Gói thầu: GÓI THẦU 01-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 01-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:19:00 đến ngày 2022-07-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,911,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.739.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 6-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU 01-XL.XDCB 2022: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2022 (các xã Bắc Sơn, Hồng Kỳ, Trung Giã) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Sơn (Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội -Số điện thoại liên hệ: 024 35810281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| B | Phần A cấp B thực hiện | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA | A cấp | 2 | Bộ 3 pha |
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | A cấp | 1.091 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | A cấp | 27 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | A cấp | 6 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 4 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng-3x70mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 1 | Bộ |
| E | Phần B cấp B thực hiện | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.045 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D141,3, dày 4,78mm | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 3 | Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2 | m |
| 9 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,4 | Cái |
| 10 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | Cái |
| 11 | Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | Cái |
| 12 | Giá đỡ cầu dao phụ tải (68,97kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 137,94 | kg |
| 13 | Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,2 | kg |
| 14 | Gía bắt tay thao tác cầu dao (10,0kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | kg |
| 15 | Thanh cái đồng MT50x5 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ tráng men | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 202 | m3 |
| 18 | Cát đen | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 233,266 | m |
| 19 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.033 | Viên |
| 20 | Gạch không nung loại 210x100x60 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9.297 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 22 | Thi công tuyến cáp ngầm đi dưới nền bê tông xi măng | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.036 | m |
| H | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 403,6 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 403,6 | m2 |
| 3 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 403,6 | m2 |
| 4 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 403,6 | m2 |
| I | Phần đường dây trung thế | |||
| J | Phần A cấp B thực hiện | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | CSV đường dây 22/19,2kV-Class 1-10kA | A cấp | 1 | Bộ 3 pha |
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12-190-11,0-Thân liền | A cấp | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích | A cấp | 12 | Cột |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | A cấp | 1.373,2 | m |
| 4 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứ | A cấp | 27 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo kép dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (6 bát) | A cấp | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (3 bát) | A cấp | 54 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV - Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây trần tiết diện 70mm2 (3 bát) | A cấp | 6 | Chuỗi |
| 8 | Đai thép inox | A cấp | 48 | m |
| 9 | Khóa đai thép | A cấp | 40 | Cái |
| M | Phần B cấp B thực hiện | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| O | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà néo đơn 1 tầng 22kV, sứ chuỗi (68kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 340 | kg |
| 2 | Xà rẽ cột đơn 22kV (63,93kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,93 | kg |
| 3 | Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 4 | Tiếp địa cột 12m (46,78kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,78 | kg |
| 5 | Dây buộc định hình sứ đơn | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | Sợi |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27 | Cái |
| 7 | Ghíp MV-IPC 185-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | Cái |
| 8 | Gông cột ly tâm 14m (37,33kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 149,32 | kg |
| 9 | Xà đỡ chống sét van đường dây (20,73kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,73 | kg |
| 10 | Xà néo kép ngang 1 tầng, sứ chuỗi - 1 (72,3kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 144,6 | kg |
| 11 | Xà néo kép dọc 1 tầng, sứ chuỗi (79,74kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 159,48 | kg |
| 12 | Xà rẽ cột kép ngang 22kV - 1 (94,35kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,35 | kg |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc AV-70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | m |
| 19 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,2 | m |
| 20 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | m |
| 21 | Tiếp địa cột 14m (48,29kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 386,32 | kg |
| 22 | Thép tròn F12 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,192 | kg |
| 23 | Thép dẹt 30x4 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,113 | kg |
| 24 | Xà rẽ cột kép ngang 22kV - 2 (82,16kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 164,32 | kg |
| 25 | Xà phụ 1 pha (10,85kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,85 | Sợi |
| 26 | Xà phụ 3 pha (32,57kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,57 | kg |
| 27 | Ghế thao tác cầu dao (128,33kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128,33 | kg |
| 28 | Thang trèo (32,64kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,28 | kg |
| 29 | Tiếp địa cột 14m (48,29kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48,29 | kg |
| 30 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 31 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Móng cột LT12m đơn | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | VT |
| 33 | Móng cột LT14m đơn | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | VT |
| 34 | Móng cột LT 14m kép | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | VT |
| P | Tháo dỡ, lắp lại, thu hồi | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại dây nhôm lõi thép AC70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | km |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, số bát <=5 bát, h <=20m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thu hồi Xà néo kép ngang sứ chuỗi | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| Q | Phần TBA | |||
| R | Phần A cấp B thực hiện | |||
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | A cấp | 5 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | A cấp | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-4x10kVAr-ngoài trời | A cấp | 5 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x15kVAr-ngoài trời | A cấp | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | A cấp | 6 | bộ |
| 6 | CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA | A cấp | 6 | bộ |
| 7 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | A cấp | 5 | máy |
| 8 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | A cấp | 1 | máy |
| T | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9,0-Thân liền | A cấp | 12 | Cột |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | A cấp | 126 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | A cấp | 75 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 300 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 19,5 | m |
| 6 | FCO 22kV-100A-≥12kArms | A cấp | 6 | Bộ3pha |
| 7 | Sứ đỡ cách điện gốm-22kV-ty sứ | A cấp | 87 | Quả |
| 8 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | A cấp | 36 | Cái |
| 9 | Đai thép inox | A cấp | 67,2 | m |
| 10 | Khóa đai thép | A cấp | 48 | Cái |
| U | Phần B cấp B thực hiện | |||
| V | Phần thiết bị | |||
| W | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x95mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 138 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | Cái |
| 7 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 25 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,6 | m |
| 8 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 50 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,6 | m |
| 9 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 95 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,4 | m |
| 10 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,6 | m |
| 11 | Dây buộc định hình sứ đơn | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | Sợi |
| 12 | Dây buộc định hình sứ đôi | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Sợi |
| 13 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | Sợi |
| 14 | Ống nhựa Vesbo F25 (Ống PPR D25 PN20) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48,6 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93 | m |
| 16 | Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X1 (43,64kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,92 | kg |
| 17 | Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào dọc - X2 (90,9kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 272,7 | kg |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.6 (29,33kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 293,3 | kg |
| 19 | Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.6 (30,78kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 184,68 | kg |
| 20 | Giá đỡ chống sét van mặt MBA (1,407kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,442 | kg |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (28,7kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 172,2 | kg |
| 22 | Giá đỡ cáp mặt MBA (24,8kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 148,8 | kg |
| 23 | Giá đỡ cáp xuất tuyến (29,89kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 298,9 | kg |
| 24 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (222,32kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.333,92 | kg |
| 25 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (220,81kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.324,86 | kg |
| 26 | Thang trèo TBA (37,56kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 225,36 | kg |
| 27 | Kẹp Hotline Cu | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 28 | Kẹp quai Cu | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 29 | Chụp kẹp hotline | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 30 | Chụp cực silicone CSV | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 31 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 32 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 33 | Biển tên trạm | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 34 | Biển báo an toàn 360x240, tôn dày 2mm | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 35 | Biển công suất trạm | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 36 | Tiếp địa trạm, cột trạm 12 (113,56kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 681,36 | kg |
| 37 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 38 | Keo bọt | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bình |
| 39 | Khóa treo cầu 10 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 40 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cuộn |
| 41 | Xà đón dây đỉnh trạm, TBA vào ngang, tim 2,6 (45,11kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,11 | kg |
| 42 | Colie ôm đỡ cáp lên cột (2,3kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,6 | kg |
| 43 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (27,73kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 55,46 | kg |
| 44 | Đầu cốt đồng M240 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 45 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 240 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| 46 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 47 | Móng cột MT 12m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | VT |
| X | Phần hạ thế | |||
| Y | Phần A cấp B thực hiện | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | A cấp | 101 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền | A cấp | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4,3-Thân liền | A cấp | 5 | Cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | A cấp | 4.404,6 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 228 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | A cấp | 64,5 | m |
| 7 | Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) | A cấp | 56,4 | kg |
| 8 | Đai thép inox | A cấp | 134 | m |
| 9 | Khóa đai thép | A cấp | 134 | Cái |
| AB | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| AD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 450,45 | kg |
| 2 | Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 204,85 | kg |
| 3 | Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 691,44 | kg |
| 4 | Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 154,05 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76,33 | kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,04 | kg |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 273 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 10 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,8 | m |
| 11 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,4 | m |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Cuộn |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (20,71kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 289,94 | kg |
| 14 | Thi công tiếp địa lặp lại | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 98 | VT |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 18 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 292 | Cái |
| 19 | Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80,1 | kg |
| 20 | Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 21 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 65 | VT |
| 22 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | VT |
| 23 | Móng cột MĐ-3 (dùng cho cột kép 10m) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | VT |
| 24 | Móng cột M-3 (dùng cho cột đơn 10m) | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | VT |
| 25 | Sơn cột điện | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,38 | m2 |
| AE | Tháo ra, lắp lại, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,04 | 1km/1dây |
| 2 | Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,663 | 1km /1dây |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 35mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,987 | 1km /1dây |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,014 | 1km /1dây |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=6,5m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | 1 cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=7,5m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | 1 cột |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại hộp H1 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | 1 hộp |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại hộp H2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | 1 hộp |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại hộp H4 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | 1 hộp |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại hộp H3P | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | 1 hộp |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại dây M2x10mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | 1m |
| 12 | Tháo dỡ, lắp lại dây M2x16mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | 1m |
| 13 | Tháo dỡ, lắp lại dây M2x25mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | 1m |
| 14 | Tháo dỡ, lắp lại dây M4x16mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,5 | 1m |
| 15 | Tháo dỡ, lắp lại dây M2x6mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129 | 1m |
| 16 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | 1 bộ |
| 17 | Thu hồi cột 6,5m | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | 1 cột |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sáng | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,125 | 1km/1dây |
| 20 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=2x6mm2 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5 | 1m |
| 21 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,178 | 1km/1dây |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120 | Theo mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,008 | 1km/1dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.739.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7) trở lên: 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 6-10kVA | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 5 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi