Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761940-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220707558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 13:39:00 đến ngày 2022-07-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,637,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.891316E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.746.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.239.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư..- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật thủy lợi;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.08 kéo dài, huyện Bình Lục(giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3860.156
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Hạng mục đường giao thông thủy lợi: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường, địa chỉ: Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục; Phòng Kinh tế và Hạ tậng Bình Lục; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ Phần tư vấn đâu tư xây dựng và thương mại Thành Hưng; Địa chỉ: Số 3 dãy B4A ngõ 8 đường Quang Trung, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3860.156


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0226.3860.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.860.156;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào bùnMô tả kỹ thuật theo BVTC397,49m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC3,9749100m3
3Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC69,29m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6929100m3
5Đào hữu cơ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC53,35m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5335100m3
7Đào khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC1.042,3m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC10,423100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC11,6058100m3
10Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC1.508,754m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo BVTC26,0997100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo BVTC26,0997100m2
13Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC3,1633100tấn
14Nhựa, cốt liệu sản xuất BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo BVTC316,33tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo BVTC3,1633100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo BVTC26,0997100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo BVTC26,0997100m2
18Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC4,3378100tấn
19Nhựa, cốt liệu sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo BVTC433,78Tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo BVTC4,3378100tấn
21Thi công móng cấp phối đá loại 1Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,915100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,2639100m3
23Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,8299100m3
24Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC1.017,887m3
25Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,8299100m3
26Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thải (BGQ1/2022)Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.017,887m3
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo BVTC23,727m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Bù vênh BTN bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả kỹ thuật theo BVTC10,0575100m2
2Hoàn trả BTXM mặt đườngmác 250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo BVTC44,7m3
3Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo BVTC94,6410m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo BVTC77,47m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7747100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo BVTC20,9386100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo BVTC30,9961100m2
8Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC4,4345100tấn
9Nhựa, cốt liệu sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo BVTC443,45Tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo BVTC4,4345100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gờ giảm tốc dày 6mm rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo BVTC7,5m2
2Lắp đặt biển báo tam giác W.208Mô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
3Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4m3
4Móng BTXM mác 150#Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,4m3
5Mua cột biển báo 022)Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,6m
D RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Cắt mặt đường bê tông cũ hố gaMô tả kỹ thuật theo BVTC272,481m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép hố gaMô tả kỹ thuật theo BVTC29,56m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2956100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,54m3
5Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC1.134,86m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo BVTC11,3486100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,0846100m3
8Mua vật liệu đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC400,998m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC104,14m3
10Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo BVTC3,301100m2
11Bê tông móng rãnh mác 150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo BVTC156,21m3
12Xây tường rãnh gạch không nung VXM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo BVTC280,84m3
13Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo BVTC45,58m3
14Trát tường rãnh VXM mác 75#, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo BVTC1.466,85m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo BVTC5,1399tấn
16Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo BVTC8,5197100m2
17Đổ bê tông, BTCT mũ mố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo BVTC64,63m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo BVTC7,5473tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC5,1063tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo BVTC4,158100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo BVTC77,59m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC1.0501 cấu kiện
E KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC605,78m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,2836100m3
3Mua đá lẫn đất, đá thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC166,868m3
4Đắp trả móng kèMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6533100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo BVTC5,4045100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo BVTC25,32m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo BVTC151,92m3
8Xây thân kè đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo BVTC165,06m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC40,34m2
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo BVTC158,2483100m
11Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,15100m2
12Ống nhựa PVC D60mm, 6m / ống, L=1.20mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3282100m
13Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo BVTC30Ca
F ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre (Cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,2cái
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,075m3
3Biển báo công trường số 441b KT 800x1400 (bao gồm cả cột đỡ)Mô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
4Biển báo số 227, biển báo 245 (Biển tam giác) (bao gồm cột đỡ)Mô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
5Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
6Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
7Người điều hành giao thông (NC3/7)Mô tả kỹ thuật theo BVTC240công
8Cờ nheoMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
9Dây thừngMô tả kỹ thuật theo BVTC24cái
G KÊNH THỦY LỢI
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo BVTC0,26m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0026100m3
3Vận chuyển đất tạm tính 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0026100m3/1km
4Đào bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,8956100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,8956100m3
6Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC253,671m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,6033100m3
8Mua đất lẫn đá, đá thải đắp K95Mô tả kỹ thuật theo BVTC407,1729m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo BVTC13,6447100m3
10Mua đất lẫn đá đắp K85Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.206,3129m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,7679100m3
12Rải NilonMô tả kỹ thuật theo BVTC766,26m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3568100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3,3606tấn
15Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC94,73m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC280,9m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.218m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC47,68m2
19Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo BVTC10Ca
20Lắp dựng cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6016tấn
21Ván khuôn giằng ngangMô tả kỹ thuật theo BVTC0,648100m2
22Bê tông giằng ngang, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,2m3
23Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3,7194tấn
24Ván khuôn giằng dọcMô tả kỹ thuật theo BVTC5,4943100m2
25Bê tông giằng dọc , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC44,57m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4432tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,7164tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC3,1718100m2
29Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC16,8m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,7695tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7,9835tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo BVTC2,9956100m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC79,13m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC471cái
H BÊ TÔNG BẢO VỆ HÀNH LANG KÊNH
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7591100m2
2Ni lon lótMô tả kỹ thuật theo BVTC237,25m2
3Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC37,96m3
4Ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo BVTC23,6m
I DÀN VAN CỬA CHIA NƯỚC LOẠI 1
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC6,2563100m
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0594100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC2m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,751100m2
6Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,18m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0362tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2541tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2856100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,56m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0382tấn
12Bê tông cánh van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,45m3
13Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1898tấn
14Bu lôngMô tả kỹ thuật theo BVTC33Cái
15Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo BVTC11Cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu - Cánh vanMô tả kỹ thuật theo BVTC111cấu kiện
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,97m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC25,74m2
J CỬA RA CỬA CHIA NƯỚC LOẠI 1
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC13,6848100m
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,19m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1208100m2
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,97m3
5Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo BVTC27,551 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo BVTC19mối nối
K DÀN VAN CỬA CHIA NƯỚC CỌC 9+9
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,25m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0204100m2
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,49m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1243100m2
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,48m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0072tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,051tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0587100m2
9Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,32m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0139tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,16m3
12Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo BVTC0,042tấn
13Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo BVTC6Cái
14Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo BVTC2Cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC21cấu kiện
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,47m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,69m2
L KÊNH ĐẤU NỐI VỚI KÊNH ĐÃ CÓ
1Phá dỡ vị trí đấu nối kênh cũ với cửa chia nước kết cấu gạch xây bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo BVTC0,26m3
2Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0049100m3
3Ni lon lótMô tả kỹ thuật theo BVTC4,86m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0111100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0213tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,58m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,93m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0239tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,036100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,29m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,98m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0177tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0533tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0191100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC3cấu kiện
M CỐNG CỌC 1
1Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC17,811m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC12,6099100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,02m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1178100m2
5Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,23m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1200x1000mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo BVTC51 đoạn cống
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1515100m2
8Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,46m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0765100m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,027tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0308100m2
13Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,17m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0091tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1m3
16Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0233tấn
17Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo BVTC3Cái
18Vít nâng V2Mô tả kỹ thuật theo BVTC1Cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cánh van bằng máyMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
N DÀN VAN CỌC 1
1Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0055100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0165100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,09m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1616100m2
5Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,08m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0112tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,078tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0887100m2
9Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,5m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,023tấn
11Bê tông cánh van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,26m3
12Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0653tấn
13Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo BVTC9Cái
14Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo BVTC2Cái
15Vít nâng V2Mô tả kỹ thuật theo BVTC1Cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cánh van bằng máyMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
17Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,007tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0172tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0066100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,14m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,81m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,94m2
O KÊNH THU CỐNG CỌC 1
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0048100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0133100m2
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,95m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,86m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,36m2
P CỐNG CỌC 8, CỌC 21A
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC15,921m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC11,048100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,77m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC8,42m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo BVTC61 đoạn ống
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,216100m2
7Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,72m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0922100m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0069tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0481tấn
11Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0543100m2
12Bê tông dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,33m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0095tấn
14Bê tông cánh van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,11m3
15Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0375tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cánh vanMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
17Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo BVTC6Cái
18Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo BVTC2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.891316E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.746.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.239.212.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư..- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..;53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thủy lợi 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật thủy lợi;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc tương đương.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; thỏa thuận hoặc hợp đồng lao động về nhân sự..- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Đầm cóc Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy đào Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy rải Bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)1
7 Xe phun tưới nhựa Dung tích bồn 1
8 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->