Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764429-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220761614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW (nguồn khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:17:00 đến ngày 2022-07-28 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương đương, có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, thi công đắp đất nền đường; Thi công cấp phối đá dăm; Thi công cống thoát nước ngang - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, trắc đạc- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công tại công trình:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn . Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy ủi ≥ 70 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy rải BTN/CPĐD ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đào ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh sắt tỉnh tải 6 -8 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-- ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu bánh sắt tỉnh tải 8-10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-- ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Lu bánh sắt tỉnh tải ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy toàn đạc,
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Lu bánh hơi ≥25 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu rung ≥25 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Khắc phục, sửa chữa đường giao thông thôn Võ Xá, xã Trung Sơn (đoạn đường 76 cũ nối QL1A đến đường T100)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW (nguồn khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn An Nguyên. Địa chỉ: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định BCKTKT: Phòng KT&HT huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì liên hệ với Chủ đầu tư để được hướng dẩn kiểm tra hiện trường (địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất, xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị). Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND xã Trung Sơn thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. 1. Mặt đường + vuốt nối (Đoạn 1)
1Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cmTheo hồ sơ TK1.828,1375m2
2Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HTheo hồ sơ TK216,9999tấn
3Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 33KmTheo hồ sơ TK216,9999tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK1.828,1375m2
5Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK276,7301m3
6Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK69,3539m3
7Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98Theo hồ sơ TK149,0032m3
8Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK172,8438m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK172,8438m3
10Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cmTheo hồ sơ TK153,96m2
11Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HTheo hồ sơ TK18,2751tấn
12Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 33KmTheo hồ sơ TK18,2751tấn
13Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK153,96m2
14Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK15,7754m3
15Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK2,6558m3
16Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98Theo hồ sơ TK5,691m3
17Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK6,6016m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK6,6016m3
19Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK8,7262m3
20Bê tông mặt đường B20 (M250), đá 2x4, dày 18cmTheo hồ sơ TK27,9792m3
21Lót 1 lớp bạt nilonTheo hồ sơ TK155,44m2
22Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK18,6528m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK6,997m3
24Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK6,997m3
25Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2,0KmTheo hồ sơ TK6,997m3
26Di dời đường dây cáp quangTheo hồ sơ TK505m
B A. 2. Nền đường + vuốt nối (Đoạn 1)
1Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK101,5491m3
2Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2KmTheo hồ sơ TK101,5491m3
3Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK232,7353m3
4Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2KmTheo hồ sơ TK232,7353m3
5Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK338,9728m3
6Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK383,0393m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK383,0393m3
C A.3.1. Cống bản KĐ: 0,5m (Đoạn 1)
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,4194m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK5,106m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK17,2362m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK19,24m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK8,097m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK11,388m3
7Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK4,8m3
8Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,24Tấn
9Cốt thép xà mũ D≤18mmTheo hồ sơ TK0,0333Tấn
10Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK98,78m2
11Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TK21,42m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK32Tấm
13Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK4,46m3
14Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,1597Tấn
15Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,3488Tấn
16Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK23,6962m2
17Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TK2,0857m3
18Cốt thép bản mặt cống D=6mm.Theo hồ sơ TK0,139Tấn
19Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5Theo hồ sơ TK5,298m3
20Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,7384m3
21Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK0,338m3
22Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,1385m3
23Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,0138Tấn
24Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK9,002m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK2Tấm
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK0,1694m3
27Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0171Tấn
28Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,0165Tấn
29Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK0,924m2
30Tháo dỡ ống cống D30cmTheo hồ sơ TK13Ống
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK10,0454m3
32Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK89,3204m3
33Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2KmTheo hồ sơ TK89,3204m3
34Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK10,0454m3
35Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2,0KmTheo hồ sơ TK11,6782m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK40,4738m3
37Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98Theo hồ sơ TK11,713m3
38Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK59,3225m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK59,3225m3
40Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5Theo hồ sơ TK4,112m3
D A.3.2. Hố ga viễn thông (Đoạn 1) 6 cái
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK5,76m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK4,61m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,86m3
4Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,091Tấn
5Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc, mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,3572Tấn
6Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm, xà mũTheo hồ sơ TK78,24m2
7Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5Theo hồ sơ TK1,56m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK12Tấm
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK0,86m3
10Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0994Tấn
11Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc, mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,527Tấn
12Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK63,36m3
13Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2KmTheo hồ sơ TK63,36m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK38,69m3
15Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK43,7197m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK43,7197m3
E B. 1. Mặt đường + vuốt nối (Đoạn 2)
1Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cmTheo hồ sơ TK1.206,17m2
2Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HTheo hồ sơ TK143,1724tấn
3Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 33KmTheo hồ sơ TK143,1724tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK1.206,17m2
5Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK171,633m3
6Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK37,2443m3
7Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98Theo hồ sơ TK79,3005m3
8Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK91,9886m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK91,9886m3
10Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cmTheo hồ sơ TK61,01m2
11Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HTheo hồ sơ TK7,2419tấn
12Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 33KmTheo hồ sơ TK7,2419tấn
13Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK61,01m2
14Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK6,2118m3
15Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK0,7756m3
16Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98Theo hồ sơ TK1,662m3
17Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK1,9279m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK1,9279m3
19Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK2,5484m3
F B. 2. Nền đường + vuốt nối (Đoạn 2)
1Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK34,5386m3
2Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2KmTheo hồ sơ TK34,5386m3
3Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK127,8207m3
4Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2KmTheo hồ sơ TK127,8207m3
5Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK90,4702m3
6Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK102,2314m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK102,2314m3
G B.3.1. Cống bản KĐ: 0,5m (Đoạn 2)
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,1964m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK0,4475m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK1,4648m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK1,664m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,2504m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK0,208m3
7Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,0736m3
8Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,01Tấn
9Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK3,38m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK1Tấm
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK0,0683m3
12Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,009Tấn
13Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,0078Tấn
14Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK0,34m2
15Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,535m3
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK1,8525m3
17Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,722m3
18Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,0386Tấn
19Cốt thép xà mũ D≤18mmTheo hồ sơ TK0,0052Tấn
20Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK10,775m2
21Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TK3,63m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK5Tấm
23Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK0,68m3
24Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0246Tấn
25Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,0549Tấn
26Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK3,36m2
27Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,3322m3
28Cốt thép bản mặt cống D=6mm.Theo hồ sơ TK0,0237Tấn
29Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5Theo hồ sơ TK0,7413m3
30Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3; KL đào hố móng, khơi dòngTheo hồ sơ TK28,084m3
31Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2KmTheo hồ sơ TK28,084m3
32Tháo dỡ ống cống D30cmTheo hồ sơ TK3Ống
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK1,308m3
34Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK1,308m3
35Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 2,0KmTheo hồ sơ TK1,6848m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K=0,95Theo hồ sơ TK12,3057m3
37Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98Theo hồ sơ TK1,4m3
38Làm lớp đệm CPĐD Dmax37,5 (KL đắp hoàn trả hố móng)Theo hồ sơ TK0,725m3
39Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK15,5294m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô 10T, cự ly TB 12KmTheo hồ sơ TK15,5294m3
H B.3.2. Nâng gờ chắn cống bản KDD.75-Km0+316,82 (Đoạn 2)
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,0904m3
2Ván khuôn thép xà mũTheo hồ sơ TK1,064m2
3Vệ sinh, tạo nhám, khoan lỗ và cấy thépTheo hồ sơ TK3lỗ
I C- CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH VÀ VẬN CHUYỂN MTC (thu hồi 80% hệ thống đảm bảo giao thông)
1Lắp dựng cột đỡ, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thépTheo hồ sơ TK2Biển
2Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c)Theo hồ sơ TK2Bộ
3Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a)Theo hồ sơ TK2Bộ
4Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227)Theo hồ sơ TK2Bộ
5Bariel chắn hai đầu công trườngTheo hồ sơ TK2Bộ
6Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên barielTheo hồ sơ TK4Bộ
7Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp)Theo hồ sơ TK6Biển
8Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua)Theo hồ sơ TK2Biển
9Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừngTheo hồ sơ TK0,42100m
10Bê tông bệ đỡ cọc tiêu M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,2835m3
11Ván khuôn gỗ bệ đỡ cọc tiêuTheo hồ sơ TK2,1m2
12Trực đảm bảo ATGTTheo hồ sơ TK4công
13Vận chuyển máy mốc thiết bị đến công trìnhTheo hồ sơ TK1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương đương, có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa, thi công đắp đất nền đường; Thi công cấp phối đá dăm; Thi công cống thoát nước ngang - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).74
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
3 Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, trắc đạc- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường32
4 Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán: 1 - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
5 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ: 1 - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
6 Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: 20 . Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy ủi ≥ 70 CV Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 - Máy san Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 - Máy rải BTN/CPĐD ≥ 130CV Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 - Máy đào ≥ 0,6 m3 Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Lu bánh sắt tỉnh tải 6 -8 T Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 - ô tô tự đổ Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực5
7 Lu bánh sắt tỉnh tải 8-10 T Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
8 - ô tô tưới nước Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
9 - Lu bánh sắt tỉnh tải ≥16 T Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
10 - Máy toàn đạc, Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực1
11 - Lu bánh hơi ≥25 T Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy thủy bình Có hoá đơn và tem kiểm định còn hiệu lực1
13 Lu rung ≥25 T Có giấy chứng nhận quyền sử dung và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->