Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Tre + Đường Hồng Bóp xóm Đồi, xã Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762504-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Tre + Đường Hồng Bóp xóm Đồi, xã Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220725820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:02:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,253,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8803145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Mỗi hợp đồng có giá trị 3.677.480.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.354.960.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.677.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.354.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ kỹ thuật xây dựng, thợ bê tông, thợ ván khuôn, thợ sắt, thợ điện, thợ lăp dựng dàn giáo......
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi: 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông: 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép: 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều: 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành: 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành: 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel: 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông: 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa: 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi: 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ: 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tưới nước: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Tre + Đường Hồng Bóp xóm Đồi, xã Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn
Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Đồi đi xóm Tre + Đường Hồng Bóp xóm Đồi, xã Văn Nghĩa, huyện Lạc Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư, Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0352 906 961. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm. Địa chỉ: Xóm Sơ, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình. - Điện thoại: 0974 076 703. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - ĐT: 0984 369 539. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang. Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình - ĐT: 0888 810 398.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - ĐT: 0984 369 539.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V22,9446100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V57,338100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V26,2577100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V8,1827100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V9,4721100m3
6Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,3781100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V2,1179100m3
8Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V5,8585100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,2556100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V25,3088100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V5,2727100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V22,5563100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V20,0851100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V40,3004100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V23,6319100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo phần II, mục 13 Chương V7,3644100m3
17Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V7,3644100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V18,7126100m3
19San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V1,5018100m3
20Vận chuyển đất đắp tuyến 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V4,4014100m3
21Vận chuyển đất đắp tuyến 1 bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V20,0851100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V9,4644100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V52,4955100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V1.020,96m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V4,7257100m2
26Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V1.199,09m
27Thi công khe co mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Theo phần II, mục 13 Chương V274,09m
28Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V86,56m
29Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V349,64m
30Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V147,31810m
31Cắt khe giãn mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V8,65610m
32Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V3,4964100m
33Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V460,7928m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V13,9567m3
35Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V29,4642m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo phần II, mục 13 Chương V2,506100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V1.772cái
38Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V17,7228m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V7,5638100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V3,0682100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V0,5467100m3
4Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V0,3100m3
5Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,24100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V5,7376100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,9722100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,7614100m3
9Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo phần II, mục 13 Chương V0,492100m3
10Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,492100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V0,7467100m3
12San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V0,0984100m3
13Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V86,3283m3
14Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V57,8427m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V175,2417m2
16Bê tông gia cố mái tà luy âm dày 15cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V18,0187m3
17Lót vữa dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,4025m2
18Đệm móng đá rămTheo phần II, mục 13 Chương V27,6416m3
19Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 300Theo phần II, mục 13 Chương V4,54m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Theo phần II, mục 13 Chương V4,669m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V7,547m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V4,2m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V1,76m3
24Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V4m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V13,5065m3
26Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,25m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngiòng cống, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V17,5m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V38,7m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V50,56m3
30Gia công lan canTheo phần II, mục 13 Chương V0,1325tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, mục 13 Chương V3,938m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3643tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1045tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3736tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,2773tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,3936tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,2443tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giảm tải, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,8052tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép lưới gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,6631tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mố, tường cánh, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,7506100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố, tường cánhTheo phần II, mục 13 Chương V0,9702100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V0,7427100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầuTheo phần II, mục 13 Chương V0,2292100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,3549100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống trònTheo phần II, mục 13 Chương V1,04100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản cầu bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản cống bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V42cái
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cốngTheo phần II, mục 13 Chương V20đoạn ống
49Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo phần II, mục 13 Chương V20m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnTheo phần II, mục 13 Chương V1,8095100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chắnTheo phần II, mục 13 Chương V4,9797100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V155,3725m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V217,7936m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,0109m3
55Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống 60mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,59100m
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo phần II, mục 13 Chương V25,0129m3
57Đắp đẩt sétTheo phần II, mục 13 Chương V12,9812m3
58vải địa bịt đầu ốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0304100m2
59Phá dỡ kết cấu cũTheo phần II, mục 13 Chương V6,1061m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo BTCT chữ nhật 1x1,6mTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V5,3256m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêuTheo phần II, mục 13 Chương V0,8069100m2
4Sơn phản quang cọc tiêuTheo phần II, mục 13 Chương V90,3739m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V10,5436m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V215,176cái
7Đắp đất hố móngTheo phần II, mục 13 Chương V8,607m3
D DI DỜI CỘT ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Dựng cột bê tông ly tâm 8,5/4.3Theo phần II, mục 13 Chương V3cột
2Móng MT1-8Theo phần II, mục 13 Chương V3móng
3Tấm ốp D20Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
4Kẹp xiết cáp 4x25-70MNTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
5Đai thép và khóa đaiTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
6Ghíp nhôm 3 bulong GA50-240Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
7Tiếp địaTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
8Băng dính cách điệnTheo phần II, mục 13 Chương V4cuộn
9Căng lại dây cápTheo phần II, mục 13 Chương V300m
10Xe chở vật liệuTheo phần II, mục 13 Chương V1ca
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8803145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Mỗi hợp đồng có giá trị 3.677.480.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.354.960.000 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.677.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.354.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.85
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.32
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
5 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ kỹ thuật xây dựng, thợ bê tông, thợ ván khuôn, thợ sắt, thợ điện, thợ lăp dựng dàn giáo......32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi: 16,0 T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông: 7,5KW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép: 5,0 kW Hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu, bánh xích: 1,25 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi: 1,5 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn: 1,0 kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay: 70 kg Hoạt động tốt2
8 Máy hàn xoay chiều: 23,0 kW Hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh hơi tự hành: 16,0 T Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành: 9 T Hoạt động tốt1
11 Máy nén khí, động cơ diezel: 600,00 m3/h Hoạt động tốt1
12 Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h Hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông: 250,0 lít Hoạt động tốt2
14 Máy trộn vữa: 150,0 lít Hoạt động tốt2
15 Máy ủi: 110,0 CV Hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ: 7,0 T Hoạt động tốt3
17 Ô tô tưới nước: 5,0 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->