Gói thầu:

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749653-00
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu
Tên gói thầu
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Có tính chất tương tự: Đường giao thông mặt đường thảm nhựa C12.5 dày 7cm, nền đường, lề đường, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên (Chứng minh kinh nghiệm 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông (Chứng minh kinh nghiệm 03 năm tham gia thi công công trình giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa, CPĐD
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hải Triều (Đoạn từ cầu ông Nuôi đến nhà ông Chì)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hải Triều và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Triều; bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng yên Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Triều; bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hải Triều; bên mời thầu: Công ty TNHH xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Văn Quyết chủ tịch UBND xã Hải Triều
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương71,69m3
2Đào khuôn mới, đất C2, thủ công (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,91m3
3Đào khuôn mới, đất C2, máy đào 0.8m3 (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m3
4Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V375,0151m3
5Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7502100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7286100m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7368100m3
8Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7368100m3/1km
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7169100m3
10Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7169100m3/1km
11Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m3
12Bê tông phủ mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,99m3
13Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6558100m3
14Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3279100m3
15Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1967100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3114100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6677100m2
18Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa loại C ≤ 12,5 (vận dụng định mức dự toán gốc/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,79100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường dưới lớp BTN C12,5 dày 7cm bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,259100m2
20Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,7025100m2
21Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V6,4898100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,4898100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V6,4898100tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,0093tấn
2Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,268m3
3Ván khuôn thi công bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,0272100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.3591cấu kiện
5Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V104,62m3
6Bê tông móng rãnh, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V157,609m3
7Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,0761100m2
8Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,939m3
9Trát tường trong lòng rãnh vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.013,07m2
10Bê tông xà mũ rãnh, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V95,109m3
11Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,9566100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,239m2
13Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,842m3
14Bê tông móng hố thu, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,763m3
15Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m2
16Xây hố thu, gạch không nung 10,5x6x22cm, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,012m3
17Trát tường trong hố thu vữa XM M75 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V128,22m2
18Bê tông xà mũ hố thu, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,042m3
19Ván khuôn thi công bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
20Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
21Lưới chắn rác 960x530 bằng gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
22Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (96x53cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5tấn
23Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,7841m3
24Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2278100m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2278100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 - Có tính chất tương tự: Đường giao thông mặt đường thảm nhựa C12.5 dày 7cm, nền đường, lề đường, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên (Chứng minh kinh nghiệm 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông (Chứng minh kinh nghiệm 03 năm tham gia thi công công trình giao thông)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy đầm rung tự hành Đầm chặt1
3 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy ủi San ủi1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
8 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa, CPĐD1
9 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt1
10 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
11 Máy đầm cóc Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->