Gói thầu: Xây lắp tuyến thôn An Đông, xã Trung Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763374-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp tuyến thôn An Đông, xã Trung Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220761638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh hỗ trợ huyện đăng ký xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:13:00 đến ngày 2022-07-28 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương đương, có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông Xi măng, thi công đắp đất K95, K98; Thi công cấp phối đá dăm; Thi công cống thoát nước ngang - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1,8 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ: 1 người.+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công tại công trình:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung ≥25 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 70 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
7-- Máy toàn đạc,
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc (01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Xây lắp tuyến thôn An Đông, xã Trung Sơn
Tuyến đường Gio Phong (xã Phong Bình) – Trung Sơn (ĐH 18)
150 Ngày
E-CDNT 3 NS tỉnh hỗ trợ huyện đăng ký xây dựng huyện đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn An Nguyên. Địa chỉ: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định BCKTKT: Phòng KT&HT huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì liên hệ với Chủ đầu tư để được hướng dẩn kiểm tra hiện trường (địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất, xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị). Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND xã Trung Sơn thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A B.1. Mặt đường + vuốt nối
1Bê tông mặt đường B20 (M200), đá 2x4, dày 16cmTheo hồ sơ TK857,96m3
2Lót 1 lớp bạt nilonTheo hồ sơ TK5.362,25m2
3Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK536,225m3
4Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ TK562,688m2
5Bê tông mặt đường B20 (M200), đá 2x4, dày 16cmTheo hồ sơ TK4,1248m3
6Lót 1 lớp bạt nilonTheo hồ sơ TK25,78m2
7Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK2,578m3
8Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK30,514m3
9Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK34,4808m3
10Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ TK34,4808m3
B B.2. Nền đường + vuốt nối
1Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK723,3702m3
2Vận chuyển đất cấp 1 (đất hữu cơ, đất mềm yếu,…) đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK723,3702m3
3Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng máy đàoTheo hồ sơ TK71,2072m3
4Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng thủ côngTheo hồ sơ TK71,2072m3
5Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK783,5448m3
6Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK783,5448m3
7Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK1.583,9742m3
8Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK1.789,8908m3
9Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ TK1.789,8908m3
10Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo hồ sơ TK1.517,5166m2
C B.3.1. Gia cố rãnh dọc
1Lắp đặt tấm lát rãnh dọcTheo hồ sơ TK234,24m2
2Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK14,0544m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK100,1376m2
4Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 1x2Theo hồ sơ TK10,8395m3
5Đệm vữa VXM M75Theo hồ sơ TK3,9183m3
6Đệm cátTheo hồ sơ TK2,1972m3
7Đào rãnh thoát nước đất C2, bằng thủ côngTheo hồ sơ TK30,9439m3
D B.3.2. Cống bản KĐ: 0,75m
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK5,0238m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK9,7654m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK31,1902m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK33,108m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK5,13m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK10,4625m3
7Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK7,41m3
8Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,1821Tấn
9Cốt thép xà mũ D≤18mmTheo hồ sơ TK0,026Tấn
10Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK74,52m2
11Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TK18,15m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK25Tấm
13Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK5,05m3
14Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,1361Tấn
15Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,3225Tấn
16Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK25,17m2
17Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,8754m3
18Cốt thép bản mặt cống D=6mm.Theo hồ sơ TK0,1191Tấn
19Làm lớp đệm CPĐD Dmax25Theo hồ sơ TK6,2551m3
20Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK156,3192m3
21Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK156,3192m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK60,7292m3
23Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK68,624m3
24Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ TK68,624m3
E B.3.3- Cống tròn ĐK 1,0m
1Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK3,1272m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK6,0983m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK14,6684m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK13,324m2
5Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng qua đường)Theo hồ sơ TK3Ống
6Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=1,0m (Loại dùng qua đường)Theo hồ sơ TK1Ống
7Nối ống cống ĐK: 1,0m, xảm vữa M100Theo hồ sơ TK2Mối nối
8Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK2,3376bản
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK5,7326m2
10Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK40,51m3
11Bê tông chân khay M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK18,8223m3
12Bê tông gia cố lề đường B20 (M200), đá 2x4Theo hồ sơ TK15,3056m3
13Lót 1 lớp bạt nilonTheo hồ sơ TK365,7269m2
14Làm lớp đệm CPĐD Dmax25Theo hồ sơ TK39,2616m3
15Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK128,0843m2
16Phá đá cấp 4, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK203,4119m3
17Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK203,4119m3
18Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Theo hồ sơ TK203,4119m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK68,2908m3
20Làm lớp đệm CPĐD Dmax25Theo hồ sơ TK1,9384m3
21Phá đá cấp 4, bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK28,9114m3
22Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK28,9114m3
23Vận chuyển đá sang vị trí đổ, đắp bằng ô tô tự đổ 12tấn, cự ly vận chuyển TB Theo hồ sơ TK20,2165m3
24Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK13,7821m3
25Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 13,88KmTheo hồ sơ TK13,7821m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK7,6946m3
F A.4- CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH VÀ VẬN CHUYỂN MTC (TÍNH CHO CẢ CÔNG TRÌNH)
1Lắp dựng cột đỡ, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thép (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK2Biển
2Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK2Bộ
3Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK2Bộ
4Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK2Bộ
5Bariel chắn hai đầu công trường (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK2Bộ
6Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK4Bộ
7Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK6Biển
8Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK2Biển
9Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK0,42100m
10Bê tông bệ đỡ cọc tiêu M200 đá 1x2 (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK0,2835m3
11Ván khuôn gỗ bệ đỡ cọc tiêu (thu hồi 80%)Theo hồ sơ TK2,1m2
12Trực đảm bảo ATGTTheo hồ sơ TK5công
13Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trìnhTheo hồ sơ TK2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương đương, có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông Xi măng, thi công đắp đất K95, K98; Thi công cấp phối đá dăm; Thi công cống thoát nước ngang - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1,8 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
3 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi 1 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ: 1 người.+ Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc+ Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông (hoặc xây dựng) và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.21
4 Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Lu rung ≥25 T Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ủi ≥ 70 CV Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy san Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực5
7 - Máy toàn đạc, Có hoá đơn và kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình Có hoá đơn và kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông Có hoá đơn chứng minh1
10 Máy đầm cóc (01 cái) Có hoá đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->