Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763906-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:11:00 đến ngày 2022-07-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,439,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ trường Tiểu học Liên Hào
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Liên Hào. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông. Địa chỉ: Số 18, ngõ 84 đường Phạm Ngọc Đa, Khu 8 thị Trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Liên Hào. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Liên Hào. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,1752m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,261tấn
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,77m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0814m3
5Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6517m3
6Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0367tấn
7Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2895tấn
8Ván khuôn giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2411100m2
9Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,77m2
10Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,77m2
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,261tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,261tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6242100m2
14Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
15Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,206m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,9113m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật611,814m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật884,6564m2
20Phá lớp vữa trát trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,732m2
21Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,5924m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,9m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,8313m2
24Phá lớp vữa trát cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,1482m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,3458m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7371m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,9113m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,206m2
29Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,732m2
30Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,5924m2
31Trát gắn vá cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,1482m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.480,182m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.795,9554m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9233100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4829100m2
36Mài granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2692m2
37Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,1m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật502,006m2
39Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,796m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật502,006m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,796m2
42Thay mới nẹp cửa đi và cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407,4m
43Thay mới khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
44Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,1m2 cấu kiện
45Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,8185m3
46Ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,825100m
47Cút nhựa PVC 90 độ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
50Nhân công tháo dỡ đường dây trục chính và một số thiết bị điện đã hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
54Lắp đặt ống gen D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
55Nhân công tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt quạt trần, quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20công
56Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57Bảo dường và đổ ga điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20máy
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU B
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật472,8821m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1762tấn
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6976m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4639m3
5Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2682m3
6Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0319tấn
7Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2616tấn
8Ván khuôn giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2413100m2
9Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6976m2
10Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6976m2
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1762tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1762tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7288100m2
14Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
15Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật686,966m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật884,3693m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,3792m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,6404m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,9932m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.152,9322m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.321,0029m2
23Mài granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2524m2
24Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,77m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,54m
26Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,069m2
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6121m3
28Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,587m2
29Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,59m2
30Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,18m2
31Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,77m2
32Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,86m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,86m2
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8612m3
35Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8612m3
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1762100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2946100m2
38Ống nhựa PVC d110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m
39Cút nhựa PVC 90 độ D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
41Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
C CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4655m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,8243m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8123m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3827m3
5Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3827m3
6Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,6727m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,7676100m
8Vét bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3228m3
9Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3228m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8602m3
11Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0564100m2
12Ván khuôn giằng móng, tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5373100m2
13Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2148tấn
14Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9956tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4377m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,467m3
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9342m3
18Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,3318m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6434100m3
20Ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2095tấn
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
24Ván khuôn dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3546100m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1903tấn
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5687tấn
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1287tấn
28Đổ bê tông dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7959m3
29Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6618100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9965tấn
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3605m3
32Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7506m3
33Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3506m3
34Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8594m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật601,34m2
36Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,2051m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3936m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,84m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,64m
40Đắp mũ trụ tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19Trụ
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,2452m2
42Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3596100m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3936m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3936m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật723,5451m2
46Sản xuất lắp dựng cánh cổng INOX 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,4688kg
47Gia công hàng rào sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3059tấn
48Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,914m2
49Bản lề cối INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
50Then càiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Khóa cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Sản xuất, lắp dựng mũi mác tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,95md
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,914m2
54Sản xuất, lắp dựng Bộ chữ Alumex gương màu đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
59Phá lớp vữa trát tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,2444m2
60Trát dặm vá, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,2444m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,2444m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,4888m2
D SÂN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,69100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4652m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3226m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2746m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,596m2
6Tôn đất màu vào bồn câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,288m3
7Vật liệu để trồng hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7154m3
8Đào hố ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7956m3
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7229m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9226m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1004m3
12Đổ bê tông hố ga, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9734m3
13Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0404m3
15Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,375m2
16Láng hố ha, rãnh nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,46m2
17Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6785m3
18Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
19Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0185tấn
20Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0998100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,986m3
22Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1546tấn
23Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1498100m2
24Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật831 cấu kiện
25Lắp đặt ống PVC D200 đấu nối hệ thống thoát nước chungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
26Sản xuất, lắp đặt song chắn rác bằng vật liệu gang đúcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
27Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1728m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1835100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
30Bốc xếp vận chuyển vôi thầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8435m3
31Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8435m3
32Thuê đầm cóc đầm lại nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3ca
33Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m2
34Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,73m3
35Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
36Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m2
37Lát gạch Terazzo 400x400x30 hoàn trả vìa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->