Gói thầu: Thi công gia cố, sơn sửa 19cột anten dây co cao 42m và sửa chữa thay mới 01thân cột tự đứng cao 24m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố, sơn sửa 19cột anten dây co cao 42m và sửa chữa thay mới 01thân cột tự đứng cao 24m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:15:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,517,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng thi công xây dựng cột anten cao >40m thuộc CSHT trạm BTS hoặc Gia cố, sửa chữa cột anten cao> 40m thuộc CSHT trạm BTS ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 809.000.000VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000VND .Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngày xây dựng: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 người, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật thi công cột anten: Tối thiểu 05 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).Công nhân kỹ thuật xây dựng chính trực tiếp thi công tại công trường: Tối thiểu 03 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan các lĩnh vực kỹ thuật xây dựng, điện, hàn…,(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu), ngoài ra nhà thầu phải có kế hoạch tăng cường công nhân xây dựng hợp đồng thuê tại địa phương đảm bảo thi công gói thầu đúng tiến độ, đúng quy định pháp luật hiện hành về lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT loại 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi loại 2,2 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,2Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn sắt công suất 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo lực căn day cáp neo cột anten | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê/ độ kéo > 2 tấn, quá tải 4,5 tấn, áp dụng cho cáp đường kính từ f4 - f25 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công gia cố, sơn sửa 19cột anten dây co cao 42m và sửa chữa thay mới 01thân cột tự đứng cao 24m Gia cố, sơn sửa cột anten dây co cao 42m đã bị gỉ sét thân cột và phụ kiện- VNPT Đăk Nông 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Diệu- Trưởng phòng kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0948900456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đức Trung- Phòng kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Đăk Nông, Điện thoại: 0911307307. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng, gia cố, sửa chữa 19 cột anten dây co | |||
| 1 | Mỡ YC-2 (bảo vệ tăng đơ, bulon, khoá cáp dây co) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 18,168 | Kg |
| 2 | Sơn chống rỉ | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 99,671 | Kg |
| 3 | Sơn phủ lớp 1+ Sơn phủ lớp 2 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 199,3421 | Kg |
| 4 | Xăng A92 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 52,3273 | Lít |
| 5 | Giẻ lau | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 9,1365 | Kg |
| 6 | Bàn chải sắt | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 33,2237 | cái |
| 7 | Lưỡi cạo gỉ | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 33,2237 | cái |
| 8 | Giấy ráp (21cmx31cm) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 68,9391 | Tờ |
| 9 | Dây thép (O4mm) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 8,3059 | Kg |
| 10 | Chổi quét sơn | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng | 137,0477 | Cái |
| 11 | Cáp co mạ kẽm đường kính D12 (19x2,4), R kéo đứt=11.877kg/cm2 (loại cáp cứng) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 5.269,1 | m |
| 12 | Tăng đơ 7,5T (D22) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 337 | bộ |
| 13 | Vòng U D18 chốt 22 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 706 | bộ |
| 14 | Bộ khó cáp (D12) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 3.260 | bộ |
| 15 | Vòng đệm | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 706 | cái |
| 16 | Bản ốp tai co 230x150x6 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 52 | bộ |
| 17 | Bulon bản ốp tai co M16x60 (2Êcu + 1đệm) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 500 | con |
| 18 | Bu lon thân cột M22x90 (2 Êcu + 1 đêm) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 189 | con |
| 19 | Vách chống xoắn cho cột 4 mố neo (600x600x600) (Trọng lượng 95,668kg/ bộ) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố | 2 | bộ |
| 20 | Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng (KS3/8) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 3,572 | Công |
| 21 | Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động (NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 3,952 | Công |
| 22 | Kiểm tra độ nghiêng vẹo của côt anten (KS3/8) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 3,572 | Công |
| 23 | Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi mỡ cho dây co (NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 19,152 | Công |
| 24 | Bão dưỡng chân dây co (NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 2,375 | Công |
| 25 | Kiểm tra xiết lại bulon (NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 5,947 | Công |
| 26 | Bảo dưỡng bản ốp tay co (NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 1,976 | Công |
| 27 | Tháo và thay thế bulon nối cột bị gỉ (NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 28,938 | Công |
| 28 | Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột (NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 60,6332 | Công |
| 29 | Sơn chống gỉ lớp 1: chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ráp trên cột(NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 41,5296 | Công |
| 30 | Sơn màu lớp 2: chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ráp trên cột(NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 38,2072 | Công |
| 31 | Sơn màu lớp 2: chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ráp trên cột(NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 38,2072 | Công |
| 32 | Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten (KS 3/8) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 3,572 | Công |
| 33 | Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (KS 3/8) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 1,786 | Công |
| 34 | Vệ sinh, thu dọn hiện trường(NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 3,572 | Công |
| 35 | Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng (KS 3/8) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng | 2,375 | Công |
| 36 | Sửa chữa, gia cố, thay thế dây co và phụ kiện cột anten dây co (NC4/7) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công gia cố | 95 | Công |
| 37 | Máy kinh vĩ | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Ca máy | 1,786 | Ca |
| 38 | Đồng hồ vạn năng | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Ca máy | 0,589 | Ca |
| 39 | Máy đo điện trở tiếp đất | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Ca máy | 1,197 | Ca |
| 40 | Máy do sức căn dây co cột anten | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Ca máy | 19,152 | Ca |
| B | Gia cố 08 móng neo cột anten dây co | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 5,248 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,1435 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 5,44 | m2 |
| 4 | Hàn liên kết thép mới với thép cũ | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 160 | đường hàn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,5008 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,2944 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,1736 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,1736 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 8,048 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,133 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 7,0531 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 7,0531 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 7,0531 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 4,2813 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 4,2813 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 4,2813 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,6931 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,6931 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co | 0,6931 | tấn |
| C | Gia cố cột anten tự đứng cao 24m - Đài VT Nam N'Dir | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 4 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cột về kho viễn thông Đăk Nông | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 1 | T.bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 1,3635 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 2,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,0813 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,1332 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,1131 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,0985 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,2775 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 1,6965 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,12 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,0018 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,0018 | 100m3/1km |
| 14 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 4,5243 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 3 | 1m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 1 | cột |
| 18 | Sản xuất cột anten tự đứng cao 24m (không kể bu lông) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 4,2916 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 108,1504 | m2 |
| 20 | Bu lông M12x45 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 20 | bộ |
| 21 | Bu lông M16x60 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 51 | bộ |
| 22 | Bu lông M18x60 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 408 | bộ |
| 23 | Bu lông M20x80 | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 54 | bộ |
| 24 | Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 72 | bộ |
| 25 | Sản xuất cầu cáp outdoor | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,0313 | tấn |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (lắp theo phương ngang tính 60% định mức) | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 4,2916 | tấn |
| 27 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 4,4177 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m | 0,0985 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng thi công xây dựng cột anten cao >40m thuộc CSHT trạm BTS hoặc Gia cố, sửa chữa cột anten cao> 40m thuộc CSHT trạm BTS ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 809.000.000VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000VND .Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngày xây dựng: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 người, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công | 8 | Công nhân kỹ thuật thi công cột anten: Tối thiểu 05 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).Công nhân kỹ thuật xây dựng chính trực tiếp thi công tại công trường: Tối thiểu 03 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan các lĩnh vực kỹ thuật xây dựng, điện, hàn…,(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu), ngoài ra nhà thầu phải có kế hoạch tăng cường công nhân xây dựng hợp đồng thuê tại địa phương đảm bảo thi công gói thầu đúng tiến độ, đúng quy định pháp luật hiện hành về lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu 10 tấn | Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn BT loại 250lit | Công suất tối thiểu 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi loại 2,2 Kw | Công suất tối thiểu 2,2Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn sắt công suất 23Kw | Công suất tối thiểu 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đo lực căn day cáp neo cột anten | Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê/ độ kéo > 2 tấn, quá tải 4,5 tấn, áp dụng cho cáp đường kính từ f4 - f25 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi