Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:17:00 đến ngày 2022-07-28 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84467E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường THCS Hùng Thắng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây cấp điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ nền (nền mái Granito ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3252 | m2 |
| 3 | Bóc dỡ Nền láng vữa xi măng ô văng + sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,9966 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9101 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,464 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ song tiện cửa sổ bằng gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 551,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 818,846 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,7726 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8362 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,4906 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần vệ sinh và bảo dưỡng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa mái + hệ thống cấp điện đã cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 17 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, vôi thầu gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4191 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,42 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm - Cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1832 | m2 |
| 20 | Vật liệu của Pa nô kính khuôn nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm - Của sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,476 | m2 |
| 22 | Vật liệu của sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa Hoa cửa sổ INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,476 | m2 |
| 24 | Vật liệu hoa cửa sổ INOX (304) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,48 | 0.0 |
| 25 | Lắp đặt rèm che nắng cửa sổ (thanh rèm giả gỗ hoặc bằng kim loại ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,48 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1737 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, tay vịn lan can M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | 100m2 |
| 30 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1495 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,46 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7 | m2 |
| 34 | Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 597,3075 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 597,31 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,688 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can tay vịn IMOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,15 | m2 |
| 39 | Vật tư lan can INOX theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | md |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,44 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,132 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,9548 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 755,141 | m2 |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,33 | m2 |
| 45 | Tẩy rửa, sơn lại các chi tiết khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,956 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,188 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Colie giữ ống fi 90 theo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 52 | Keo nhựa Tiền phong dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Tuýp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần tận dụng 50% quạt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Băng keo điện Nano | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp cống tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,988 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8892 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4384 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6612 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9729 | m2 |
| 16 | Đắp cát đen tồn nền công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6627 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8811 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5386 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,092 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,432 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7444 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1924 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5576 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5823 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,57 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4444 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,912 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2208 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (cửa sổ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 37 | Vật liệu cửa kính khung nhôm Hàn quốc (cửa sổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 39 | Vật liệu cửa kính khung nhôm - cửa đi Hàn quốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 40 | Khóa + chốt trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m2 |
| 42 | Vật tư vách ALUMINI khung nhôm - chân INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,088 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,691 | m2 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3091 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê fi 60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC fi 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (rọ chắn rác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 54 | Lăp đặt van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 3,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong fi 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê fi 20 PPR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê fi 32 PPR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Bộ Giắc co fi 21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Keo nhựa dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tuýp |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Bộ Si phông chống hơi tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Băng keo non Thái lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Băng dính điện NANO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 85 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 89 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 90 | Nhân công bảo dưỡng đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84467E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi