Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu - Ngân sách đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:00:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,678,114,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình dân dụng cấp 3 trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện – điện tử hoặc điện/nhiệt lạnh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 24kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1400W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan vặn vít cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 14V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng hóa Tân Sơn Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Cải tạo Tòa nhà AFT1 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu - Ngân sách đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 – 2021 (Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành). Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Các hợp đồng xây lắp công trình tương tự gói thầu cùng các Phụ lục (nếu có) đã thực hiện trong 03 năm từ năm 2019 đến nay và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính tương ứng để chứng minh. (Lưu ý: Hợp đồng xây lắp công trình tương tự gói thầu là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có nội dung thực hiện tương tự gói thầu). - Bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Hợp đồng lao động dài hạn/ngắn hạn của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang chào thầu của nhà thầu. - Bảng kê vật tư chính sử dụng cho gói thầu theo yêu cầu. - Cam kết cung cấp bản sao C/O, C/Q của các dàn lạnh. - Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc, Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê trong trường hợp máy móc thiết bị thi công đi thuê. - Hồ sơ tổ chức nhân sự cho gói thầu. - Thuyết minh tổ chức mặt bằng thi công, biện pháp thi công và công tác bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC. - Bảng tiến độ thi công chi tiết. - Thuyết minh chế độ bảo hành công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Tân Sơn Nhất
Địa chỉ: 46-48 Hậu Giang, Phường 4 Quận Tân Bình
SĐT: (028) 38.486.489 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY CP DỊCH VỤ HÀNG HÓA TÂN SƠN NHẤT (TCS) 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM Số điện thoại: 028. 38486489 95 Fax: 028. 38427944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY CP DỊCH VỤ HÀNG HOÁ TÂN SƠN NHẤT 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38486489 95, máy nhánh: 150 (Mr.Nam) Fax: 028. 38427944 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY CP DỊCH VỤ HÀNG HÓA TÂN SƠN NHẤT (TCS) 46 – 48 Hậu Giang, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM Số điện thoại: 028. 38486489 95, máy nhánh: 150 (Ms. Phương) Fax: 028. 38427944 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 494,492 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 975,2657 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,6257 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát đá sảnh chính | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,146 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0208 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng khu cầu thang | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3669 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,122 | m |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,378 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhôm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 245,2361 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần giả gỗ sảnh chính | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,951 | m2 |
| 11 | Tháo giấy dán tường | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,174 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ alu bệ cửa sổ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ gương soi | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ kệ kính | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước khu wc lầu 1 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,38 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần nhựa tầng trệt (khu wc lầu 1) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,49 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa sắt pano tole | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6746 | m2 |
| 25 | Tháo khung sắt lưới thép lối đi | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,494 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0786 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,23 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,2305 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,2305 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn bàn làm việc tầng 1 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7216 | m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 233,659 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 233,659 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 233,659 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 233,659 | m3 |
| B | Công tác sửa chữa làm mới | |||
| 1 | Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung gỗ Pa nô gỗ MDF Veneer | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5665 | m2 |
| 3 | Khóa tay nắm cho cửa đi | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Khóa tay gạt cho cửa đi | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Tay đẩy thủy lực | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Bản lề lá Inox | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 7 | Vệ sinh bề mặt vách gỗ trước khi sơn | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 364,0597 | m2 |
| 8 | Sơn PU lại vách, cửa gỗ hiện trạng | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 364,05 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lại cửa tận dụng | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,012 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8ly | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6297 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 10ly | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,184 | m2 |
| 12 | Bản lề sàn | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Kẹp L | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp kính trên, dưới | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tay nắm Inox 304 - L600 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Khóa bản lề sàn | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa đi chống cháy khung thép (Gồm phụ kiện) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8ly (Gồm phụ kiện) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 284,3208 | m2 |
| 19 | CCLD rèm cửa | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5445 | m2 |
| 20 | Nhân công lắp đặt khóa từ (tận dụng từ cửa cũ sang cửa mới) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Gia cố chỉnh sửa trần nhôm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,8686 | m2 |
| 22 | CCLD trần nhôm mới | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 231,6953 | m2 |
| 23 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5122 | m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,378 | m2 |
| 25 | Đóng trần nhựa giả gỗ sảnh chính | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,211 | m2 |
| 26 | Ốp gỗ Veneer tường phòng họp và các phòng làm việc | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5965 | m2 |
| 27 | Len chân tường bằng gỗ đồng bộ vách cao 100mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,04 | md |
| 28 | Vách ngăn phòng bằng nhôm nỉ cho khu làm việc | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5772 | m2 |
| 29 | CCLD lan can cầu thang bằng sắt sơn hoàn thiện | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4001 | m2 |
| 30 | Lát đá granite cầu thang màu đen | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3669 | m2 |
| 31 | Lát đá granite đỏ vữa mác 75 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,486 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 975,2657 | m2 |
| 33 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 274,8529 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch Granite nhân tạo nhám KT600x600 vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 121,4803 | m2 |
| 35 | Ốp gạch tường ceramic 300x600mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,23 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch Granite nhân tạo KT (600x600)mm nhám mặt | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0808 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch Granite KT (600x600)mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 842,1248 | m2 |
| 38 | Lát đá granite ngạch cửa rộng 100mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,62 | md |
| 39 | Lát đá granite ngạch cửa rộng 200mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | md |
| 40 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2626 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 42 | Trát cạnh cửa vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 46 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm vệ sinh lầu 1 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,378 | m2 |
| 47 | Chống thấm sàn vệ sinh lầu 1 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,378 | m2 |
| 48 | Lắp đặt vách compact cho khu vệ sinh | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 111,905 | m2 |
| 49 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bàn đá Lavabo màu đen, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7945 | m2 |
| 50 | Gia cố khung sắt mạ kẽm bàn Lavabo hiện hữu | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,71 | md |
| 51 | Lắp đặt cửa sắt pano tole (Tận dụng lại cửa hiện hữu) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3946 | m2 |
| 52 | Sơn lại cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7892 | m2 |
| 53 | Vệ sinh dặm vá tường hiện trạng | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 870,2877 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.316,918 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.493,1183 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao làm mới | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5122 | m2 |
| 57 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần thạch cao làm mới) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5122 | m2 |
| 58 | Ốp đá chẻ chân bồn hoa ngoài sân sảnh | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Van PVC D34 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Ống D21 PVC cấp nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống D27 PVC cấp nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 4 | Ống D34 PVC cấp nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 5 | Ống D42 PVC cấp nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống D49 PVC cấp nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 7 | Ống D60 PVC cấp nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 8 | Ống D90 PVC cấp nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Ống D114 PVC cấp nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 10 | Co răng ngoài D21 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Co răng trong ngoài D21 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Giảm D27/D21 PVC | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Co PVC D27 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Tê PVC D27 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Tê PVC D34 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Giảm PVC D34/D27 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tê PVC D42 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Giảm D42/D34 PVC | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lơi PVC D49 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 20 | Giảm PVC D60/D49 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Y PVC D60 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Tê PVC D60 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | T giảm D90/D60 PVC | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | T giảm D114/D60 PVC | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Co PVC D60 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lơi PVC D60 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Giảm D90/D60 PVC | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Giảm D114/D60 PVC | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Y PVC D90 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lơi PVC D90 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 31 | Y PVC D114 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lơi PVC D114 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Thông tắc PVC D60 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Thông tắc PVC D90 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Thông tắc PVC D114 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (Tận dụng vòi hiện hữu) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ xả lavabo (Tận dụng xả hiện hữu) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt gương soi khung gỗ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng từ lầu 1 xuống) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | CCLD phểu thu nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | CCLD vòi xả nước | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống ống dây điện, thiết bị điện | |||
| 1 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC cv (1x1,5mm² ) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 939 | m |
| 2 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC cv (2x1,5mm² ) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 301 | m |
| 3 | Dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC cv (1x6mm² ) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 5 | Măng xông nối ống D20 luồn dây điện | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 6 | Kéo rải dây cáp mạng (Cat 6) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 7 | CCLĐ Tủ điện âm tường (Bao gồm thiết bị đóng ngắt MCB, MCCB, MCT, Ampe kế, Vôn kế, đèn báo,…) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đèn led 9W âm trần | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn led 12W âm trần | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn led máng âm trần (600x1200mm, 3 bóng 18W) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đèn led máng âm trần (300x1200mm, 2 bóng 18W) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn hiện trạng để thay đèn mới (thay bằng đèn cũ) (Tính bằng 60% NC lắp mới) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt đôi | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 18 | Tháo dỡ ổ cắm đôi, công tắc, mặt hiện trạng (Tính bằng 60% NC lắp mới) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6665 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0682 | 100m2 |
| 21 | Lưới bao che công trình | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 593,3304 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo hệ thống điện lạnh | |||
| 1 | CCLĐ Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió công suất 4,4 KW | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | CCLĐ Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió công suất 6,4 KW | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 3 | CCLĐ Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió công suất 7,8 KW | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | CCLĐ Van cổng DN20 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | CCLĐ Van cầu DN20 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | CCLĐ Y lọc DN20 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | CCLĐ van điện 3 ngã điều khiển On/Off | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | CCLĐ Khớp nối mềm DN20 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 9 | Điểm Test Point | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 10 | Máng hứng nước ngưng cho cụm van | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 11 | Vật tư phụ van dàn lạnh | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 12 | Miệng gió cấp khuếch tán 4 hướng + OBDKT: Ns300x300 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Miệng gió cấp khuếch tán 4 hướng + OBDKT: Ns375x375 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 14 | Miệng gió hồi grille 1 lớp loại lấy lõi, kèm Filter KT: Ns600x250 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Miệng gió hồi grille 1 lớp loại lấy lõi, kèm Filter KT: Ns600x400 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | VCD 150x100 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | VCD 200x100 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø350 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø300 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 20 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø250 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Ống gió mềm không kèm cách nhiệt Ø150 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Ống gió mềm không kèm cách nhiệt Ø200 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Vật tư phụ (ty treo, V đỡ, bu lon, ...) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt Ống thép kèm cách nhiệt DN 20 cách nhiệt dày 40mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 25 | Phụ kiện kèm cách nhiệt ống co, cút, tê, bít đầu, dày theo ống… | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 26 | Vật tư phụ (ty, băng keo, keo con chó, …) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 27 | Ống PVC D27 PN12 | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 28 | Cách nhiệt ống D27 dày 13mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống gió thẳng tole tráng kẽm dày 0.95 mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 30 | Fitting ống gió thẳng tole tráng kẽm Dày 0,58mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Fitting ống gió thẳng tole tráng kẽm Dày 0,75mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 32 | Cách nhiệt neolon dạng tấm dày 19mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 33 | Tiêu âm neolon dạng tấm dày 24mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 34 | Vật tư phụ treo đỡ ống gió | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 35 | PVC/XLPE/Cu 1C - 25mm² | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 36 | PVC/PVC/Cu 1x3C – 1,5mm² | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510 | m |
| 37 | PVC/Cu 16mm² | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 38 | PVC/Cu 1,5mm² | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.792 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.128 | m |
| 41 | Thermostat loại cơ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 42 | Cable tray (200x100)mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 43 | Cable tray (100x100)mm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 44 | Vật tư phụ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 45 | Tháo dỡ máy lạnh cũ (Nhân công bằng 60% nhân công lắp mới) | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | máy |
| 46 | Chi phí tháo dỡ ống gió, miệng gió, van gió, ống gió mềm theo 26 dàn lạnh cũ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 47 | Chi phí tháo dỡ cụm van theo dàn lạnh cũ | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 48 | Chi phí tháo dỡ và hoàn thiện trần trong quá trình làm | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 49 | Chi phí vận chuyển, kho bãi | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 50 | Chi phí bảo hành, bảo trì máy lạnh cho toàn hệ thống | Chi tiết tại Hồ sơ thiết kế và Chương V – Mục II – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp Công trình dân dụng cấp 3 trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành điện – điện tử hoặc điện/nhiệt lạnh trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 24kW | 4 |
| 2 | Máy cắt đá | Công suất: 1400W | 2 |
| 3 | Máy khoan đứng | Công suất: 4,5 kW | 4 |
| 4 | Máy khoan vặn vít cầm tay | Công suất: 14V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi