Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa các hố khoan piezometer
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa các hố khoan piezometer |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:06:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,121,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có công tác khoan khảo sát địa chất hoặc sửa chữa hố khoan quan trắc, chiều sâu hố khoan ≥ 55m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Khảo sát địa chất hoặc Xây dựng có trình độ đại học, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hoặc giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay lấy mẫu tuần hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng khoan sâu ≥ 110 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa các hố khoan piezometer Sửa chữa hệ thống thiết bị quan trắc Piezometer; Mốc quan trắc lún và xê dịch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Khả năng huy động nhân sự, văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 03 Chương IV bao gồm: + Hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành; biên bản quyết toán công trình; hóa đơn; thanh lý hợp đồng). + Nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Bảng kê hóa đơn xuất ra từ hoạt động xây dựng và báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình
+ Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình
+ Số điện thoại: 02183.852043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương – Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình - Số điện thoại: 02183.852043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 – Cửa Bắc – quận Ba Đình – TP Hà Nội. Tel: 024.66946946, 024.22201119 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khoan doa thay thế 05 ống quan trắc tại hố khoan (OP3-2; OP2-2TL; OP4-4; OP3-1; OP2-1) | |||
| 1 | Vận chuyển máy khoan, thiết bị khoan và vật tư đổ bệ mốc, bằng thủ công, cự ly 500m, độ dốc ≤ 40o | 1 | tấn | |
| 2 | Đục phá bệ bê tông cũ | Kích thước: 0,8x0,8x0,6m | 1,54 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi và bảo quản cảm biến | 5 | bộ | |
| 4 | Khoan xoay, không lấy mẫu lưu, đường kính Ø 76. Chiều sâu khoan đến 107m, Cấp đá III | 440 | m | |
| 5 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu đến 107m. Cấp đá III | 440 | m | |
| 6 | Gia công, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 76 vào hố khoan, có hệ thống dẫn hướng | Ống thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,6mm Hòa phát hoặc tương đương | 440 | m |
| 7 | Gia công, lắp đặt ống lọc Ø 76 quấn lưới Inox, đục lỗ 4mm, L=6m vào hố khoan có hệ thống dẫn hướng | Ống thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,6mm Hòa phát hoặc tương đương | 30 | m |
| 8 | Gia công, lắp đặt lưới inox cuốn ống lọc bằng phương pháp hàn | Inox 304 | 7,16 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan | 85 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ D ≤ 10 | Thép Hòa phát hoặc tương đương | 52,6 | Kg |
| 11 | Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (80x80x60cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x10cm), M200 đá 1x2 | 2,1 | m3 | |
| 12 | Sơn trắng 2 lớp sơn bệ mốc, tấm đậy | sơn JOTUN hoặc tương đương | 25,6 | m2 |
| 13 | Kiểm tra hệ thống piezometer theo phương pháp đổ nước hố đào | Đổ nước đầy hố kiểm tra 05 lần/hố | 25 | lần |
| 14 | Ốp đá granit màu đen, dày 2cm | 0,5 | m2 | |
| 15 | Đo nối tọa độ vị trí khảo sát - Địa hình cấp III, xác định vị trí miệng hố khoan | 5 | mốc | |
| 16 | Thủy chuẩn kỹ thuật - cấp địa hình III, xác định cao độ đỉnh mốc | 3 | km | |
| B | Công tác khoan P14 | |||
| 1 | Khoan xoay, không lấy mẫu lưu. Đường kính lỗ khoan Ø 130. Cấp đá II | 70,07 | m | |
| 2 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Cấp đá II | 70,07 | m | |
| 3 | Gia công, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 110 dày 4,0mm, vào hố khoan có hệ thống dẫn hướng | 70,07 | m | |
| 4 | Gia công, lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,6mm, vào hố khoan bằng có hệ thống dẫn hướng | Ống thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,6mm Hòa phát hoặc tương đương | 64 | m |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống lọc Ø 76 dày 3,2mm, quấn lưới Inox, đục lỗ 5mm, L=6m, vào hố khoan bằng có hệ thống dẫn hướng | Ống thép mạ kẽm Ø 76 dày 3,2mm Hòa phát hoặc tương đương | 6 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt lưới inox cuốn ống lọc bằng phương pháp hàn | Inox 304 | 1,44 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống lắng kẽm bằng thép mạ kẽm f 76mm, vào hố khoan, có hệ thống dẫn hướng | 70,07 | m | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan | 17 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ | 10,5 | kg | |
| 10 | Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (80x80x60cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x10cm), M200 đá 1x2 | 0,42 | m3 | |
| 11 | Sơn trắng 2 lớp, sơn bệ mốc, tấm đậy | sơn JOTUN hoặc tương đương | 5,12 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit màu đen, dày 2cm | 0,1 | m2 | |
| 13 | Kiểm tra hệ thống piezometer theo phương pháp đổ nước hố đào | Đổ nước đầy hố kiểm tra 05 lần | 5 | lần |
| 14 | Đo nối tọa độ vị trí khảo sát - Địa hình cấp III, xác định vị trí miệng hố khoan | 1 | mốc | |
| 15 | Thủy chuẩn kỹ thuật - cấp địa hình III, xác định cao độ đỉnh mốc | 2 | km | |
| C | Thay thế cảm biến đo biến dạng ngang SS1, SS2 | |||
| 1 | Cẩu mở nắp hố lắp đặt cảm biến, xếp tại chỗ. Tấm đan BTCT kích thước (1.5x1x0.2m) | 6 | cái | |
| 2 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công | 24 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông M50 lót đỡ cảm biến | 0,08 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ, thay thế cảm biến đo biến dạng ngang | Tương đương loại 4435 Geokon với thông số kỹ thuật:- Loại cảm biến dây rung đo biến dạng ngang và ứng suất kéo;- Chiều dài thiết bị (tính cả phần mở rộng): 4m- Dải đo: 50mm- Dải tần số F.S: 1200 ÷ 2800Hz- Độ phân giải: 0,02 % F.S- Độ chính xác: 0,1% F.S- Độ tuyến tính: 0,25% F.S- Nhiệt độ hoạt động: -20oC 80oC- Kích thước mặt bích: 610 × 75 × 75 mm- Đường kính ống bảo vệ (PVC): 27mm- Cáp đồng bộ cùng thiết bị, chiều dài cáp 5m, cáp tín hiệu loại 2x2x0,5 lõi bạc xoắn đôi, bọc chống nhiễu | 2 | cái |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc, vữa M75, dày 110mm | 0,24 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K ≥ 0,97 | 25,8 | m3 | |
| 7 | Cẩu đậy nắp hố lắp đặt cảm biến, xếp tại chỗ. Tấm đan BTCT kích thước (1,5x1x0,2m) | 6 | cái | |
| D | Máng đo thấm hầm thoát nước nhanh bờ phải | |||
| 1 | Đục phá bê tông đáy bể M200 | 0,64 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch xây | 1 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, D= | Hòa Phát hoặc tương đương | 80 | kg |
| 4 | Đổ bê tông lót dày 5cm, M150 đá 1x2 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tấm đáy và tấm đậy, M200 đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc, vữa M75, dày 110mm | 1 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, vữa M100 dày 2cm | 9,1 | m2 | |
| 8 | Gia công máng inox 304 tấm dày 4ly | 11,5 | kg | |
| 9 | Lắp đặt máng inox 304 tấm dày 4ly | 11,5 | kg | |
| 10 | Lắp đặt cảm biến đo thấm, chiều dài cáp 5m, cáp tín hiệu loại 2x2x0,5 lõi bạc xoắn đôi, bọc chống nhiễu | Tương đương 4675LV Geokon với thông số kỹ thuật:- Dải đo: 600mm- Độ phân giải: 0,025 % F.S- Độ chính xác: 0,1% F.S- Độ tuyến tính: 0,25% F.S- Nhiệt độ hoạt động: -20oC 80oC- Kích thước (L x ): 165 × 25 mm- Cáp đồng bộ cùng thiết bị, chiều dài 5m | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thay thế cảm biến đo thấm tại vết nứt 500 trong gian máy, chiều dài cáp 5m, cáp tín hiệu loại 2x2x0,5 lõi bạc xoắn đôi, bọc chống nhiễu | Tương đương 4675LV Geokon với thông số kỹ thuật:- Dải đo: 600mm- Độ phân giải: 0,025 % F.S- Độ chính xác: 0,1% F.S- Độ tuyến tính: 0,25% F.S- Nhiệt độ hoạt động: -20oC 80oC- Kích thước (L x ): 165 × 25 mm- Cáp đồng bộ cùng thiết bị, chiều dài 5m | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng trong đó có công tác khoan khảo sát địa chất hoặc sửa chữa hố khoan quan trắc, chiều sâu hố khoan ≥ 55m Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành Khảo sát địa chất hoặc Xây dựng có trình độ đại học, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất hoặc giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành địa chất hoặc xây dựng, có trình độ đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay lấy mẫu tuần hoàn | Khả năng khoan sâu ≥ 110 m | 1 |
| 2 | Máy bơm áp lực | ≥ 20CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi