Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762161-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính trị khu vực III
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220711920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:09:00 đến ngày 2022-07-31 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,820,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,300,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.230036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46007E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.016.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.948.032.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình hợp đồng tương tự. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốtv
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Chính trị khu vực III
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa phòng họp số 2, phòng Văn thư, phòng tiếp khách, khu vệ sinh khu nhà làm việc 3 tầng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Sđt; 0236.3831174
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân, địa chỉ: 634 đường 2 Tháng 9, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư Hợp Trí; địa chỉ: Lô 81, Thạch Sơn 2, phường Hòa Hiệp Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: 107 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Chính trị khu vực III.


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III , địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Sđt; 0236.3831174


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Sđt; 0236.3831174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 33831174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.33831174
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,98m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kínhnt17,16m2
3Tháo dỡ bàn làm việc, tủ, bàn ghế khách chờ... Vận chuyển vào khont7bộ
4Tháo dỡ dàn lạnh ĐHKK, bằng thủ côngnt1cái
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmnt7,8m2
6Phá lớp vữa dưới tường tháo dỡnt0,736m2
7Bốc xếp phế thải các loạint1,831m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnnt1,831m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấnnt1,831m3
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngnt99,258m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần thạch cao, bằng thủ côngnt33,06m2
12Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,228m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tônt3,04m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤10mmnt0,052100kg
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính >10mmnt0,36100kg
16Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, nước, mạng, sâu ≤3cmnt20m
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3,72m2
18Trát lanh tô, vữa XM mác 75nt2,92m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM M75nt0,736m2
20Ốp tường bằng vách gỗ MFC phủ Melamine chống ẩmnt18,525m2
21Gia công và lắp dựng trần thạch cao phẳng khung chìmnt28m2
22Bả 1 lớp bằng bột bả vào tườngnt80,733m2
23Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt33,06m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủnt141,793m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt0,714100m2
B CẢI TẠO PHÒNG HỌP - TẦNG 2
1Tháo dỡ rèm cửa tại các vị trí cửaChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế35,64m2
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngnt36,785m2
3Tháo dỡ bàn làm việc, tủ, bàn ghế... Vận chuyển vào khont14bộ
4Di chuyển tranh, bằng khen, cây xanh, tượng Bác Hồ, bục phát biểu... Vận chuyển vào khont1hệ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Xí bệtnt1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabont1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Inox 1 ngănnt2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)nt8bộ
9Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngnt1cái
10Tháo dỡ đèn gắn tường các loạint1bộ
11Tháo dỡ đèn âm trần các loạint23bộ
12Tháo dỡ hệ thống điều hòa các loại, bằng thủ côngnt3bộ
13Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm,… các loạint1hệ
14Tháo dỡ các thiết bị Wifi, loa âm thanh, máy chiếu, màn chiếunt1hệ
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngnt22,49m2
16Tháo dỡ trần hiện trạngnt134,99m2
17Tháo dỡ thảm lót sàn hiện trạngnt122,99m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngnt21,469m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt7,778m2
20Phá dỡ nền gạch tại vị trí cửa hiện trạng bằng thủ côngnt2,207m2
21Phá dỡ nền vữa xi măng tại vị trí cửa bằng thủ côngnt2,207m2
22Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgnt3cấu kiện
23Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmnt3,945m3
24Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmnt5,506m3
25Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmnt1,54m2
26Bốc xếp phế thải các loạint11,736m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnnt11,736m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấnnt11,736m3
29Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,16m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tônt2,4m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmnt0,044100kg
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính >10mmnt0,139100kg
33Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, nước, mạng, sâu ≤3cmnt55m
34Xây tường bằng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa xi măng mác 75nt2,002m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt25,52m2
36Trát lanh tô, vữa XM mác 75nt1,6m2
37Làm mặt sàn bằng ván sàn công nghiệp dày 12mm kèm lớp xốp cách ẩm và nẹp nhựa kết thúc chân tườngnt138,751m2
38Ốp tường, cột bằng vách gỗ MFC phủ Melamine chống ẩmnt85,709m2
39Ốp nẹp Inox trang trí tại các góc vách tường, cộtnt172,5m
40Dán giấy trang trí vào tường trát vữant62,614m2
41Gia công và lắp dựng vách ngăn CNC sơn màu gỗnt4,247m2
42Lát đá granít màu đen Kim Sa bậu cửant1,012m2
43Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìmnt137,62m2
44Bả 1 lớp bằng bột bả vào tườngnt22,49m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủnt160,11m2
46Gia công và lắp dựng cửa đi gỗ 2 cánh mở, kính mờnt7,05m2
47Gia công và lắp dựng khung ngoại gỗ; KT 50x220mmnt12,6m
48Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2.0mm, kính dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ (Chỉ tính phần cửa, không tính vách kính)nt2,7m2
49Gia công và lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1.7mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ (Chỉ tính phần cửa, không tính vách kính)nt5,72m2
50Gia công và lắp dựng vách kính cố định của cửa đi - cửa sổ, khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1.4mm, kính trắng dày 8mmnt4,54m2
51Gia công và lắp dựng rèm che nắng cầu vồngnt16,2m2
52Hệ thống động cơ tự động điều khiển rèm che cầu vồngnt4m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt1,376100m2
C CẢI TẠO PHÒNG TIẾP KHÁCH
1Tháo dỡ rèm cửa tại các vị trí cửant12,12m2
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngnt7,56m2
3Tháo dỡ bàn ghế tiếp khách. Vận chuyển vào kho để tận dụng lạint13cái
4Di chuyển tranh treo tường; Vận chuyển vào khont1hệ
5Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngnt1cái
6Tháo dỡ đèn gắn trầnnt3bộ
7Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm,… các loạint1hệ
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt1,84m2
9Phá dỡ nền gạch tại vị trí cửa hiện trạng bằng thủ côngnt0,276m2
10Phá dỡ nền vữa xi măng tại vị trí cửa làm mới bằng thủ côngnt0,322m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmnt7,608m2
12Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép bằng thủ côngnt0,184m3
13Bốc xếp phế thải các loạint1,952m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnnt1,952m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấnnt1,952m3
16Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,256m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tônt3,84m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng đường kính ≤10mmnt0,068100kg
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính >10mmnt0,349100kg
20Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, sâu ≤3cmnt11m
21Xây tường bằng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa xi măng mác 75nt0,048m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,58m2
23Trát lanh tô, vữa XM mác 75nt2,56m2
24Làm mặt sàn bằng ván sàn công nghiệp dày 12mm kèm lớp xốp cách ẩm và nẹp nhựa kết thúc chân tườngnt28,235m2
25Ốp tường, cột bằng vách gỗ MFC phủ Melamine chống ẩmnt40,055m2
26Dán nẹp gỗ trang trí tại vị trí dán giấy tườngnt8,55m
27Dán giấy trang trí vào tường trát vữant7,05m2
28Lát đá granít màu đen Kim Sa bậu cửant0,322m2
29Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìmnt28m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủnt28m2
31Gia công và lắp dựng cửa đi gỗ 2 cánh mở, kính mờnt3,055m2
32Gia công và lắp dựng khung ngoại gỗ; KT 50x220mmnt6,1m
33Gia công và lắp dựng cửa sổ lùa + vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1.7mm, kính cường lực dày 8mmnt11,448m2
34Gia công và lắp dựng rèm che nắng cầu vồngnt18,888m2
35Hệ thống động cơ tự động điều khiển rèm che cầu vồngnt2bộ
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt0,28100m2
D CẢI TẠO HÀNH LANG
1Tháo dỡ đèn gắn trầnnt9bộ
2Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm,… các loạint1hệ
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt1,68m2
4Bốc xếp phế thải các loạint0,008m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnnt0,008m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấnnt0,008m3
7Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, mạng, sâu ≤3cmnt15m
8Ốp tường, cột bằng vách gỗ MFC phủ Melamine chống ẩmnt16,602m2
9Ốp tường tấm nhựa PVC vân đánt46,65m2
10Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìmnt82,74m2
11Dán nẹp Inox trang trí tại các góc vách tường, cộtnt111,4m
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủnt82,74m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt0,827100m2
E CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngnt11,18m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ côngnt34,09m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngnt34,09m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngnt110,29m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt0,59m2
6Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmnt4,15m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmnt0,306m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤22cmnt1,009m2
9Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmnt0,911m3
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤350kgnt2cấu kiện
11Tháo dỡ trần thạch caont33,84m2
12Bốc xếp phế thải các loạint11,375m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnnt11,375m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấnnt11,375m3
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửant4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xínt4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểunt3bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)nt24bộ
19Tháo dỡ vách ngăn Compactnt10,2m2
20Tháo dỡ quạt thông giónt2cái
21Tháo dỡ đèn gắn trầnnt3bộ
22Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm,… các loạint1hệ
23Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,16m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tônt3,2m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmnt0,038100kg
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính >10mmnt0,138100kg
27Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, nước, sâu ≤3cmnt21m
28Chống thấm cổ ống thoát nướcnt4cái
29Xây tường bằng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa xi măng mác 75nt3,008m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt55,11m2
31Quét dung dịch chống thấm WC bằng phụ gia Sikant33,385m2
32Lát sàn gạch Granit KT 300x300 chống trượt khu WC, vữa XM mác 75nt25,245m2
33Ốp tường gạch Granit KT 300x600, vữa XM mác 75nt72,075m2
34Lát đá granít màu đen Kim Sa bậu cửant0,16m2
35Lát sàn gạch Granit KT 300x300 lối đi WC, vữa XM mác 75nt8,82m2
36Ốp chân tường gạch Granit KT 300x120, vữa XM mác 75nt1,266m2
37Gia công và lắp dựng đá Marble màu vàng kem vào tườngnt2,36m2
38Gia công và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm + Phụ kiện Inox 304nt29,34m2
39Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2.0mm, kính dày 8mm + Phụ kiện đồng bộnt3,52m2
40Gia công và lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1.7mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộnt5,21m2
41Gia công và lắp dựng cửa sổ cánh lật khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,4mm, kính dày 8mm + Phụ kiện đồng bộnt1,825m2
42Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìm chống ẩmnt25,245m2
43Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìm - Lối đi WCnt8,82m2
44Bả 1 lớp bằng bột bả vào tườngnt44,875m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủnt77,674m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt0,353100m2
F M&E KHỐI NHÀ 3 TẦNG
1Đèn Downlight bóng LED 16WChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế12bộ
2Đèn LED dây 10W/1mnt20m
3Công tắc ba 1 chiều 10A + Hộp âm tườngnt1cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có cực nối đấtnt6cái
5Ổ cắm mạng đơnnt3cái
6Ổ cắm điện thoại, FAXnt2cái
7Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2nt32m
8Cáp CV 2(1Cx4,0)mm2 + E=4,0mm2nt30m
9Cáp mạng Cat6nt100m
10Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìmnt130m
11Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổint25m
12Lắp đặt lại máy điều hòa không khí treo tường (VL=0)Nt1máy
13Đèn Downlight bóng LED 12W-D150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế10bộ
14Đèn Downlight đôi bóng LED 2x7Wnt38bộ
15Đèn Downlight bóng LED 16Wnt3bộ
16Đèn ốp tường LED 5Wnt6bộ
17Đèn LED dây C/W18WMnt7m
18Tủ điện âm tường 18 moduynnt1cái
19Công tắc đơn 1 chiều 10A + Hộp âm tườngnt1cái
20Công tắc bốn 1 chiều 10A + Hộp âm tườngnt2cái
21Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2nt230m
22Cáp CV 2(1Cx2,5)mm2 + E=2,5mm2nt16m
23Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìmnt50m
24Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổint190m
25Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có cực nối đấtnt17cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu âm bàn 16A có cực nối đấtnt16cái
27Tủ điện nhựa tường 18 moduynnt1cái
28Hộp nối công tắc, ổ cắmnt36cái
29Cáp CV 2(1Cx4,0)mm2 + E=4,0mm2nt75m
30Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìmnt73m
31MCB 3P 25A-6kA-400Vnt3cái
32MCB 1P 25A-6kA-230Vnt5cái
33Ổ cắm đơn rời cấp nguồn máy chiếunt1cái
34Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần 36.000Btu/h (VLC=0)nt3máy
35Tủ điện âm tường 18 moduynnt1cái
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmnt0,42100m
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmnt0,42100m
38Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmnt0,42100m
39Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmnt0,42100m
40Ống thoát nước ngưng PVC D27nt0,22100m
41Cáp CXV 4(1Cx4,0)mm2 + E=4,0mm2nt36m
42Cáp điều khiển CVV (2x1,5)mm2nt39m
43Ống nhựa luồn dây PVC D32 - Đi chìmnt35m
44Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổint39m
45Đèn Downlight bóng LED 16Wnt16bộ
46Đèn LED dây 10W/1mnt15m
47Công tắc bốn 1 chiều 10A + Hộp âm tườngnt1cái
48Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2nt30m
49Cáp CV 2(1Cx4,0)mm2 + E=4,0mm2nt52m
50Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổint50m
51Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìmnt30m
52Đèn Downlight bóng LED 16Wnt19bộ
53Đèn LED trang trí trên thanh raynt4bộ
54Công tắc bốn 1 chiều 10A + Hộp âm tườngnt1cái
55Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2nt110m
56Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổint98m
57Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìmnt12m
58Đèn Downlight bóng LED 16Wnt5m
59Đèn Downlight bóng LED 12W-D150nt18m2
60Quạt hút mùi gắn tường, công suất 30Wnt3m2
61Công tắc ba 1 chiều 10A + Hộp âm tườngnt1100m2
62Công tắc đôi 1 chiều 10A + Hộp âm tườngnt2m2
63Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2nt36m2
64Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổint26m2
65Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìmnt9m2
66Máy sấy taynt2bộ
67Hộp chờ đấu nối âm tườngnt2hộp
68MCB 1P 20A-6kA-230Vnt1cái
69Cáp CV 2(1Cx2,5)mm2 + E=2,5mm2nt25m
70Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìmnt25m
71Xí bệt + Hộp giấy vệ sinh + Phụ kiệnnt6bộ
72Chậu tiểu nam + Phụ kiệnnt4bộ
73Lavabo đặt bàn + Phụ kiệnnt4bộ
74Vòi rửa gắn tườngnt2bộ
75Dây xịt rửant6cái
76Phễu thu sànnt4cái
77Dây cấp nướcnt10cái
78Ống cấp nước uPVC D27nt0,2100m
79Ống cấp nước uPVC D21nt0,22100m
80Co 90 độ uPVC D27nt5cái
81Co 90 độ uPVC D21nt4cái
82Co ren trong uPVC D21nt16cái
83Tê đều uPVC D27nt3cái
84Tê đều uPVC D21nt1cái
85Tê giảm uPVC D27-21nt11cái
86Nối giảm uPVC D27-21nt4cái
87Ống thoát xí uPVC D114nt0,11100m
88Ống thoát rửa uPVC D90nt0,19100m
89Ống thoát rửa uPVC D34nt0,09100m
90Chữ Y uPVC D114nt8cái
91Chữ Y uPVC D60nt7cái
92Chữ Y giảm uPVC D114-60nt1cái
93Chữ Y giảm uPVC D60-34nt8cái
94Lơi uPVC D114nt12cái
95Lơi uPVC D60nt25cái
96Thông tắc uPVC D114nt2cái
97Thông tắc uPVC D60nt2cái
G CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC
1Tháo dỡ đầu báo báo cháy khói (VLC=0)nt0,610 đầu
2Tháo dỡ đèn sự cố (VLC=0)nt0,65 đèn
3Tháo dỡ tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy (VLC=0)nt0,45 chuông
4Lắp đặt lại đầu báo báo cháy khói (VLC=0)nt0,610 đầu
5Lắp đặt lại đèn sự cố (VLC=0)nt0,65 đèn
6Lắp đặt lại tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy (VLC=0)nt0,45 chuông
H THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần 36.000 BTUChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3bộ
2Tủ Rack 12U chứa các thiết bị: - Tăng âm 480W; Bộ trộn tín hiệu kỹ thuật số 6x4 có chức năng chống phản hồi âm; Bộ chuyển đổi A/D; Bộ cân bằng nguồn; Khối điều khiển trung tâmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
3Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
4Tăng âm 480WChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
5Bộ trộn tín hiệu kỹ thuật số 6x4 có chức năng chống phản hồi âm (6 ngõ vào Micro và 4 ngõ ra Audio); Bộ chuyển đổi A/D-D/A-24bit; Bộ cân bằng nguồnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
6Loa toàn dài treo trần, 1x4'', có Switch chuyển 70V/ 100V hoặc 8 ohm, công suất 30WChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6bộ
7Microphone cần dài chủ tọaChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
8Microphone cần dài đại biểuChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế31bộ
9Bộ khuyếch đại HDMIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
10Máy chiếu 3LCD, độ sáng 5500 ansi, độ phân giải WUXGA (1920x1200), độ tương phản 20,000:1Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
11Màn chiếu điện 120 inches âm trần, tỉ lệ 16:10Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
12Giá treo máy chiếuChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
13Màn hình LED 120 inchiesChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
14Tivi 4K 43 inchies - Chủ tọaChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
15Tivi 4K 65 inchies + Giá treoChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
16Cáp nối dài chuyên dụng 5mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8sợi
17Cáp nối dài chuyên dụng 10mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6sợi
18Nhân công lắp đặt hệ thống lên tủ Rack, kéo dây tín hiệu và đấu nối hệ thống MicroChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế60m
19Setup cân chỉnh hệ thống bàn Control và bàn trộn MixerChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế100m
20Cáp mạng, cáp loa, HDMI và Vật tư phụChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1hệ thống
21Gia công lắp dựng Quầy giao dịch theo nhận diện thương hiệuChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,2md
22G1 - Ghế làm việc nhân viênChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
23G2 - Ghế băng chờ 5 chỗChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
24Bàn gỗ MDFChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
25Tủ hồ sơ gỗ MDFChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,7m2
26Tủ file tài liệu 15 ngănChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
27Bảng đèn điện tửChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
28Cụm LOGO cách điệu chất liệu aluminiumChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
29Bộ chữ " HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC III" chất liệu chữ màu InoxChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
30Bộ chữ " TRÁCH NHIỆM - CHUYÊN NGHIỆP - TRUNG THỰC" chất liệu chữ micaChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
31Cây xanh trang tríChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5cây
32B2 - Bàn gỗ MDFChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
33G3 - Ghế chủ tọaChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
34G4 - Ghế họp chân quỳChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế31bộ
35G5 - Ghế hội thảoChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế23cái
36T4 - Tủ thức uống gỗ MDFChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,32m2
37T5 - Tủ kệ tivi gỗ MDFChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,898m2
38Bộ chữ " HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC III" chất liệu chữ màu InoxChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
39Cụm LOGO cách điệu chất liệu aluminiumChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
40Cây xanh trang tríChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cây
41Tranh trang tríChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
42Tranh trang tríChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
43Phông màn màu xanh kết hợp cờ màu đỏChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
44T4 - Tủ trang trí gỗ MDFChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,674m2
45Cây xanh trang tríChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cây
46Tranh trang tríChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
47Tranh trang tríChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
48Tranh trang tríChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
49Tủ gỗ wc namChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
50Tủ gỗ wc nữChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.230036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46007E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.016.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.948.032.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình hợp đồng tương tự. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.032.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
5 Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Còn hoạt động tốt2
2 Máy hàn Còn hoạt động tốtv2
3 Máy cắt uốn sắt thép Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt2
6 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn ống nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->