Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Tre + Đường Hồng Bóp xóm Đồi, xã Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Tre + Đường Hồng Bóp xóm Đồi, xã Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:02:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,253,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8803145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Mỗi hợp đồng có giá trị 3.677.480.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.354.960.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.677.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.354.960.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân đã qua đào tạo |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ kỹ thuật xây dựng, thợ bê tông, thợ ván khuôn, thợ sắt, thợ điện, thợ lăp dựng dàn giáo...... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi: 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông: 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép: 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều: 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành: 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành: 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel: 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông: 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa: 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi: 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ: 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Tre + Đường Hồng Bóp xóm Đồi, xã Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Tre + Đường Hồng Bóp xóm Đồi, xã Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - ĐT: 0984 369 539. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,9446 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,338 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,2577 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1827 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,4721 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3781 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1179 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,8585 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2556 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,3088 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2727 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,5563 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,0851 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,3004 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,6319 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,3644 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,3644 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,7126 | 100m3 |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5018 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp tuyến 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4014 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp tuyến 1 bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,0851 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,4644 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,4955 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.020,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7257 | 100m2 |
| 26 | Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.199,09 | m |
| 27 | Thi công khe co mặt đường bê tông (có thanh truyền lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 274,09 | m |
| 28 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86,56 | m |
| 29 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 349,64 | m |
| 30 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 147,318 | 10m |
| 31 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,656 | 10m |
| 32 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4964 | 100m |
| 33 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 460,7928 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,9567 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,4642 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,506 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.772 | cái |
| 38 | Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,7228 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0682 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5467 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9722 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7614 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,492 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7467 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86,3283 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,8427 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 175,2417 | m2 |
| 16 | Bê tông gia cố mái tà luy âm dày 15cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,0187 | m3 |
| 17 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4025 | m2 |
| 18 | Đệm móng đá răm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,6416 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,54 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,669 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,547 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,76 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5065 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,25 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngiòng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,5 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,7 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,56 | m3 |
| 30 | Gia công lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1325 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,938 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3643 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1045 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3736 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2773 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3936 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2443 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giảm tải, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8052 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lưới gia cố ta luy, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6631 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mố, tường cánh, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7506 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố, tường cánh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9702 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7427 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống tròn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản cầu bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản cống bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | đoạn ống |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8095 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chắn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9797 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 155,3725 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 217,7936 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0109 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,59 | 100m |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,0129 | m3 |
| 57 | Đắp đẩt sét | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,9812 | m3 |
| 58 | vải địa bịt đầu ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1061 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo BTCT chữ nhật 1x1,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,3256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8069 | 100m2 |
| 4 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90,3739 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5436 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 215,176 | cái |
| 7 | Đắp đất hố móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,607 | m3 |
| D | DI DỜI CỘT ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5/4.3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cột |
| 2 | Móng MT1-8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | móng |
| 3 | Tấm ốp D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 4 | Kẹp xiết cáp 4x25-70MN | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai thép và khóa đai | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong GA50-240 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 7 | Tiếp địa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cuộn |
| 9 | Căng lại dây cáp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 10 | Xe chở vật liệu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8803145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Mỗi hợp đồng có giá trị 3.677.480.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.354.960.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.677.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.354.960.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 3 | 2 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân đã qua đào tạo | 10 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ kỹ thuật xây dựng, thợ bê tông, thợ ván khuôn, thợ sắt, thợ điện, thợ lăp dựng dàn giáo...... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi: 16,0 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông: 7,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép: 5,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích: 1,25 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi: 1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn: 1,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay: 70 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều: 23,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành: 16,0 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành: 9 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel: 600,00 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông: 250,0 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa: 150,0 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi: 110,0 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ: 7,0 T | Hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Ô tô tưới nước: 5,0 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi