Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà làm việc Điện lực Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà làm việc Điện lực Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:22:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,331,379,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 334,970,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bốn triệu chín trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3497069283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.699413856E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.631.965.665 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a.Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b.Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng, có 01 công trình có công tác thi công lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC của công trình mà nhà thầu đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ ép cọc BTCT thủy lực, lực ép ≥ 150T (xe cẩu + máy ép) (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ ép cọc BTCT thủy lực, lực ép ≥ 150T (xe cẩu + máy ép) (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,5 m3 (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥ 4 tấn (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 4 tấn (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt – uốn thép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt – uốn thép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở đất (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ampe kìm đo dòng điện rò (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm đo dòng điện rò (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạt điện tử (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt điện tử (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo khung (Có kiểm định điển hình ≥ 03 bộ) còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo khung (Có kiểm định điển hình ≥ 03 bộ) còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu ((30 bộ (01 bộ gồm: 42 chân + 42 chéo)) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 20-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (1.000 m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị nhà làm việc Điện lực Cầu Ngang Xây dựng mới nhà làm việc Điện lực Cầu Ngang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đối với kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự như sau: a/ Cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III. b/ Bản chất tương tự: Số tầng ≥ 05 tầng, móng ép cọc bê tông; Bể nước ngầm; Hệ thống PCCC; Hệ thống chống sét; Sân đường nội bộ bằng BTCT; Hệ thống pin năng lượng mặt trời (có 01 hợp đồng có công tác lắp pin năng lượng mặt trời) (có sao y công chứng). + Biên bản nghiệm thu bàn giao (có sao y công chứng). + Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) (có sao y công chứng). + Bản vẽ hoàn công gồm: Các bản vẽ mặt bằng kiến trúc (từng tầng); Bản vẽ mặt bằng móng cọc; Bể nước ngầm; Bản vẽ hệ thống chống sét; Bản vẽ hệ thống PCCC; Bản vẽ hệ thống pin năng lượng mặt trời ; Bản vẽ sân đường (mặt bằng kiến trúc + kết cấu). - Nhân sự chủ chốt gồm: Chỉ huy trưởng công trình và kỹ thuật thi công trực tiếp: - Khi nhà thầu được mời sang đối chiếu tài liệu, nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu gồm: + Chỉ huy trưởng công trình và Kỹ thuật thi công trực tiếp : Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, chứng chỉ hành nghề tương ứng với chức danh nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. + Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án đối với 02 chức danh là Chỉ huy trưởng công trình; Kỹ thuật thi công trực tiếp các lĩnh vực: Dân dụng, điện, cấp thoát nước, PCCC. Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với công tác: Đào đất, đấp đất, vận chuyển đất thừa nhà thầu tự tính khối lượng để chào thầu. - Đối với công tác cospha: Nhà thầu chào công tác cospha gộp chung vào công tác bê tông đá 1x2. - Đối với ghi chép nhật ký và biên bản nghiệm thu công việc chuyển bước: Khi triển khai thi công nhà thầu phải lập nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu chuyển bước điện tử trên phần mềm Quản lý Đầu tư Xây dựng IMIS 2.0 trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam ban hành theo “Quyết định số 631/QĐ-EVN, ngày 20/4/2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc ban hành Quy định triển khai nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu điện tử trên phần mềm Quản lý Đầu tư Xây dựng”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 334.970.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Trà Vinh – Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294 3855033). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh – Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294 3855033). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh – Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294 3855033). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. - Ban QLĐT EVN: [email protected] - Ban QLĐT EVN SPC: 028 38290980 – 3829 0866. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Trà Vinh – 02 Hùng Vương, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294 2210 211, Fax: 0294 3854 850). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc: Kiến trúc, kết cấu, cấp thoát nước | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35cm - Cấp đất I (bao gồm chi phí thử tĩnh tải cọc) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,72 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 216 | 1 mối nối |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,6478 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0795 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,5879 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,7777 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,8676 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 217,7922 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,1297 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,185 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 102 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 160,4374 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 39,3676 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,7039 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 43,6517 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,9116 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 189,5557 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,478 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,5502 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,5828 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2952 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,8613 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,7079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,6694 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,243 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,2474 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,9863 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,3982 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,5382 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,5796 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,9554 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,6046 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,569 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,2655 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,8852 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 39,5198 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 291,9567 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 59,4973 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió trang trí 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 41,4 | m2 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.027 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 110,5145 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,79 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 522,0669 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 812,4521 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.387,2445 | m2 |
| 46 | Trát lam đứng, lanhto, ô văng, giằng tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 795,26 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 664,0179 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 235,644 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 100,449 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 268,176 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 201,45 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 198,68 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 283,315 | m |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 603,9161 | m2 |
| 55 | Thi công tấm chống thấm khò nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,2093 | 100m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,614 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.492,875 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit nhám 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 82,88 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 343,5 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x800 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 147,025 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,76 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 203,4446 | m2 |
| 63 | Ốp gạch cotto 60x240, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 143,415 | m2 |
| 64 | Gia công và lắp dựng khung gỗ căm xe dầm sàn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,4723 | m3 |
| 65 | Thi công mặt sàn gỗ căm xe, dày 2cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,9833 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo có lá, u dày 1,3mm (sơn tỉnh điện) + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,16 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép dày 1,4ly (kính cường lực 5ly) + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 130,24 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính cường lực 14ly | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70,205 | m2 |
| 69 | Tay nắm inox dài 600mm (pk VPP) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| 70 | Bản lề sàn + khóa sàn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Kẹp vuông trên dưới | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27 | cái |
| 72 | Kẹp góc L | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép dày 1,4ly mở hất (kính cường lực 5ly) + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29,07 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép dày 1,4ly mở lùa (kính cường lực 5ly) + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 59,1 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng khung nhựa lõi thép dày 1,4ly (kính cường lực 5ly) + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 642,9053 | m2 |
| 76 | LĐ vách ngăn tấm compact, phụ kiện inox 304 (công + VT) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 80,3 | m2 |
| 77 | SXLD lam nhôm chắn nắng hình đầu đạn, dày 2mm (công + VT) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 196,344 | m2 |
| 78 | Mái kính cường lực 12ly (công + vật tư) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 118,356 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, dày 9mm (Vật tư + NC SXLD) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.502,29 | m2 |
| 80 | Thi công tấm trần nhôm 600x600x0,6mm (Vật tư + Nhân công SXLD) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 86,25 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính, trụ inox, tay vịn gỗ (Vật tư + Nhân công SXLD) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 91,0233 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox (Vật tư + Nhân công SXLD) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,075 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,3547 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,3547 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,2927 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,2927 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu, dày 0.5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,4328 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng bọ bắt kính + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 80 | cái |
| 89 | Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,9833 | m2 |
| 90 | Trụ gỗ cầu thang | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | trụ |
| 91 | Bộ chữ mica (công + VT) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Logo | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 278,7244 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.334,519 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.387,2445 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3.431,6239 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 336,093 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.670,612 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5.818,8684 | m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,0875 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,4883 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xã + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi xã | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bể |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa D27 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt van thau D34 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van thau D42 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van thau - Đường kính 49mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,55 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,7 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,55 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,06 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,8 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 77 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 66 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt T miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 61 | cái |
| 125 | Lắp đặt T miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 34 | cái |
| 126 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 79 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối răng trong - Đường kính 21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 37 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác, trái nổi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | cái |
| B | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT DUL bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,06 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,6481 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,6662 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,3569 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,3335 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,3001 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,4145 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,336 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1453 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,1712 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,6199 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,6845 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 95,0894 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 619,5 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 619,5 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,031 | tấn |
| 18 | Gia công lan can | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0307 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0307 | tấn |
| 20 | Cung cấp sợi dừng nước Watersop Bentonite | 54,4 | m | |
| C | Mái trang trí | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0919 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2095 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2589 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2095 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2589 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,9179 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,1686 | m2 |
| 9 | Máng xối tôn phẳng, dày 0.5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,4 | md |
| 10 | Bulong M16x600 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | con |
| 11 | Bulong M12x50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56 | con |
| D | Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,3438 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,5153 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,026 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,8625 | m2 |
| 7 | Cột cờ inox 8m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | trụ |
| 8 | Bulong D16x1200 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | con |
| 9 | Lá cờ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| E | Mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,076 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,528 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,4495 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 49 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,4884 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 67,62 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400 x 11,7mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,24 | 100 m |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400 x 11,7mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,24 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 150mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa inox | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật - Đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước động cơ điện 2 HP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| G | Sân nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1376 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,981 | m3 |
| 3 | Rải tấm nilong lớp cách ly | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,8163 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,574 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27,2445 | m3 |
| 6 | kẻ ron chống trượt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 440,6 | m |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,85 | 10m |
| H | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT DUL bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,74 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,1567 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,0667 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,472 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,22 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,972 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,781 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1586 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1837 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1806 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2601 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,283 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,1377 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,009 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1512 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 78,752 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,75 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,7 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,9 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23,44 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22,34 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granit 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11,55 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,44 | m2 |
| 28 | Tấm chống thấm khò nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50,39 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 62,04 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,54 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 75,89 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1677 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1677 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,68 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép (kính cường lực dày 5ly) + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,08 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng khung nhựa lõi thép (kính cường lực dày 5ly) + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,15 | m2 |
| 38 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,03 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,255 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| I | Hàng rào | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT DUL 15x15cm bằng thủ công - Cấp đất I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,46 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,8773 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,829 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,676 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,9486 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0962 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1607 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,5324 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1543 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,21 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,6469 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,1977 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,528 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 73,5408 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 51,76 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 71,9475 | m2 |
| 18 | Kẻ ron âm tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,2 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 399,0228 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 472,5636 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 123,7075 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 596,2711 | m2 |
| 23 | Gia công song sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,6166 | tấn |
| 24 | Lắp dựng song sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,6166 | tấn |
| 25 | Cửa xếp tự động khung inox cao 1.8m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,3 | m2 |
| 26 | Bộ động cơ điều khiển | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 43,2556 | 1m2 |
| 28 | Bảng tên chữ mica dày 20mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Ốp gạch cotto 60x240, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,189 | m2 |
| J | Nhà chứa máy bơm nước chữa cháy | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,528 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1252 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,9274 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,5916 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2275 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,156 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,7259 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 43,5813 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,4758 | m2 |
| 16 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,234 | m2 |
| 17 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,221 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,62 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,809 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,457 | m2 |
| 21 | Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2745 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,1425 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600mm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,234 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (600x150mm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,3445 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 43,5813 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,4758 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,043 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,298 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 69,6243 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65,7738 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1105 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,75 | m2 |
| 33 | Gia công khung thép hộp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung thép hộp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,06 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,6511 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1823 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,9mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| K | Hệ thống cấp điện -Chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-175A-50KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-30A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ SHUNT TRIP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ chống sét lan truyền 100kA (8/20µs) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Earth Fault Relay | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Over Current Relay | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Over/Under Voltage Relay | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe Meter 0-175A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ampe Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng PCT 175/5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 175/5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 1000x600x300) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x300) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 900x600x300) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x300) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 800x600x300) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 900x600x300) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,976 | 1m3 |
| 67 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,976 | m3 |
| 68 | Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cọc |
| 69 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,8 | m |
| 70 | Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,8 | m |
| 71 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 72 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Đèn Led tấm 600x600 - 40W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 136 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Đèn downlight led vuông 18W - (vuông, lắp nổi): | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Đèn Downlight siêu mỏng Led 15W - sơn trắng (vuông, âm trần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 34 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn trắng (vuông, âm trần) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 47 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Quạt hút găn tường 12,5W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 80 | cái |
| 85 | Lắp đặt Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 1,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 157,05 | m |
| 86 | Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 252 | m |
| 87 | Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.984,8 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1C 1,5mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.574 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1C 2,5mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3.899,8 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1C 6mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35,1 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1C 6mm2 CXV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70,2 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1C 16mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 63,45 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1C 25mm2 CXV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 253,8 | m |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A/30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (11 module) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn Led đơn 0,6m - 9W, ánh sáng trắng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đèn LED pha 70W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Đèn cầu fi150 trụ cổng, bóng compact 20W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Quạt treo tường 75W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Quạt hút găn tường 12,5W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 75 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1C 1,5mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 41 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1C 2,5mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 122 | m |
| 112 | Rải cáp ngầm - Cáp CXV/DSTA 4X95mm2 0,6/1kV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,218 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi105/80 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,8 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1C 16mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1C 2,5mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1C 6mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,8 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1C 6mm2 CXV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 87,2 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE fi40/30 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,8 | m |
| 120 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,622 | m2 |
| 121 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,8 | Mét |
| 122 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt Inverter hòa lưới 15kW 3 Pha 380V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | 1 trung tâm |
| 124 | Lắp đặt Tấm pin mặt trời Mono 430Wp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 70 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-10KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 3P - 1N - 40KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Voltage Meter 0-500V | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Voltage Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Ampe Meter 0-30A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Ampe Select Switch | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCT 30/5A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Đèn báo nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 500x300x250) + busbar 100 + vật tư phụ (nhãn decal, nhãn dây, máng che cáp, …) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P - 1000VDC - 20A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 1P - 1N - 40KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (24 module, âm tường) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 75x50 dày 1,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,8 | m |
| 141 | Lắp đặt Cáp điện XLPO 1,5kV 4,0mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 346 | m |
| 142 | Lắp đặt 1C 4mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 139 | m |
| 143 | Lắp đặt 1C 10mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 392,4 | m |
| 144 | Lắp đặt Jack nối MC4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 140 | cái |
| 145 | Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cọc |
| 146 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 47 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35 | m |
| 148 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 149 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,26 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,216 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0554 | tấn |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2 | m2 |
| 155 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 156 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0806 | tấn |
| 157 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1723 | m3 |
| 158 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,199 | m3 |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| 160 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,9 | Mét |
| 161 | Làm tiếp địa cho cột điện: Bộ tiếp địa (Cọc tiếp địa D16, L = 2400mm + kẹp cọc + coss25 + Cáp đồng trần 25mm2 (2m)) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 162 | Lắp dựng Cột thép bác giác, tròn côn cao 6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | 1 cột |
| 163 | Lắp Cần đèn đơn fi60 cao 2m, vươn 1,5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 164 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bộ |
| 165 | Lắp cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cửa |
| 166 | Lắp bảng điện cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | bảng |
| 167 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 168 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| 169 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cáp CVV 3Cx1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,255 | 100m |
| 170 | Rải cáp ngầm, Cáp CXV/DSTA 2Cx4mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,519 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,9 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống gân xoắn HDPE fi50/40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 48,4 | m |
| 173 | Lắp đặt Tủ điện, võ kim loại, sơn tỉnh điện, kích thươc 350x250x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Khởi động từ 2P-16A (1NO+1NC) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Rờle thời gian 220-240VAC - 15A (96 chế độ cài giờ, có pin dự trữ 300 giờ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| L | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 17700 Btu/h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại treo tường (Kèm Remote), công suất lạnh: 20500 Btu/h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại áp trần (Kèm Remote không dây), công suất lạnh: 24200 Btu/h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26 | máy |
| 4 | Lắp đặt Dàn nóng (ODU) & dàn lạnh (IDU) - loại áp trần (Kèm Remote không dây), công suất lạnh: 34100 Btu/h | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1C 1,5mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 843,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1C 2,5mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4.132 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1C 4mm2 CV | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 199 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 355,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; ống đồng dẫn ga 6,35mm dày 0,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,085 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; ống đồng dẫn ga 9,52mm dày 0,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,045 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; ống đồng dẫn ga 12,7mm dày 0,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,085 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; ống đồng dẫn ga 15,88mm dày 0,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,045 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, Gen cách nhiệt đôi 6 + 12mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,085 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, Gen cách nhiệt đôi 10 + 16mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,045 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống uPVC 21mm dày 1,6mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,147 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống uPVC 27mm dày 1,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,975 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống uPVC 42mm dày 2,1mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,78 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống uPVC 60mm dày 2,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,615 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống, Cách nhiệt fi21 dày 16mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,147 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống, Cách nhiệt fi27 dày 16mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,975 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống, Cách nhiệt fi42 dày 16mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,78 | 100m |
| M | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy chủ (server) + màn hình LCD 21' hiển thị | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Giá phối quang loại indoor trong nhà bắt Rack 24FO full phụ kiện chuẩn FC-UPC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 48 cổng, rõng, 1HU (patch panel cat6) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Đầu nối CAT.6A, chống nhiễu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 192 | Cái |
| 7 | Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 192 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch (Switch cisco WS-C2960L-48PQ-LL) 48 cổng 10/100/1000 MBPS | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 + (phụ kiện gồm: outled mạng + mặt 1 + đế âm) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt Modem Wifi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cáp FTP CAT.6 4 PAIR | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.869,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện cứng fi20, dày 1,55mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.095,2 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp cáp mạ kẽm nhúng nóng 200x75 dày 1,5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 122,95 | m |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kiêm loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (4 module) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 1P - 1N - 40KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đóng Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | cọc |
| 18 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,7 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,8mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,7 | m |
| 20 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | Cái |
| N | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm động cơ Diesel, Qb = 54-156 m3/h, Hb = 89,5-71,7m, Nb = 59KW/80HP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bơm động cơ điện, Qb = 54-144m3/h, Hb = 61.8-44.4 m, Nb = 22KW/30HP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ chữa cháy tủ chữa cháy trong nhà gồm: 1 cuộn vòi DN50 - 20m. 1 lăng phun, 1 ngàm nối, kèm van khóa và phụ kiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ chữa cháy tủ chữa cháy ngoài trời gồm: 2 cuộn vòi DN65 - 20m, 2 lăng phun, 2 ngàm nối và phụ kiện + bệ đỡ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Trụ chữa cháy hydrant ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Họng tiếp nước từ xe cứu hỏa, 2 cửa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van xả khí tự động kèm van khóa - PN16 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, Van cổng chữa cháy (mặt bích), DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, Van an toàn (mặt bích), DN50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều chữa cháy (mặt bích), DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khớp nối mềm cao su DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lọc Y DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Crêpin DN100 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 mm (dầy 3,2mm) mạ 2 mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,771 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 mm (dầy 2,9mm) mạ 2 mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,533 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 mm (dầy 2,6mm) mạ 2 mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút sắt tráng kẽm DN100 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút sắt tráng kẽm DN65 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút sắt tráng kẽm DN50 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN100 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm sắt tráng kẽm DN100/65 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm sắt tráng kẽm DN65/50 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Giảm sắt tráng kẽm DN100/65 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Giảm sắt tráng kẽm DN100/50 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hai đầu răng sắt tráng kẽm DN50 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,693 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,771 | 100m |
| 29 | Lắp Mặt bích DN100 - PN16 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp Mặt bích DN65 - PN16 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cặp bích |
| 31 | Sơn chống sét đường ống, 2 lớp (2 lớp chống rỉ bằng nhựa bitum) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,37 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,59 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm điện ON - OFF | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (2 module) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-6A-6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 kênh + biến thế + nguồn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt Đầu báo khói | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,2 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt Còi báo động + đèn tích hợp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 39 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt Đèn led emergency 3W (pin NI-CD 2x3,2V 10Ah, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,4 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm 3W (pin NI-CD 1,2V 1000mAh, thời gian hoạt động chế độ pin 3 giờ) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV/RF 4mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV/RF 1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.131,56 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 636,8 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện cứng fi20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.016,6 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE fi50/40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19 | m |
| 47 | Lắp Giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy CO2 - 5kg, bình chữa cháy ABC - 8kg, tiêu lệnh PCCC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | 1 bộ |
| 48 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | Mét |
| 49 | Lắp đặt Đầu kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp 3 - Rp = 51m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Gia công, đóng Cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | cọc |
| 51 | Lắp dựng Trụ kim thu sét STK kết hợp D42 & D60mm - L = 5,5m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 cột |
| 52 | Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 112,1 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống điện cứng fi32 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 86,1 | m |
| 54 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Lô |
| 57 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | HT |
| 58 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 1 khu vực, 2 vùng kích hoạt chữa cháy, một vùng cho báo cháy(đã bao gồm acc quy) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Lắp đặt Đầu báo khói | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 10 đầu |
| 60 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,5 | 10 đầu |
| 61 | Lắp đặt Còi báo động + đèn báo xả | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt Còi báo cháy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 63 | Lắp đặt Nút nhấn kích hoạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 64 | Lắp đặt Nút nhấn dừng kích hoạt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 65 | Lắp bình chữa cháy GREENSOL A5000 chứa 5000g chất chữa cháy, bảo vệ 50m3, tiêu chuẩn UL VÀ ECB | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt Hộp nối bình chữa cháy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV/RF 1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống điện cứng fi20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3497069283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.699413856E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.631.965.665 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a.Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b.Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng, có 01 công trình có công tác thi công lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Từng đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là đội trưởng thi công của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Từng đảm nhận vị trí cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu như sau:a. Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.b. Bản chất tương tự: Có số tầng ≥ 5 tầng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên tham gia công trình hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ phụ trách PCCC của công trình mà nhà thầu đã kê khai. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ép cọc BTCT thủy lực, lực ép ≥ 150T (xe cẩu + máy ép) (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Bộ ép cọc BTCT thủy lực, lực ép ≥ 150T (xe cẩu + máy ép) (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 2 | Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Vận thăng ≥ 0,5 tấn (kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 4 tấn (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Ô tô tải ≥ 4 tấn (kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt – uốn thép thủy lực | Máy cắt – uốn thép thủy lực | 2 |
| 7 | Máy phát điện 10KVA | Máy phát điện 10KVA | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm dùi | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 13 | Máy xoa nền | Máy xoa nền | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở đất (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy đo điện trở đất (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 15 | Ampe kìm đo dòng điện rò (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Ampe kìm đo dòng điện rò (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy kinh vĩ (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy thủy bình (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạt điện tử (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | Máy toàn đạt điện tử (kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu) | 1 |
| 19 | Giàn giáo khung (Có kiểm định điển hình ≥ 03 bộ) còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu. | Giàn giáo khung (Có kiểm định điển hình ≥ 03 bộ) còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu ((30 bộ (01 bộ gồm: 42 chân + 42 chéo)) | 30 |
| 20 | Ván khuôn | Ván khuôn (1.000 m2) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi