Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa các hố khoan piezometer

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709174-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa các hố khoan piezometer
Số hiệu KHLCNT 20220616655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:06:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,135,121,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có công tác khoan khảo sát địa chất hoặc sửa chữa hố khoan quan trắc, chiều sâu hố khoan ≥ 55m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Khảo sát địa chất hoặc Xây dựng có trình độ đại học, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hoặc giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan xoay lấy mẫu tuần hoàn
- Đặc điểm thiết bị Khả năng khoan sâu ≥ 110 m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm áp lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Sửa chữa các hố khoan piezometer
Sửa chữa hệ thống thiết bị quan trắc Piezometer; Mốc quan trắc lún và xê dịch
90 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình + Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình + Số điện thoại: 02183.852043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình + Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình + Số điện thoại: 02183.852043


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Khả năng huy động nhân sự, văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 03 Chương IV bao gồm: + Hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành; biên bản quyết toán công trình; hóa đơn; thanh lý hợp đồng). + Nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Bảng kê hóa đơn xuất ra từ hoạt động xây dựng và báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. Báo cáo kiểm toán
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình + Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình + Số điện thoại: 02183.852043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương – Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình - Số điện thoại: 02183.852043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 – Cửa Bắc – quận Ba Đình – TP Hà Nội. Tel: 024.66946946, 024.22201119
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoan doa thay thế 05 ống quan trắc tại hố khoan (OP3-2; OP2-2TL; OP4-4; OP3-1; OP2-1)
1Vận chuyển máy khoan, thiết bị khoan và vật tư đổ bệ mốc, bằng thủ công, cự ly 500m, độ dốc ≤ 40o1tấn
2Đục phá bệ bê tông cũKích thước: 0,8x0,8x0,6m1,54m3
3Tháo dỡ, thu hồi và bảo quản cảm biến5bộ
4Khoan xoay, không lấy mẫu lưu, đường kính Ø 76. Chiều sâu khoan đến 107m, Cấp đá III440m
5Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu đến 107m. Cấp đá III440m
6Gia công, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 76 vào hố khoan, có hệ thống dẫn hướngỐng thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,6mm Hòa phát hoặc tương đương440m
7Gia công, lắp đặt ống lọc Ø 76 quấn lưới Inox, đục lỗ 4mm, L=6m vào hố khoan có hệ thống dẫn hướngỐng thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,6mm Hòa phát hoặc tương đương30m
8Gia công, lắp đặt lưới inox cuốn ống lọc bằng phương pháp hànInox 3047,16m2
9Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan85m2
10Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ D ≤ 10Thép Hòa phát hoặc tương đương52,6Kg
11Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (80x80x60cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x10cm), M200 đá 1x22,1m3
12Sơn trắng 2 lớp sơn bệ mốc, tấm đậysơn JOTUN hoặc tương đương25,6m2
13Kiểm tra hệ thống piezometer theo phương pháp đổ nước hố đàoĐổ nước đầy hố kiểm tra 05 lần/hố25lần
14Ốp đá granit màu đen, dày 2cm0,5m2
15Đo nối tọa độ vị trí khảo sát - Địa hình cấp III, xác định vị trí miệng hố khoan5mốc
16Thủy chuẩn kỹ thuật - cấp địa hình III, xác định cao độ đỉnh mốc3km
B Công tác khoan P14
1Khoan xoay, không lấy mẫu lưu. Đường kính lỗ khoan Ø 130. Cấp đá II70,07m
2Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Cấp đá II70,07m
3Gia công, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 110 dày 4,0mm, vào hố khoan có hệ thống dẫn hướng70,07m
4Gia công, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,6mm, vào hố khoan bằng có hệ thống dẫn hướngỐng thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,6mm Hòa phát hoặc tương đương64m
5Gia công, lắp đặt ống lọc Ø 76 dày 3,2mm, quấn lưới Inox, đục lỗ 5mm, L=6m, vào hố khoan bằng có hệ thống dẫn hướngỐng thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,2mm Hòa phát hoặc tương đương6m
6Gia công, lắp đặt lưới inox cuốn ống lọc bằng phương pháp hànInox 3041,44m2
7Lắp đặt ống lắng kẽm bằng thép mạ kẽm f 76mm, vào hố khoan, có hệ thống dẫn hướng70,07m
8Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan17m2
9Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ10,5kg
10Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (80x80x60cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x10cm), M200 đá 1x20,42m3
11Sơn trắng 2 lớp, sơn bệ mốc, tấm đậysơn JOTUN hoặc tương đương5,12m2
12Ốp đá granit màu đen, dày 2cm0,1m2
13Kiểm tra hệ thống piezometer theo phương pháp đổ nước hố đàoĐổ nước đầy hố kiểm tra 05 lần5lần
14Đo nối tọa độ vị trí khảo sát - Địa hình cấp III, xác định vị trí miệng hố khoan1mốc
15Thủy chuẩn kỹ thuật - cấp địa hình III, xác định cao độ đỉnh mốc2km
C Thay thế cảm biến đo biến dạng ngang SS1, SS2
1Cẩu mở nắp hố lắp đặt cảm biến, xếp tại chỗ. Tấm đan BTCT kích thước (1.5x1x0.2m)6cái
2Đào móng rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công24m3
3Đổ bê tông M50 lót đỡ cảm biến0,08m3
4Tháo dỡ, thay thế cảm biến đo biến dạng ngangTương đương loại 4435 Geokon với thông số kỹ thuật:- Loại cảm biến dây rung đo biến dạng ngang và ứng suất kéo;- Chiều dài thiết bị (tính cả phần mở rộng): 4m- Dải đo: 50mm- Dải tần số F.S: 1200 ÷ 2800Hz- Độ phân giải: 0,02 % F.S- Độ chính xác:  0,1% F.S- Độ tuyến tính: 0,25% F.S- Nhiệt độ hoạt động: -20oC  80oC- Kích thước mặt bích: 610 × 75 × 75 mm- Đường kính ống bảo vệ (PVC): 27mm- Cáp đồng bộ cùng thiết bị, chiều dài cáp 5m, cáp tín hiệu loại 2x2x0,5 lõi bạc xoắn đôi, bọc chống nhiễu2cái
5Xây gạch chỉ đặc, vữa M75, dày 110mm0,24m3
6Đắp đất công trình, độ chặt K ≥ 0,9725,8m3
7Cẩu đậy nắp hố lắp đặt cảm biến, xếp tại chỗ. Tấm đan BTCT kích thước (1,5x1x0,2m)6cái
D Máng đo thấm hầm thoát nước nhanh bờ phải
1Đục phá bê tông đáy bể M2000,64m3
2Phá dỡ tường xây gạch xây1m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép bể, D=Hòa Phát hoặc tương đương80kg
4Đổ bê tông lót dày 5cm, M150 đá 1x20,16m3
5Đổ bê tông tấm đáy và tấm đậy, M200 đá 1x20,7m3
6Xây gạch chỉ đặc, vữa M75, dày 110mm1m3
7Trát tường trong, vữa M100 dày 2cm9,1m2
8Gia công máng inox 304 tấm dày 4ly11,5kg
9Lắp đặt máng inox 304 tấm dày 4ly11,5kg
10Lắp đặt cảm biến đo thấm, chiều dài cáp 5m, cáp tín hiệu loại 2x2x0,5 lõi bạc xoắn đôi, bọc chống nhiễuTương đương 4675LV Geokon với thông số kỹ thuật:- Dải đo: 600mm- Độ phân giải: 0,025 % F.S- Độ chính xác:  0,1% F.S- Độ tuyến tính: 0,25% F.S- Nhiệt độ hoạt động: -20oC  80oC- Kích thước (L x ): 165 × 25 mm- Cáp đồng bộ cùng thiết bị, chiều dài 5m1bộ
11Tháo dỡ, thay thế cảm biến đo thấm tại vết nứt 500 trong gian máy, chiều dài cáp 5m, cáp tín hiệu loại 2x2x0,5 lõi bạc xoắn đôi, bọc chống nhiễuTương đương 4675LV Geokon với thông số kỹ thuật:- Dải đo: 600mm- Độ phân giải: 0,025 % F.S- Độ chính xác:  0,1% F.S- Độ tuyến tính: 0,25% F.S- Nhiệt độ hoạt động: -20oC  80oC- Kích thước (L x ): 165 × 25 mm- Cáp đồng bộ cùng thiết bị, chiều dài 5m1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng trong đó có công tác khoan khảo sát địa chất hoặc sửa chữa hố khoan quan trắc, chiều sâu hố khoan ≥ 55m
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chuyên ngành Khảo sát địa chất hoặc Xây dựng có trình độ đại học, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hoặc giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan xoay lấy mẫu tuần hoàn Khả năng khoan sâu ≥ 110 m1
2 Máy bơm áp lực ≥ 20CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->