Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:59:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kxy thuật điện – Điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn nhà làm việc UBND, cổng, tường rào, sân vườn và mua sắm trang thiết bị làm việc cho UBND xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lão Hộ. Địa chỉ: Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lão Hộ. Đ/c: Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 516,973 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,595 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,863 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 263,756 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,143 | m2 |
| 6 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,143 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 631,836 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 750,458 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,677 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,82 | m |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,925 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( mượn mã lắp dựng tính 50% công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 13 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,47 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 15 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, , Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,753 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 19 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 234,42 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100, (11 sóng) dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,344 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,659 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,659 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,659 | m2 |
| 25 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 342,556 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,713 | 10m³/1km |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 342,556 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,861 | m2 |
| 30 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,06 | m2 |
| 31 | Thi công lắp dựng trần Clip- In | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,06 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,143 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,269 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,558 | 100m2 |
| 35 | Tháo thiết bị điện, dây điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 36 | Tủ điện tổng KT 450x350x160mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 37 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-75A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-40A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đèn LED Panel 60x60/35w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đèn LED Panel 30x120/48w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Đèn LED Downlight 90/9W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 20W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 300x300/24W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC(2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 67 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 68 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 707,02 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.007,426 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 309,985 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,782 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,782 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 897,222 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.007,426 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,22 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,562 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,47 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,47 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,47 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,782 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,018 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,693 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,785 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,785 | m3 |
| 18 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,886 | m2 |
| 19 | Khoan rút lõi bê tông lỗ D110 (để đi đường ống thoát nước) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | lỗ |
| 20 | Khoan rút lõi bê tông lỗ D75 (để đi đường ống thoát nước) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | lỗ |
| 21 | Khoan rút lõi bê tông lỗ D42 (để đi đường ống thoát nước) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | lỗ |
| 22 | Khoan rút lõi bê tông lỗ D34 (để đi đường ống thoát nước) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | lỗ |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1 | m |
| 24 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,141 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,736 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,27 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,156 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,693 | m2 |
| 29 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,548 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Trần nhôm Austrong Clip- In | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,548 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, kính mờ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,76 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính mờ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,284 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, kính mờ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,987 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,225 | 100m2 |
| 38 | bàn đá chậu rửa - Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,512 | m2 |
| 39 | Khung bàn đá inox 20x20x1.5mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện hiện trạng( nhân công 3/7) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 41 | Tủ điện tổng KT 450x350x160mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 42 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-50A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đèn LED Panel 300x1200/35w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn LED Panel 60x60/35w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đèn LED Downlight 90/9W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 300x300/24W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 54 | Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 55 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 20W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC(2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 66 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 465 | m |
| 67 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 415 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 770 | m |
| 71 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 365 | m |
| 72 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,213 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,698 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,491 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,491 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,491 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,674 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Xi phông Inox BF405S | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 91 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thoát sàn, inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Van phao điện tự động | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 99 | ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 100 | Cút nhựa HDPE, Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Van khóa + rắc co HDPE D25 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | ống nhựa ppr D50 (ống nước lạnh) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 103 | ống nhựa ppr D32 (ống nước lạnh) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 104 | ống nhựa ppr D20 (ống nước lạnh) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 105 | Van xoay PP-R D50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Van xoay PP-R D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Rắc co PPR D50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Rắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Cút T nhựa PPR D50 x 32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Cút T nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 112 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 114 | Côn nhựa PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 119 | Nút bịt ống D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 120 | Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Hộp giấy vệ sinh inox, KF-416V, Inax | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 124 | Kệ đựng xà phòng inox KF-414V, Inax | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 125 | Kệ gương KF-412V, Inax | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 126 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 127 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 128 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 129 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 130 | Tê nhựa chéo 45 độ PVC D110x110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 131 | Tê nhựa 90 độ PVC D110x110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Tê nhựa 90 độ PVC D60x60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Tê nhựa chéo 45 độ PVC D60x60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 134 | Côn nhựa PVC D110x60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 137 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 138 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 139 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 140 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Miệng (Tê) kiểm tra PVC D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Miệng (Tê) kiểm tra PVC D60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,198 | m3 |
| 3 | Đào nền bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,834 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gốc |
| 8 | Trồng lại cây Ngọc Lan, đường kính gốc D20 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 9 | Trồng Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm, H>=4,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,563 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,704 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,704 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,966 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,56 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,56 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,499 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 249,9 | m3 |
| 19 | Cắt khe co giãn sân | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | 10m |
| 20 | Mài mặt sân bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.499 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,126 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,296 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,094 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,61 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,188 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,447 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,558 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 197 | 1cấu kiện |
| 31 | Tháo dỡ cổng sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,063 | m2 |
| 32 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,706 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,997 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,522 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | 10m³/1km |
| 37 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,764 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,567 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,89 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,361 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,02 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,029 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,195 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,919 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,26 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,114 | m2 |
| 52 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,52 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,593 | 1m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,557 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 58 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,901 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,745 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 62 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 66 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,501 | m2 |
| 67 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sứ bột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,41 | m2 |
| 68 | Chữ Inox SUS 304 màu vàng gương dày 0.7mm (tính theo tổng diện tích mặt bằng chữ, đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,842 | m2 |
| 69 | Cổng xếp điện inox SUS 201 cao 1.6m, cột chính 51x50x0.8mm , nan chéo 48x48x0.6, nan ngang D22x0.6, khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm , khoảng cách giữa 2 bánh xe 850mm (không gồm đầu kéo) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 70 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot điều khiển cổng inox SUS 201 KT 400x850, phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, motor điện 1P 370W 220v, công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứng nhiệt có hệ thống điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thần chống va đập, remote điều khiển từ xa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,702 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,267 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,569 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,142 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,95 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,043 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,286 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,202 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,731 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,622 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,925 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,164 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,893 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,4 | m |
| 34 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,064 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,818 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,228 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,075 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,075 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,36 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,944 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,536 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,573 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m |
| 50 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện tôn KT 400x300x160mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-25a | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE 1x20w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED búp 30W gắn tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kxy thuật điện – Điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi