Gói thầu:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763704-00
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu
Tên gói thầu
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61958E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học, bếp ăn và phụ trợ Trường mầm non Đông Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đông Hưng. Địa chỉ: Xã Đông Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đông Hưng. Địa chỉ: Xã Đông Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đông Hưng. Địa chỉ: Xã Đông Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO BẾP ĂN
1Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1175m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6285100m2
3Tháo dỡ xà gồ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
4Tháo dỡ di chuyển vật dụng nhà bếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8m2
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,12m2
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,11m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,166m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6399100m2
11Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2248tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
13Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (Loại kẹp theo chiều chữ U trên múi tôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,4cái
14Tôn úp nóc, bó bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4md
15Công tác vệ sinh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4525m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,061100m2
3Tháo dỡ xà gồ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,92m
4Tháo dỡ cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
5Tháo dỡ cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1575m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,125m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,18m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,34m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,7725m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
12Láng sê nô mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,45m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,77m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,34m2
15Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,13m2
16Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1575m2
17Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,24m2
19Ốp tường nhà lớp học - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,11m2
20Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,108m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,89m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,13m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
24Vật liệu hoa cửa sổ Thép hộp mạ kẽm 16x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,491m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
27Vật liệu kính khung nhôm Việt Pháp (cửa đi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
28Lắp dựng cửa kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
29Vật liệu cửa sổ kính khuôn nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0544100m2
31Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3099tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
33Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (Loại kẹp theo chiều chữ U trên múi tôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500,85cái
34Tôn úp nóc, bó bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,75md
C KHU NHÀ KHO, NHÀ CHỨA GA, NHÀ VỆ SINH, BỂ PHỐT, HỐ GA
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7353100m2
2Tháo dỡ xà gồ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,22m
3Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,38m2
5Tháo dỡ mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,726m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5393m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6699m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7874m3
9Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,0246m3
10Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5963m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,961m3
12Bê tông giằng móng mác 200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,905m3
13Bê tông giằng tường kiêm lanh tô, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,308m3
14Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,417100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1197tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5647tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,6977m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,21m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,47m2
20Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh- Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,84m2
21Cát đen tôn nền công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4395m3
22Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,4667m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,3m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (Gạch men khô chống trơn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,17m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,21m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,63m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
28Vật liệu hoa cửa sổ Thép hộp mạ kẽm 16x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,161m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
31Vật liệu kính khung nhôm Việt Pháp (cửa đi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
32Lắp dựng cửa kính khung nhôm (cửa sổ chữ A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
33Vật liệu cửa sổ kính khuôn nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
35Vật tư cửa khung sắt theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
36Lắp dựng vách ALUMINUM ngăn cách khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
37Vật tư tấm ALUMINUM khung nhôm chân INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
38Lắp dựng lan can sắt che chắn phần mái bể nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
39Vật liệu thép tráng kẽm hàn thành lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0238100m2
41Lợp mái che tường bằng tấm nhựa - tôn thông minhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m2
42Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3919tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
44Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (Loại kẹp theo chiều chữ U trên múi tôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật548,1cái
45Tôn úp nóc, bó bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,145md
46Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,58m3
47Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92241m3
48Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
49Vét bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
50Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
51Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
52Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5928m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0622tấn
54Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m2
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3307m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,736m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m2
58Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4148m3
59Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0305100m2
60Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
61Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
62Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,64m3
63Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,036m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,36m2
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m3
D LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật370m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Mặt công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
20Ga đấu điện lắp mặt ổ công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
21Băng dính điện NANOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
28Lắp đặt rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Cô li ê giữ ống thoát bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt tê fi 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
34Lắp đặt tê thoát sàn fi 60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
39Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Lắp đặt chuyển bậc 42-34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt Tê PPR đường kính fi 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt đầu nối ren ngoài fi 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt đầu nối ren trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt tê PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Lắp đặt côn, cút đồng - Đường kính 31,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E SỬA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG KHU THÁI HƯNG
1Đục nhám mặt bậc cấp mài Granito cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,58m2
3Láng cân lại mặt bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
4Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
5Đầm nền bằng máy đầm cócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
6Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6064m3
7Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,58m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,58m2
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
12Lắp đặt dây cấp nước mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
13Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61958E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->