Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764650-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220747639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:26:00 đến ngày 2022-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,275,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.851913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70382E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.893.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Cải tạo nhà văn hóa khu 2 Yna, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc , địa chỉ: Phường Kinh Bắc- thành phố Bắc Ninh– Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ARECO, địa chỉ: số 43 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển đô thị Thuận Thành, địa chỉ: Thanh Tương, xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Phát Bắc Ninh, địa chỉ: Khu 7, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nội Duệ, địa chỉ: Thôn Đình Cả, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc , địa chỉ: Phường Kinh Bắc- thành phố Bắc Ninh– Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV; - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT736,6083m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT332,2018m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT157,6116m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT431,5844m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,5641m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT51,3977m3
7Vận chuyển phế, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,7859100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,7859100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,2948100m3
10Ni lông chông mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT431,5844m2
11Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,1584m3
12Lát nền, sàn gạch gốm 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT431,5844m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0671100m2
14Ni lông chông mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT46,0297m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,9702m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16,7821m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,7505m2
18Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT29,424m2
19Lát đá muối trắng cổ bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,3265m2
20Lát nền, sàn gạch gốm 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,96m2
21Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT82,684kg
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,3597m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT743,968m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT489,8134m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT195,093m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT195,093m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT54,8419m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT54,84191m2
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0376100m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1568100m2
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,392m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,016m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0064tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0511tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0312tấn
36Bu lông neo M18Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT32cái
37Mua thép ống làm cột , vì kèoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.717,4658kg
38Mua thép thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT144,438kg
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,635tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,635tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4753tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4753tấn
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,711tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,711tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT49,68571m2
46Mái nhựa thông minh đặc dầy 4 mm, mầu Xanh hồ, Trắng trong, mầu Trà, trắng đục Khổ : 1,82m x C dàiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT167,9m2
47Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,679100m2
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,874100m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4086100m2
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,4945m3
51Xây móng bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,5967m3
52Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4086100m2
53Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5251tấn
54Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0651tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT47,1933m3
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT357,525m2
57Dán gạch vỉTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT245,16m2
58Ốp đá granit tự nhiên mặt trên tầng rào sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT112,365m2
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4031100m3
60Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4266100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4266100m3/1km
62Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,034100m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0082100m2
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,21m3
65Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,4246m3
66Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,14m3
67Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,245m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,245m2
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0177100m3
70Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0144100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0144100m3/1km
72Trồng chuỗi NgọcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT204,3m
73Trồng thảm cỏ NhậtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT328,2m2
74Mua đất mầu trồng cây đã làm sạch rác, tơi xốp và trộn phânTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT59,7876m3
75Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6772100m2
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT8,3989m3
77Bó vỉa tấm bê tông đúc sẵn 15x10cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT308,96m2
78Mua Bó vỉa bê tông mác 400 (BV 01)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,3254m3
79Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT27,384m3
80Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2738100m3
81Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2738100m3/1km
82Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.134,0744m2
83Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0781m3
84Tháo các bóng điện trên trần nhà và sân khấuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5công
85Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 600x600, 48WTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT24bộ
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thiết bị khí công dưỡng sinh (loại 1 trụ)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
2Thiết bị thể dục xoay eoTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
3Thiết bị thể dục đi bộ trên không đôiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
4Thiết bị thể dục cơ lưng bụngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.851913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70382E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.893.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥ 0,4m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
3 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->