Gói thầu: Goi thầu số 01 Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728647-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Goi thầu số 01 Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ nguồn vốn cấp trên, ngân sách huyện và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:16:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,486,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.371E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.323.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Goi thầu số 01 Chi phí xây dựng Xây dựng sân, cổng, tường rào, nhà thư viện và các hạng mục phụ trợ trường THCS Anh Sơn, huyện Anh Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ từ nguồn vốn cấp trên, ngân sách huyện và huy động nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: +Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. +Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. +Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư,vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. +Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: +Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. +Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, các tài liệu liên quan... Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo tài chính được kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. Và những nội dung khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn.
Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn , huyện Anh Sơn, Nghệ An
Điện thoại: 0238 3970669; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Anh Sơn. Khối 5 – Thị trấn Anh Sơn - huyện Anh Sơn - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.872.462 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Quyền - Chủ tịch UBND huyện Anh Sơn. Khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn. Khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383.721.311 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 179,204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,3524 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 30,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 46,2034 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 38,8263 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 38,952 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 32,8949 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 114,669 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5249 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5249 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5249 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5249 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,7154 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,7154 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,7154 | 100m3/1km |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,7154 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 201 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,01 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,01 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,01 | 100m3/1km |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,01 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 61,875 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 111,6806 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 485,3 | m3 |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,5886 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,5886 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,5886 | 100m3/1km |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,5886 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 28,6 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15,58 | m3 |
| 31 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4418 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4418 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4418 | 100m3/1km |
| 34 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4418 | 100m3 |
| 35 | Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng cao 2m) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 122 | m2 |
| 36 | Biển báo, rào chắn an toàn phá dỡ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | TB |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,094 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 56,6 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,66 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,66 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 16,8483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 16,8483 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 18,0416 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 200,462 | m3 |
| 10 | Phí tài nguyên đất cách chân công trình 10km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2.004,62 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 35,622 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 11,874 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2375 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2375 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2375 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2375 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,2996 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 14,3385 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 86,9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 80 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,9 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 477 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 536,5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,365 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,365 | 100m3 |
| 26 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3.580 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,1838 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 73,4039 | 1m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,1904 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,3307 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,649 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,649 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,649 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,649 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0744 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,2448 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 48,4028 | m3 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 36,6808 | m3 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 63,8748 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,216 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1182 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,9008 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 756,56 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 756,56 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0754 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0848 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,008 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,807 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,2589 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 23,6293 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 901 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,0412 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 151,0299 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,5515 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,5515 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,5515 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,5515 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,645 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0688 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1598 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5919 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,295 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5568 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 19,008 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1901 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1901 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,1456 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0515 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0515 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1334 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9,338 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 29,8483 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 282,7321 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1527 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,5618 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9,8102 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0981 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0981 | 100m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9,8102 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 436,5542 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,0135 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,0135 | 100m3/1km |
| 34 | Phí tài nguyên đất cấp 3 cách công trình 10km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 501,35 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 12,981 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1298 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3187 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 12,981 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1298 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1298 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0121 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7088 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0071 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0071 | 100m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,5216 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1673 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3188 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,1986 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,2096 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,0784 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0808 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0808 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7845 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,3023 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,5365 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,0085 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15,8264 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1583 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1583 | 100m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,7461 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,1827 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 45,988 | m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4599 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4599 | 100m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4273 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2155 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,5862 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,027 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0082 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,033 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3168 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3111 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,6782 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9221 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,4481 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,5138 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 86,9271 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,2628 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 193,4678 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 223,8317 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 802,208 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 52,224 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 204 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 440 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 193,86 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 197,76 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 889,69 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 977,04 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 212 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1.654,73 | m2 |
| 91 | Trần thả bằng tấm thạch cao khung xương 600x600 bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 192,6328 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 290,5154 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 207,6704 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 290,52 | m2 |
| 95 | Ốp đá tự nhiên vào tường: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 11,8305 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 24,995 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 12,1704 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 21 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,822 | m2 |
| 100 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 9,207 | m2 |
| 101 | Tay vịn cầu thang( bao gồm sơn và lắp dựng) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10 | m |
| 102 | Trụ thang bằng gỗ( bao gồm sơn và lắp dựng) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | Bộ |
| 103 | Lan can khung thép( bao gồm sơn và lắp dựng) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 11,16 | m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 12x12 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 36,26 | m2 |
| 105 | Lan can hành lang bằng thép hộp đã sơn và lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 21,42 | m2 |
| 106 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 22,905 | m2 |
| 107 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 36,98 | m2 |
| 108 | Vách ngăn và phụ kiện khu vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,405 | m2 |
| 109 | Khóa và phụ kiện cửa đi | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8 | Bộ |
| 110 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,392 | m2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép hộp đến hiện trường-Hộp 100x50X1.8 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 350 | m |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,4403 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,5069 | 100m2 |
| 114 | Úp nóc khổ 600 (Gia công đưa đến hiện trường) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 35,9 | m |
| 115 | Vít 45mm bắt vào xà gồ thép - Mái(0,4m xà gồ/1c) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 875 | cái |
| 116 | Ke chống bão- Mái | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 875 | cái |
| 117 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | Hộp |
| 118 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | Bình |
| 119 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | Bình |
| 120 | Bảng nội quy PCCC | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | Cái |
| 121 | Cáp mạng CAT 6 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 122 | Đầu phát wifi | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | hộp |
| 127 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 loại 36w | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 33 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 28 | 1m3 |
| 139 | Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | 100 m |
| 141 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,57 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 21,43 | m3 |
| 143 | Gạch chỉ đặc bảo vệ ống | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 909,0909 | viên |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 200 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 420 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6 | hộp |
| 151 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 153 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 75 | m |
| 155 | Thép bản 25x3 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15 | m |
| 156 | Chi tiết gắn dây kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 40 | cái |
| 157 | Hộp kiểm tra | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 158 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 18 | m3 |
| 159 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15,36 | m3 |
| 160 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 88 | m2 |
| 161 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,6359 | 100m2 |
| 162 | Lưới võng an toàn chống bụi | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 463,59 | m2 |
| 163 | Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | TB |
| 164 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | TB |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1738 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,3449 | 1m3 |
| 167 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2134 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2134 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2134 | 100m3/1km |
| 170 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2134 | 100m3/1km |
| 171 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2134 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7 | m3 |
| 173 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0791 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0791 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0791 | 100m3/1km |
| 176 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0791 | 100m3/1km |
| 177 | Phí tài nguyên đất cấp 3 cách chân công trình 10km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,91 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0124 | 100m2 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9372 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1332 | tấn |
| 181 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0174 | 100m2 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,2261 | m3 |
| 183 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,267 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 17,6016 | m2 |
| 185 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 23,6004 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,82 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0137 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0724 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1009 | 100m2 |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,587 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0109 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0585 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0698 | 100m2 |
| 194 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,8174 | m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 199 | Khóa nhựa D27 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 200 | Khóa nhựa D21 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bể |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 212 | Hộp giấy vệ sinh: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 213 | Hộp xà phòng+ kệ kính | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 214 | Máy bơm nước Q=5m3/h chạy điện, H=30m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 215 | Van phao điện | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,8549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 21,3732 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,0686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,0686 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,0686 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,872 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1061 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0401 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0783 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,7034 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 27,456 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,1184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0936 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0142 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0985 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,0296 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 70,6806 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7987 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7987 | 100m3/1km |
| 21 | Chi phí đất đắp cấp 3 cách chân công trình 10km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 79,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0063 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3927 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7956 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1038 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0904 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5711 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,5361 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0102 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,009 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0975 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | 1 cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0184 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1061 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,2012 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3225 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2641 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,5388 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0254 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0254 | 100m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9504 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0216 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0035 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0192 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2376 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 18,568 | m2 |
| 49 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8 giá tại chân công trình | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 36 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,5009 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2754 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,8 | md |
| 53 | Ke chống bão 1 cái /0,5m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 78 | cái |
| 54 | Vít 45 bắn tôn vào xà gồ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 78 | cái |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 46,817 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 45,281 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,8 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 32,25 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 92,098 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 40,05 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 46,817 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 85,331 | m2 |
| 63 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,88 | m2 |
| 64 | Cửa đi mở quay 1 cánh , cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,743 | m2 |
| 65 | Xuyên hoa cửa sổ sắt vuông 12x12, sơn 3 nước | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,88 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,512 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,512 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 13,4524 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 13,4524 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,259 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,641 | m2 |
| 72 | Ốp đá trang trí vào móng tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,618 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 29,2 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 11,6 | m |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15,6 | m |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2808 | 100m2 |
| 85 | Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | TB |
| 86 | Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trình | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | TB |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9442 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 23,6053 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,1761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,1761 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,1761 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,1761 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1792 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,552 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0707 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1497 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3933 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3933 | 100m3/1km |
| 15 | Mua đất cấp 3 cách chân công trình 10km: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 39,33 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 39,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2352 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1225 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0351 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,764 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3197 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,6825 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1144 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3433 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7882 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,6057 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,038 | m3 |
| 28 | Xà gồ thép hộp 120x60x3 giá tại hiện trường bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 97 | m |
| 29 | Cầu phong thép hộp 80x40x2 giá tại hiện trường bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 63 | m |
| 30 | Lito thép hộp 25x25x1.2 giá tại hiện trường bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 152 | m |
| 31 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5613 | 100m2 |
| 32 | Ngói nóc lợp mái 3,3viên/1m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 112,2 | viên |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 19,712 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4594 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 73,92 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,3112 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 32 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 68 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 173,92 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,31 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 182,23 | m2 |
| 42 | Đắp đầu cột, chân cột: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 132 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 131,28 | m |
| 45 | Dòng chữ "Trường THCS Anh Sơn" bằng composite | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | TB |
| 46 | Làm cổng sắt khung xương bằng inox đã bao gồm lắp đặt | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 28,836 | m2 |
| 47 | Bản lề cổng chính, cổng phụ: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 53 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 75 | m |
| 57 | Thép bản 25x3 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15 | m |
| 58 | Chi tiết gắn dây kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 59 | Hộp kiểm tra | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,304 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 52,5576 | 1m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 30,0413 | 1m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,126 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,126 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,126 | 100m3/1km |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,126 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2736 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,208 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4674 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2179 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,2261 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,684 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,4866 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 17,1 | m3 |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,676 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2872 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 14,36 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 145,184 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0659 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2681 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5512 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,0632 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,3767 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,5594 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,5594 | 100m3/1km |
| 86 | Chi phí mua đất đắp cấp 3 cách chân công trình 10km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 155,94 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,4045 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 7,7246 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5186 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0659 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2681 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,7046 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 25,3536 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 58,8588 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 304,836 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 131,8472 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 672,8032 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 758,96 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 604,2 | m |
| 100 | Đắp trang trí trụ cột: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 57 | Cột |
| 101 | Hàng rào song sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 90,63 | m2 |
| 102 | Cổng phụ bằng thép hộp sơn tĩnh điện, đã lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 15,606 | m2 |
| 103 | Bản lề cổng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 436,69 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 672,8 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1.109,49 | m2 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7449 | 100m3 |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 12,2976 | 1m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,3245 | 1m3 |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9262 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9262 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9262 | 100m3/1km |
| 113 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9262 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0576 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,728 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0984 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0393 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2262 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,144 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1056 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,6 | m3 |
| 122 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5808 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0672 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,36 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 33,98 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0149 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0607 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,096 | 100m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,056 | m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,31 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3503 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,3503 | 100m3/1km |
| 133 | Chi phí mua đất đắp cấp 3 cách chân công trình 10km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 35 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2429 | 100m2 |
| 135 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,3358 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0907 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0149 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0607 | tấn |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9979 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,4782 | m3 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 24,29 | m2 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 24,0408 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 190,512 | m2 |
| 144 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 181,44 | m |
| 145 | Đắp trang trí trụ cột: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 12 | Cột |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 48,33 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 190,51 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 238,84 | m2 |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,0262 | 100m3 |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 32,208 | 1m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 18,4464 | 1m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,5366 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,5366 | 100m3/1km |
| 154 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,5366 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,168 | 100m2 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 5,04 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,287 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,172 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9559 | tấn |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,42 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,8008 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 10,5 | m3 |
| 163 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,4044 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,176 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,8 | m3 |
| 166 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 205,6 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0404 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1644 | tấn |
| 169 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,26 | 100m2 |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,86 | m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,8467 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9568 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,9568 | 100m3/1km |
| 174 | Chi phí mua đất đắp cấp 3 cách chân công trình 10km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 96 | m3 |
| 175 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7854 | 100m2 |
| 176 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 4,3197 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2446 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0404 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1644 | tấn |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,6906 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 31,6146 | m3 |
| 182 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 71 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 64,819 | m2 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 574,81 | m2 |
| 185 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 489,2 | m |
| 186 | Đắp trang trí trụ cột: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 35 | Cột |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 135,82 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 574,81 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 710,63 | m2 |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,493 | 100m3 |
| 191 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 23,0946 | 1m3 |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 14,2301 | 1m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,8632 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,8632 | 100m3/1km |
| 195 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,8632 | 100m3 |
| 196 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1296 | 100m2 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,888 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,2214 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1179 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,6721 | tấn |
| 201 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,324 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,5465 | 100m2 |
| 203 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 8,1 | m3 |
| 204 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,0056 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1262 | 100m2 |
| 206 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 6,31 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 122,3 | m3 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0298 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1207 | tấn |
| 210 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,191 | 100m2 |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 2,101 | m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,62 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7006 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,7006 | 100m3/1km |
| 215 | Chi phí mua đất đắp cấp 3 cách chân công trình 10km | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 70 | m3 |
| 216 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,6059 | 100m2 |
| 217 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 3,3323 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1791 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,0298 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 0,1207 | tấn |
| 221 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 1,9703 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 23,1513 | m3 |
| 223 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 61 | m2 |
| 224 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 47,4668 | m2 |
| 225 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 420,932 | m2 |
| 226 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 358,24 | m |
| 227 | Đắp trang trí trụ cột: | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 27 | Cột |
| 228 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 108,47 | m2 |
| 229 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 420,93 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ đính kèm | 529,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.023E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.371E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.323.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 2 |
| 2 | Máy cắt thép 5KW | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 1 |
| 3 | Máy uốn thép 5KW | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 3 |
| 7 | Máy đào ≥0.8 m3 | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 2 |
| 9 | Máy ủi | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn1,5 KW | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Phù hợp yêu cầu và gói thầu, còn hoạt động tốt và chứng minh được nguồn gốc, tính huy động của máy móc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi