kg
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25m3
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV (tại xưởng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Bát
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12Bát
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hệ thống
5Thí nghiệm Ampemét ACTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 cái
6Thí nghiệm Vônmét ACTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
7Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 cái
8Thí nghiệm aptomat 150 (A)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11sợi, 1ruột
10Thí nghiệm chống sét van hạ ápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ (1pha)
11Thí nghiệm chống sét van hạ áp (k=0,8)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ (1pha)
12Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV (tại xưởng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Phần tử
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 cái
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 vị trí
M HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm trục rời Ebara 200x150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2máy
2Vít me V2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Cầu chì cắt có tải 35kV (polymer) loại 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
5Thu lôi van Cooper UHS 42kVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
N HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH VÀ VẬN CHUYỂN
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 máy
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
4Thí nghiệm máy biến áp 35KV, 3pha, công suất Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1máy
5Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1mẫu
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 mẫu
7Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ (1pha)
8Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ (1pha)
9Thí nghiệm Cầu chì cắt có tải 35kV (polymer) loại 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ (3pha)
10Chi phí vận chuyểnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục nhà trạm bơm, kênh hoặc rãnh thoát nước, đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,347 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.347.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư các chuyên ngành điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 (một) công trình tương tự hoặc 01 công trình đường dây và trạm biến áp.32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
2 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Cần cẩu >= 10T Còn sử dụng tốt1
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
10 Máy đào Còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->