Gói thầu: Thi công gia cố, sơn sửa 19cột anten dây co cao 42m và sửa chữa thay mới 01thân cột tự đứng cao 24m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759025-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công gia cố, sơn sửa 19cột anten dây co cao 42m và sửa chữa thay mới 01thân cột tự đứng cao 24m
Số hiệu KHLCNT 20220666193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:15:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,517,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng thi công xây dựng cột anten cao >40m thuộc CSHT trạm BTS hoặc Gia cố, sửa chữa cột anten cao> 40m thuộc CSHT trạm BTS ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 809.000.000VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000VND .Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngày xây dựng: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 02 người, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật thi công cột anten: Tối thiểu 05 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).Công nhân kỹ thuật xây dựng chính trực tiếp thi công tại công trường: Tối thiểu 03 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan các lĩnh vực kỹ thuật xây dựng, điện, hàn…,(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu), ngoài ra nhà thầu phải có kế hoạch tăng cường công nhân xây dựng hợp đồng thuê tại địa phương đảm bảo thi công gói thầu đúng tiến độ, đúng quy định pháp luật hiện hành về lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT loại 250lit
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi loại 2,2 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,2Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn sắt công suất 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo lực căn day cáp neo cột anten
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê/ độ kéo > 2 tấn, quá tải 4,5 tấn, áp dụng cho cáp đường kính từ f4 - f25
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công gia cố, sơn sửa 19cột anten dây co cao 42m và sửa chữa thay mới 01thân cột tự đứng cao 24m
Gia cố, sơn sửa cột anten dây co cao 42m đã bị gỉ sét thân cột và phụ kiện- VNPT Đăk Nông 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viễn thông Đăk Nông , địa chỉ: Số 01 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Diệu- Trưởng phòng kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0948900456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đức Trung- Phòng kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Đăk Nông, Điện thoại: 0911307307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo dưỡng, gia cố, sửa chữa 19 cột anten dây co
1Mỡ YC-2 (bảo vệ tăng đơ, bulon, khoá cáp dây co)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng18,168Kg
2Sơn chống rỉYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng99,671Kg
3Sơn phủ lớp 1+ Sơn phủ lớp 2YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng199,3421Kg
4Xăng A92YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng52,3273Lít
5Giẻ lauYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng9,1365Kg
6Bàn chải sắtYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng33,2237cái
7Lưỡi cạo gỉYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng33,2237cái
8Giấy ráp (21cmx31cm)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng68,9391Tờ
9Dây thép (O4mm)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng8,3059Kg
10Chổi quét sơnYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư bảo dưỡng137,0477Cái
11Cáp co mạ kẽm đường kính D12 (19x2,4), R kéo đứt=11.877kg/cm2 (loại cáp cứng)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố5.269,1m
12Tăng đơ 7,5T (D22)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố337bộ
13Vòng U D18 chốt 22YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố706bộ
14Bộ khó cáp (D12)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố3.260bộ
15Vòng đệmYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố706cái
16Bản ốp tai co 230x150x6YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố52bộ
17Bulon bản ốp tai co M16x60 (2Êcu + 1đệm)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố500con
18Bu lon thân cột M22x90 (2 Êcu + 1 đêm)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố189con
19Vách chống xoắn cho cột 4 mố neo (600x600x600) (Trọng lượng 95,668kg/ bộ)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Vật tư gia cố2bộ
20Khảo sát, lập phương án bảo dưỡng (KS3/8)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng3,572Công
21Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao động (NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng3,952Công
22Kiểm tra độ nghiêng vẹo của côt anten (KS3/8)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng3,572Công
23Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi mỡ cho dây co (NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng19,152Công
24Bão dưỡng chân dây co (NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng2,375Công
25Kiểm tra xiết lại bulon (NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng5,947Công
26Bảo dưỡng bản ốp tay co (NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng1,976Công
27Tháo và thay thế bulon nối cột bị gỉ (NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng28,938Công
28Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột (NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng60,6332Công
29Sơn chống gỉ lớp 1: chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ráp trên cột(NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng41,5296Công
30Sơn màu lớp 2: chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ráp trên cột(NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng38,2072Công
31Sơn màu lớp 2: chân dây co, tăng đơ, kẹp dây co, cột và các cấu kiện lắp ráp trên cột(NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng38,2072Công
32Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten (KS 3/8)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng3,572Công
33Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (KS 3/8)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng1,786Công
34Vệ sinh, thu dọn hiện trường(NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng3,572Công
35Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡng (KS 3/8)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công bảo dưỡng2,375Công
36Sửa chữa, gia cố, thay thế dây co và phụ kiện cột anten dây co (NC4/7)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/nhân công gia cố95Công
37Máy kinh vĩYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Ca máy1,786Ca
38Đồng hồ vạn năngYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Ca máy0,589Ca
39Máy đo điện trở tiếp đấtYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Ca máy1,197Ca
40Máy do sức căn dây co cột antenYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Ca máy19,152Ca
B Gia cố 08 móng neo cột anten dây co
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co5,2481m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,1435m3
3Đục nhám mặt bê tôngYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co5,44m2
4Hàn liên kết thép mới với thép cũYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co160đường hàn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,5008tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,2944100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,1736tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,1736tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co8,048m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,133100m3
11Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co7,0531m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co7,0531m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co7,0531m3
14Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co4,2813m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co4,2813m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co4,2813m3
17Bốc xếp sắt thép các loạiYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,6931tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,6931tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố móng cột dây co0,6931tấn
C Gia cố cột anten tự đứng cao 24m - Đài VT Nam N'Dir
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m4tấn
2Vận chuyển cột về kho viễn thông Đăk NôngYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m1T.bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m1,3635m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m2,16m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,0813tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,1332tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,1131100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,0985tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,2775m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m1,6965m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,12m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,0018100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,0018100m3/1km
14Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m4,5243tấn
15Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3mYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m31m
16Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m11 cái
17Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m1cột
18Sản xuất cột anten tự đứng cao 24m (không kể bu lông)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m4,2916tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m108,1504m2
20Bu lông M12x45YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m20bộ
21Bu lông M16x60YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m51bộ
22Bu lông M18x60YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m408bộ
23Bu lông M20x80YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m54bộ
24Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m72bộ
25Sản xuất cầu cáp outdoorYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,0313tấn
26Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (lắp theo phương ngang tính 60% định mức)YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m4,2916tấn
27Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnYCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m4,4177tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT chung (phần 2 chương V-E-HSMT)/Gia cố cột anten tự đứng 24m0,0985tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng thi công xây dựng cột anten cao >40m thuộc CSHT trạm BTS hoặc Gia cố, sửa chữa cột anten cao> 40m thuộc CSHT trạm BTS ; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 809.000.000VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000VND .Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 809.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngày xây dựng: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp thi công 2 Cán bộ kỹ thuật: 02 người, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).31
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công 8 Công nhân kỹ thuật thi công cột anten: Tối thiểu 05 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).Công nhân kỹ thuật xây dựng chính trực tiếp thi công tại công trường: Tối thiểu 03 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan các lĩnh vực kỹ thuật xây dựng, điện, hàn…,(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu), ngoài ra nhà thầu phải có kế hoạch tăng cường công nhân xây dựng hợp đồng thuê tại địa phương đảm bảo thi công gói thầu đúng tiến độ, đúng quy định pháp luật hiện hành về lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu 10 tấn Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê1
2 Máy trộn BT loại 250lit Công suất tối thiểu 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
3 Máy đầm dùi loại 2,2 Kw Công suất tối thiểu 2,2Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
4 Máy hàn sắt công suất 23Kw Công suất tối thiểu 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê2
5 Máy đo lực căn day cáp neo cột anten Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê/ độ kéo > 2 tấn, quá tải 4,5 tấn, áp dụng cho cáp đường kính từ f4 - f252
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->