Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762454-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220761894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:18:00 đến ngày 2022-07-28 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,906,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.359876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.434.608.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Số 08: Thi công xây dựng công trình
Nhà tập đa năng trường THCS Văn Tố, huyện Tứ Kỳ
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tố. Địa chỉ: Xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh HảiDương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tố. Địa chỉ: Xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Tố. Địa chỉ: Xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Tố. Địa chỉ: Xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dươn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Văn Tố. Địa chỉ: Xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dươn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10% khối lượng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,2761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,845100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế211,809100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,903100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,85m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,381100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,717m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,749100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,663m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,425100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,858tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,393tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,688tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm. Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,143tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,326tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,799m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,256m3
18Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,089m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,554100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,664100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,479100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,488m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,438m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,47m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,43100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,953tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,266tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,967m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,929100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,803tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,914tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,175tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,134m3
34Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,477100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,326tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,489m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,392tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,531tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,233m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,792m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế179,649m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,035m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,319m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600,449m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế853,882m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,024m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,205m2
49Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế208,166m2
50Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế447,67m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế182,4m
52Khoét chỉ trang chí âm tường ( Nhân công bậc 4/7 nhóm 2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20công
53Đắp đầu cột, trát trang trí chân cột ( Nhân công bậc 4/7 nhóm 2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40công
54Đắp vữa trang trí phù điêu chi tiết 1,2,3 ( Nhân công bậc 4/7 nhóm 2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế288,2m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,232m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.509,718m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế864,678m2
59Láng granitô cầu thang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,816m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,16m
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:600x600) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế491,212m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT:600x120) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,368m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT:240x60) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,751m2
64Bu lông D20 cấp độ bền 6,6 chiều dài L=700 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,547tấn
66Gia công xà gồ thép C150x65x18x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,355tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,547tấn
68Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,355tấn
69Lan can thép hộp mạ kẽm + khung thép hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế489,13kg
70Hoa thép 12x12 (gổm cả sơn và lắp đặt) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế482,14kg
71Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,644m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế802,891m2
73Lợp mái lợp tôn (11 sóng) chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mm mạ nhôm kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,219100m2
74Tôn úp nóc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,92
75Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ Topal XFAD nhôm sơn tĩnh điện khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,5m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ Topal XFAD nhôm sơn tĩnh điện khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,28m2
77Vách kính cố định nhôm hệ Topal XFAD nhôm sơn tĩnh điện khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đương, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,2
78Cửa chớp nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,52m2
79Chữ Mika màu đỏ gắn tường cao 450 dày 50 "NHÀ ĐA NĂNG" Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9chữ
80Bình bột chữa cháy MZF4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bình
81Bình chữa cháy MT3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bình
82Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
83Kệ đựng 3 bình chữa cháy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế127m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế148m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế312m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145m
90Lắp đặt đèn sát trần có chụp 36W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
91Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
92Móc treo quạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
94Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 36W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
95Đèn pha HAPULICO P-2-SON250 IP55 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 63A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 30A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
102Mặt aptomat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
103Lắp đặt tủ điện tổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
104Gia công, đóng cọc chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cọc
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165m
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
109Lắp đặt puli trần ≥35x35 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
110Sơn chống rỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3kg
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,337100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,75100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,115100m
114Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
115Sản xuất, thi công, lắp đặt đai giữ ống thoát nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
119Cầu chắn rác D90+D110 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
B HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,1221m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2521m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,153100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,259m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,427m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,2m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,5m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,469m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,233tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,328100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế741cấu kiện
12Lấp đất chân móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,458m3
C HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,938100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,9m3
3Lát gạch TETAZZO 400x400 vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế469m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.359876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.434.608.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng; hóa đơn của hợp đồng kê khai);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
3 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
4 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
6 Máy hàn điện ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≥5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->