Gói thầu:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764004-00
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu
Tên gói thầu
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6471119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294223E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép -
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị công trình
Nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Tân Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng Tân Việt; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,72311m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4627m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1702m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,679m3
5Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9205m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2049tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9692100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,842m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8068m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5246m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0446m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9222m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5183100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1537tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9804tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1808m3
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6304100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,33tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7312m3
21Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2876100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1802tấn
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7155m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3518m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1504m3
26Gia công xà gồ thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8187tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8187tấn
28Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6312100m2
29Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,84m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Đai ôm ống nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
33Lắp đặt phễu thu nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,196m2
36Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,196m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,6708m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,28m
39Đắp phào kép, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,28m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,28m
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,057m2
42Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,6946m2
43Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,59m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0944m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,1086m2
46Lát nền nhà vệ sinh kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9576m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,366m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9576m2
49Vách ngăn compact chịu nước (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 304)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1288m2
50Lắp đặt Bàn rửa mặt (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm vật liệu, khung sắt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ 2 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đương 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
52GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa đi 1 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa đi (42.9x90.1)mm dày 1.1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đương 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,11m2
53GCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện cửa sổ 2 cánh khung (55x56)mm dày 1.1mm, cánh cửa sổ(42.9x76.5)mm dày 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện kin long hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1Tempered hoặc tương đường 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
54Gia công sen hoa Inox 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,016kg
55Lắp dựng hoa sắt cửa inox 201 hoặc tương đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
56Gia công lan can Inox 201 hoặc tương đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,315kg
57Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,73m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,3552m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,7516m2
60Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9791m3
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8246m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5798m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9606m2
64Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6251m3
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2016m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,745m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,256m2
68Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,336m2
69Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7085m3
70Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,417m3
71Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1479100m3
72Ván khuôn móng bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0292100m2
73Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8276m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
75Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2415m3
76Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3392m3
77Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0485tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6518m3
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,87m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,666m2
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,536m2
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0637100m3
B PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 2 mô đunTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 3,5 mô đunTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt đèn chiếu sáng 2x18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
14Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
16Lắp đặt hộp nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
19Đế âm công tắc + ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
20Mặt nhựa công tắc + ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
4Lắp đặt van phao thái hoặc tương đương.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt xả đáy téc- Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ren nối + kép rắc co các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt vòi rửa- Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
24Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,40281m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9998m3
3Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6868m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5728m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,88m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,24m2
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,22m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1752m3
9Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
10Ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1705100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1201 cấu kiện
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7085m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,417m3
14Đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
15Ván khuôn sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
17Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,510m
E Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 37.950 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 53.691.660 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
F Chi phí thiết bị
1Cửa vào bàn làm việc: Ván công nghiệp chống ẩm phủ Melamin, sơn PU, phụ kiện kèm theo và lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,232m2
2Bàn quầy: Khung bằng thép hộp mạ kẽm, ván công nghiệp chống ẩm phủ Melamin, sơn PU, phào chỉ gỗ, mặt trên phủ kính cường lực dày 10mm, ngăn kéo bằng ray, trụ đỡ chắn kính bằng gỗ nhóm III kích thước 80x80x850mm…)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,112m2
3Ghế quay nhân viên bàn quầyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
4Ghế khách xếp bằng INOX đệm da bàn quầyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
5Tủ tài liệu: Kích thước 2x1,6x0,45m. Bằng vắn công nghiệp chống ẩm phủ Melamin, tủ đứng 4 ngăn, phía trên ở có kính trắng dày 6,38m …Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Ghế bàn làm việcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Ghế băng chờ mỗi băng 4 ghếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Biển tên nhà tiếp nhận và trả kết quả xã Tân DươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6471119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294223E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động; 1 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 Kw1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
10 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->