Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761731-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220761706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 12:33:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,358,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.538E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình, kiêm nhiệm quản lý hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: cầu đường, cầu đường bộ, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: cầu đường, cầu đường bộ, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng, cầu đường bộ, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hệ thống rãnh thoát nước, vỉa hè đường GT từ nhà ông Sinh đến nhà ông Lưu thôn Bình Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD; địa chỉ: Chợ Bao Bì, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Mỹ và Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Yên Mỹ; địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD; địa chỉ: Chợ Bao Bì, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông, hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang), hóa đơn VAT. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 01 năm 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế năm 2021 - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Nghiệp Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Yên Phú + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..……………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Văn phòng UBND xã Yên Phú + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..……………….
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP+VUỐT NỐI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1087100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201,20781m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,1208100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,1208100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4267100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7411m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1053100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3688100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3688100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,2137100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,1429100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
13Đắp cát vàng tạo phẳngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1362m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,908m3
B CỐNG D800
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,09m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D800mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật282cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D800mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật751 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66mối nối
C HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5341m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1496100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2135m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3407m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0438100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3735m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,9364m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1405100m2
9Lắp dựng cốt thép tròn D=8mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
10Lắp dựng cốt thép tròn D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3805tấn
11Lắp dựng cốt thép tròn D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1076tấn
12Lắp dựng cốt thép tròn D=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1066tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,739m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật141cấu kiện
16SXLĐ nắp ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
17Ván khuôn bê tông chènTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0135100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,459m3
19Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0192tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,938m2
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
D KÈ GẠCH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,7136100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6784m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2176100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3568m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,872m3
6Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,09m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0081100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
E VỈA HÈ, CÂY XANH
1Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3885100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7692m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4803100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,5533m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳng hèTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201,23m
6Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2939100m3
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.293,88m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,25m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4411100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,632m3
12Xây móng bằng Gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4859m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,8512m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147,183m3
15Mua đất màu trồng cây, trồng hoa:Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật146,52m3
16Trồng cây Long Não cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cây
17Trồng cây Ngọc Lan cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.538E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình, kiêm nhiệm quản lý hồ sơ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: cầu đường, cầu đường bộ, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: cầu đường, cầu đường bộ, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: kỹ sư xây dựng, cầu đường bộ, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Máy ủi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Máy lu rung Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Máy trộn vữa Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Máy cắt Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Máy thủy bình Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->