Gói thầu:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6471119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294223E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị công trình Nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Tân Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Định Hoá;
+ Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: 02083.878.142.
- Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá;
+ Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
+ Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7231 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4627 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1702 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,679 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9692 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,842 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8068 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0446 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9222 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5183 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9804 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6304 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2876 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7155 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3518 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1504 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8187 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8187 | tấn |
| 28 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6312 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,84 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Đai ôm ống nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,196 | m2 |
| 36 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,196 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,6708 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,28 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,28 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,28 | m |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,057 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,6946 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,59 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0944 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,1086 | m2 |
| 46 | Lát nền nhà vệ sinh kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9576 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,366 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9576 | m2 |
| 49 | Vách ngăn compact chịu nước (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 304) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1288 | m2 |
| 50 | Lắp đặt Bàn rửa mặt (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm vật liệu, khung sắt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ 2 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đương 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 52 | GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đương 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,11 | m2 |
| 53 | GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa sổ 2 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa sổ(42.9x76.5)mm dày 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đường 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 54 | Gia công sen hoa Inox 201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,016 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 201 hoặc tương đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 56 | Gia công lan can Inox 201 hoặc tương đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,315 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,3552 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,7516 | m2 |
| 60 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,979 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8246 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5798 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9606 | m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,256 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7085 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,417 | m3 |
| 71 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 75 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2415 | m3 |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3392 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6518 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,87 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,666 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,536 | m2 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 2 mô đun | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 3,5 mô đun | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 2x18W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 20 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao thái hoặc tương đương. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xả đáy téc- Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren nối + kép rắc co các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa- Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4028 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9998 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6868 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5728 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,88 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,24 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1752 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1705 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7085 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,417 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sân bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 17 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| E | Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp | |||
| 1 | Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 37.950 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 53.691.660 đồng. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| F | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cửa vào bàn làm việc: Ván công nghiệp chống ẩm phủ Melamin, sơn PU, phụ kiện kèm theo và lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m2 |
| 2 | Bàn quầy: Khung bằng thép hộp mạ kẽm, ván công nghiệp chống ẩm phủ Melamin, sơn PU, phào chỉ gỗ, mặt trên phủ kính cường lực dày 10mm, ngăn kéo bằng ray, trụ đỡ chắn kính bằng gỗ nhóm III kích thước 80x80x850mm…) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,112 | m2 |
| 3 | Ghế quay nhân viên bàn quầy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 4 | Ghế khách xếp bằng INOX đệm da bàn quầy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 5 | Tủ tài liệu: Kích thước 2x1,6x0,45m. Bằng vắn công nghiệp chống ẩm phủ Melamin, tủ đứng 4 ngăn, phía trên ở có kính trắng dày 6,38m … | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Ghế bàn làm việc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế băng chờ mỗi băng 4 ghế | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Biển tên nhà tiếp nhận và trả kết quả xã Tân Dương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6471119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294223E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động; | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi