Gói thầu:

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763029-00
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu
Tên gói thầu
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.045026E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 943.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, công suất ≤1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn, công suất ≤1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi, công suất ≤1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, dung tích ≤ 350l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, dung tích ≤ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng+thiết bị công trinh:Nhà văn hóa thôn Quang Tiền, xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa, đường vào nhà văn hóa, nhà vệ sinh, cổng tường rào, sân vườn và các hạng mục phụ trợ khác.
Nhà văn hóa thôn Quang Tiền, xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa, đường vào nhà văn hóa, nhà vệ sinh, cổng tường rào, sân vườn và các hạng mục phụ trợ khác
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Đức + Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức. +Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp Thành Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Đức + Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức. +Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, IV + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quảng Đức + Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức. +Địa chỉ: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quảng Đức. Địa chỉ xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa
1Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,2304m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,242m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt379,935m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,41m2
5Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192,075m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt187,86m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt421m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9424100m2
12Ke chống bão (bắn 6 ke/1m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt564cái
13Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,42lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18m
14Đóng trần tôn khung xương thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,2304m2
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
16Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9hộp
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
23Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
27Tủ điện âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100 m
29Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
30Bình bột chữa cháy MFZL4 4kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bình
31Bình khí CO2 MT3 3kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bình
32Bộ nội quy tiêu lênh PCCCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
B Cổng, tường rào, khuôn viên, đường vào nhà văn hóa
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6921m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3204100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0678tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3989tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5244m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8653m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8257m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt212,1351m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,364m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,24m
11Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt257,4991m2
12Nan bê tông sơn, lắp dựng hoàn chỉnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,865m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5239m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,704m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,6m
16Sơn cột cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,704m2
17Cánh cổng sắt hộp, sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,93251m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3539100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1311100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6695m3
22Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,9869m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4954100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1012tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5229tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4494m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0293m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,1333m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt402,2021m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,26m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,4m
32Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt475,4621m2
33Nan bê tông sơn, lắp dựng hoàn chỉnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,499m2
34San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,28100m3
35Mua đất đá thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.688,2376m3
36Trải lót ni lông chống mất nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48m2
37Ván khuôn sân bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0099100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8m3
39Ghế trọng tàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ghế
40Sơn kẻ sân bóng chuyền bằng sơn dẻo nhiệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,05m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5641m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,072m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0118100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1184m3
45Bóng cao áp, đèn led 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bóng
46Cột thép bát giác lắp dựng hoàn chỉnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
47Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,481m3
48Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,6m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt188,568m3
50Đánh bóng mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.539m2
51Di chuyển cột điện (cột điện do chủ đầu tư cung cấp) :Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
C Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,11891m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1007100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2601m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5345m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1071100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0284tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1664tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1787m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0533100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8049m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9861m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2614m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0155100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0055tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,081m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0876100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0284tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1664tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7858m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1508100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1279tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3588m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,5884m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,5884m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,336m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,9646m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,752m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,76m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,08m2
30Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,476m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,32m
32Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4494m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,624m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3421m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1368m3
36Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1899m3
37Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,798m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,028m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,7166m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (VAT 10%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,76m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (VAT 10%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m2
42Đào bể phốt, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0941m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,783m3
44Ván khuôn đáy bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216100m2
45Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0707tấn
46Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,675m3
47Xây thành bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9033m3
48Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,98m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2436m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,98m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,724m3
52Ván khuôn gỗ tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0332100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0527tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,047100m3
56Lắp đặt đèn led D200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
61Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 32/25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
63Lắp đặt vòi chậuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
64Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
68Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
69Giá để téc nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
74Lắp đặt Tê PVC D25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
75Lắp đặt Tê thu PVC D25/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
76Công thu D25/20 PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
78Bộ đai Inox, phụ kiện vít nở ... các loại D20-25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15bộ
79Chi phí đấu nối nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tb
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
81Nối PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
84Cút, chếch PVC D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
85Cút PVC D75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
86Tê PVC D75, Tê thu D75/42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
87Xi phông con thỏ PVC D75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
88Ống PVC D48 thoát nước máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2ống
D Mua sắm thiết bị
1Máy đi bộ trên không đôi NT-624 Đông ÁTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
2Máy đi bộ lắc tay KM 715 KAMA SportTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
3Xích đu liên hoàn ngoài trời KXJS-0127 BBT GLOBALTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
4Ghế gấp tĩnh khung thép, khung ống thép Ø22, tựa bọc PVC Hòa Phát G04Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.045026E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 943.840.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, công suất ≤1,7 kW - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm bàn, công suất ≤1 kW - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi, công suất ≤1,5 kW - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy khoan cầm tay - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≤ 350l - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa, dung tích ≤ 150l - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->