Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp phần cầu (bao gồm chi phí dự phòng và đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762799-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp phần cầu (bao gồm chi phí dự phòng và đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220218244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:18:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 85,579,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥24m (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥25 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥40T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥130T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Xây lắp phần cầu (bao gồm chi phí dự phòng và đảm bảo giao thông)
Đường và cầu vượt đường sắt trung tâm thành phố Đồng Hới
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 5 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỐ CẦU
1Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V302,16m3
2Đắp cát K98 trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V436,7m3
3Bê tông 30Mpa móng, thân, tường cánh mốMô tả kỹ thuật theo Chương V742,6m3
4Bê tông đệm 10MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,68m3
5Quét nhựa bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V320,26m2
6Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13Tấn
7Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,14Tấn
8Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,93Tấn
9Bê tông gờ lan can trên mố 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
10Vữa Sika Ground đệm gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
11Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03Tấn
12Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98Tấn
13Cốt thép bản dẫn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,18Tấn
14Bê tông bản dẫn 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,04m3
15Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m3
16Bộ chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13Tấn
B TRỤ CẦU
1Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V185,22m3
2Bê tông 30Mpa móng, thân trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V756,9m3
3Bê tông 45MPa xà mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.466,8m3
4Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V36,94m3
5Cốt thép móng, thân, xũ trụ cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26Tấn
6Cốt thép móng, thân, xũ trụ cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,55Tấn
7Cốt thép móng, thân, mũ trụ cầu D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,84Tấn
8Thép cường độ cao 15,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,91Tấn
9Neo chủ động 12 tao 15.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88Bộ
10Ống ghen D97/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.205,08m
11Vữa bê tông không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
12Vữa Sika Ground đệm gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
13Bộ chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3Tấn
14Bê tông 25MPa gờ lan can, gờ chắn trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m3
15Cốt thép gờ lan can, gờ chắn trên trụ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49Tấn
16Cốt thép gờ lan can, gờ chắn trên trụ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,93Tấn
C CỌC KHOAN NHỒI
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,48Tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,81Tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,86Tấn
4Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09Tấn
5Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.355,3m3
6Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,58m3
7Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V31,48m3
8Ống thép siêu âm D113,5mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.846,98m
9Ống thép siêu âm D59,9mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.759,48m
10Khoan kiểm tra địa chất mũi cọc trụ T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
D KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản, 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V649,86m3
2Thép cường độ cao 12,7 mm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,67Tấn
3Cốt thép dầm cầu DMô tả kỹ thuật theo Chương V111,99Tấn
4Cáp 12,7 mm móc cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35Tấn
5Ống nhựa PVC D18/22 bọc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2.520md
6Gia công, lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,96Tấn
7Thép neo đệm gối D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Tấn
8Gia công, lắp đặt thép tạo rỗng trong bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,27Tấn
9Thép tạo lỗ rỗng 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,43Tấn
10Quét keo epoxy cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,54m2
11Cáp cường độ cao 12,7mm kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25Tấn
12Neo chủ động D55/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
13Ống ghen D50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,2m
14Vữa bê tông không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
15Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, gờ lan can D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73Tấn
16Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, gờ lan can10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,35Tấn
17Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, gờ lan can D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,11Tấn
18Bê tông bản cầu 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V216,9m3
19Bê tông gờ chắn, gờ lan can 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9m3
20Vật liệu đàn hồi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,04m2
21Bê tông tấm gờ lan can đúc sẵn 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,65m3
22Cốt thép tấm gờ lan can đúc sẵn 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,37Tấn
23Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56Tấn
24Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,03Tấn
25Bê tông tấm đan đúc sẵn 25MPa ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,23m3
26Lát gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V435,1m2
27Sản xuất, lắp đặt lan can hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V240,4md
28Tấm lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82Tấn
29Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V1.262,14m2
30Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.262,14m2
31Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.262,14m2
32Lắp đặt khe co giãn thép răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V21Md
33Cốt thép khe co giãn D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44Tấn
34Vữa bê tông không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
35Gia công, lắp đặt thép đặt bê tông mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22Tấn
36Bê tông 25MPa đế cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
37Cốt thép đế cột điện DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56Tấn
38Hộp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
39Thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45Tấn
40Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V675,8md
41Lắp đặt gối cao su KT(200X250X40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180Bộ
42Tấm chắn rác gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
43Ống PVC D162/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,54md
44Ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6md
45Bê tông gờ chắn nước, hố thu nước 25MPAMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
46Cốt thép gờ chắn nước DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
47Cốt thép gờ chắn nước DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18Tấn
48Bê tông 10MPa hố thu nước 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
49Bê tông 10MPa lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
E THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH
1Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V135mặt cắt
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
4Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43Tấn
7Ống thép siêu âm D113,5mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8Ống thép siêu âm D59,9mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
F DĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,07m3
2Đắp cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,67m3
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,37m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,37m2
5Đào đất thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V723,72m3
6Đào nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,13m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.466,95m3
8Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,33m3
9Lát gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V740,41m2
10Bê tông móng lót 10MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,04m3
11Lót nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V740,41m2
12Bê tông bó vỉa 20MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,59m3
13Bê tông móng, đan rãnh 16MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,26m3
14Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m3
15Bê tông 30MPa hố thu thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,62m3
16Cốt thép hố thu đổ tại chỗ d Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98m3
17Bê tông 10MPa hố thu thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
18Ống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,64md
19Cung cấp, lắp đặt lưới rác composite 370x310x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46tấm
20Vạch sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V584,62m2
21Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (cột và biển báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn (cột và biển báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (cột và biển báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
G ĐƯỜNG GOM HAI ĐẦU CẦU VÀ VUỐT DÂN SINH
1Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V886,47m3
2Đắp cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V734,22m3
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.101,19m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.101,19m2
5Đào đất thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V923,64m3
6Đào nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.368,06m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.466,6m3
8Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.840,94m3
9Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.467,75m3
10Đắp trả mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V887,74m3
11Lát gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,51m2
12Bê tông móng lót 10MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,75m3
13Lót nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,51m2
14Bê tông bó vỉa 20MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,55m3
15Bê tông móng, đan rãnh 16MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,5m3
16Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,65m3
17Vữa đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m3
18Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm vuốt nối dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V634,32m2
19Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 vuốt nối dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V634,32m2
20Đắp cấp phối đá dăm loại 1 vuốt nối dân sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,21m3
21Bù vênh cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V423,35m3
22Ống cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
23Ống cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
24Ống cống D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V259m
25Ống cống D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V238m
26Ống cống D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V123m
27Bê tông 20MPa móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,91m3
28Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,71m3
29Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V173mối nối
30Bê tông hố thu 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m3
31Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Tấn
32Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
33Lưới chắn rác gang (900x470)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Bê tông hố ga 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V86,31m3
35Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,82Tấn
36Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24Tấn
37Thép D20 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63Tấn
38Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,72m3
39Giá và nắp ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
40Bê tông máng thu 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,04m3
41Cốt thép máng thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25Tấn
42Lưới chắn rác gang (900x470)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
43Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.575,18m3
44Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m3
45Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.925,73m3
46Bê tông 16MPa cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m3
47Bê tông 16MPa hố tiêu năng, gia cố ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,73m3
48Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
49Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,62m3
H VUỐT NỐI 74M ĐẦU TUYẾN VÀ NÚT GIAO ĐẦU TUYẾN
1Đắp cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,4m3
2Đắp cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V470,76m3
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.539,04m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.539,04m2
5Đào nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V337,54m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,71m3
7Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,4m3
8Lát gạch GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V408,15m2
9Bê tông móng lót 10MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,82m3
10Lót nilon 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V408,15m2
11Bê tông bó vỉa 20MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,91m3
12Bê tông móng, đan rãnh 16MPa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,41m3
13Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,65m3
14Vữa đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
15Bê tông 16MPa bó lềMô tả kỹ thuật theo Chương V24,28m3
16Bê tông 10MPa đệm bó lềMô tả kỹ thuật theo Chương V6,07m3
I TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT
1Bê tông tấm tường 30MPa đúc sẵn, lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V239,06m3
2Cốt thép tấm bê tông đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36Tấn
3Đầu neo GeoMegaMô tả kỹ thuật theo Chương V3.443cái
4Dải neo GeoStrap-5 37.5kN HAMô tả kỹ thuật theo Chương V38.559,25m
5Móc cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.526cái
6Chốt PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.303cái
7Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V1.120cái
8Đắp cấp phối đá dăm loại 1 K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.999,87m3
9Vật liệu tầng lọc đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V589m3
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5.544,95m2
11Bê tông đệm 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,94m3
12Bê tông bù đỉnh tường 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,29m3
13Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
14Vật liệu đàn hồi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,69m2
15Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V851,35m3
16Đắp hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,78m3
J TƯỜNG CHẮN BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông 25MPa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V241,51m3
2Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,53Tấn
3Cốt thép hố ga D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68Tấn
4Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,99m3
5Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,89m3
6Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,94m3
7Đắp trả K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,03m3
K GỜ LAN CAN, LAN CAN TAY VỊN, HỐ THU TRÊN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông 25MPa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V171m3
2Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,51Tấn
3Bê tông 25MPa gờ lan can đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V118,79m3
4Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,46Tấn
5Sản xuất, lắp đặt lan can hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V381,31md
6Gia công, lắp đặt thép đặt bê tông mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55Tấn
7Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V453m2
L THÁO DỠ
1Tháo dỡ ống cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
2Tháo dỡ ống cống D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V143m
3Tháo dỡ ống cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Tháo dỡ ống cống D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,44m
5Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V519,54m3
6Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V787,2m3
7Đập bỏ bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,45m3
8Tháo dỡ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V347,22m2
9Tháo dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V198,56m
10Đập bỏ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V87,03m3
M CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường bộ, đường sắt trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí cấp điện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,45%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥24m (công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
3 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
4 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
5 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
6 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
7 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
8 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
9 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.5
10 Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
11 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
12 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
13 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.2
14 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥25 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
15 Cẩu bánh xích - Sức nâng ≥40T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
16 Búa rung Công suất ≥50 kW2
17 Búa căn nén khí Năng suất ≥6 m3/h2
18 Máy ép thủy lực Năng suất ≥130T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->