Gói thầu:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07 - Thi công xây dựng Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Quốc Tuấn, huyện Nam Sách 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách; Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.756.689. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.755.400. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 227,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 292,6771 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,7557 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,3307 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9807 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,9807 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,8986 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6533 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,9056 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 294,7856 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7451 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2674 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3/1km |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 265,156 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,878 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,949 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,496 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,494 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,494 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,106 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Khối lượng theo thiết kế là (147*6,22)=914,34kg. Khối lượng theo định mức: 147*12,16=1787,52Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =914,34/1787,52=0,511 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147 | 1 mối nối |
| 10 | Ép âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn đóng âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,242 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,201 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,041 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,041 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,431 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,533 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,168 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,414 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,722 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,217 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,207 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,673 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,645 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,118 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,939 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,161 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,351 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,429 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,944 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,357 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,074 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,625 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,103 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,393 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,453 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,314 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,48 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,356 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 232,448 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,775 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,982 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136,6 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,614 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,292 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,292 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m |
| 59 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4 tương đương gỗ Chò chỉ KT 10x10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 60 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,649 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 327,771 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,899 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,16 | m3 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vận chuyển VL lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 72 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,613 | tấn |
| 73 | Nở sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.134 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,31 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 131,215 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 918,444 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 465,774 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 121,324 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,662 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 544,274 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 272,137 | m2 |
| 82 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi tương đương hàng TP Window, kính trắng 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 174,96 | m2 |
| 83 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ tương đương hàng TP Window, kính trắng 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,83 | m2 |
| 84 | Vách kính tương đương hàng TP Window, kính trắng 5,0 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,942 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp dày 1,2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,83 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,92 | 1m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 686,992 | m2 |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,032 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147,717 | m3 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,717 | m2 |
| 92 | Đắp cát bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 93 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 686,992 | kg |
| 94 | Ca bơm nước chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt lưới chắn rác - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 99 | Tôn nắp mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,925 | 100m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 646,493 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 544,844 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.734,541 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 935,155 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 239,824 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 196,295 | m2 |
| 107 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154,05 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126,129 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 228,326 | m2 |
| 110 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 449,807 | m2 |
| 111 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,214 | m2 |
| 112 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.051,196 | m2 |
| 113 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 (tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 169,78 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 945,531 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 910,919 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.601,127 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.214,677 | m2 |
| 118 | Gia công thép lam hộp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 119 | Lắp dựng thép lam hộp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 120 | Nở sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,2 | 1m2 |
| 122 | Bảng chống lóa, mặt bảng bọc khung nhôm định hình , có dòng kẻ mờ, tấm lót sau bằng nhựa xốp cách nhiệt kích thước 1250x4000 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 123 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,66 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,96 | m3 |
| 125 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m3 |
| 126 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 127 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,192 | tấn |
| 128 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 129 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,012 | 10m2 |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,261 | 1m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,771 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,667 | m3 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,901 | m2 |
| 134 | Láng granitô tam cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,901 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 151,762 | m |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3/1km |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 145 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,798 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,831 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,029 | m2 |
| 148 | Ngâm nước xi măng chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,831 | kg |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 40x5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Thanh cái đồng 30x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Bản đồng 30x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái m35 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | sứ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500v | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V-5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Chống sét van hạ thế GZ500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Cầu đấu công nghiệp 4P/60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Ti 400/5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện kích thước 1900x800x400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện KT: 300X450X200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn nêon đôi 2x18w chống cận | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 22 | Dây treo đèn led tuýp đôi (Mỗi đèn có 2 dây) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 26 | Bộ điều tốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 29 | Lắp đặt hạt âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 220 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 31 | Lắp đặt hạt đèn báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 32 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 36 | Cáp M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.310 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 48 | Đầu cốt các loại 100-6-4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 49 | Đầu cốt + chụp M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Máng cáp 200x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 51 | Nối máng 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | Bộ |
| 52 | Ti ren D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 53 | Nở ren D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 54 | Hộp thép trãng kẽm 25x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 55 | Lắp đặt sứ đón cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 56 | Mũi khoan M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Mũi khoan M8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Mũi khoan M6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 59 | Băng dính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Quả cắm sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 63 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 66 | Bật đỡ dây d10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 67 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 68 | Xi măng PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 69 | Cát vàng xây dựng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 70 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 71 | Đào đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt thu PPR đường kính 32-25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt thoát nước sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 96 | Cò xịt tương đương hàng Viglacera VG826 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 98 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 101 | Vòi chậu tương đương hàngVigacera VG-106 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt khóa tổng - Đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt khóa, ĐK40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Máy bơm nước động cơ 250W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 112 | Tủ đựng bình chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4801 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1449 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7185 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,8151 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7048 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,5806 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4518 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,9171 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,627 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162,325 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,153 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,296 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 222,449 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162,325 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,8588 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,7604 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5476 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m |
| 49 | Máng thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m |
| 50 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi TP window kính dán 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 51 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ TP window kính dán 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 54 | Xây móng bằng gạch tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Đai vít | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bản đồng 30x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500v | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Ti 400/5A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện KT: 300X450X200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Bộ điều tốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt hạt âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 74 | Lắp đặt hạt đèn báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 87 | Đầu cốt các loại 100-6-4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 88 | Đầu cốt + chụp M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 89 | Máng cáp 200x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 90 | Nối máng 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 91 | Ti ren D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Nở ren D8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Hộp thép trãng kẽm 25x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt sứ đón cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 95 | Mũi khoan M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Mũi khoan M8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Mũi khoan M6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Băng dính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 99 | Móc treo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt thoát nước sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| E | SÂN | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 314,5 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 474,5 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,9316 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,419 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,3768 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0809 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,682 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128,7507 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,464 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4629 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5089 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 11 | Bu lông M18x680 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,7254 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6854 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW hoặc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy đào | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Ô tô gắn cẩu | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi