Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760343-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220760263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:59:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kxy thuật điện – Điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa lớn nhà làm việc UBND, cổng, tường rào, sân vườn và mua sắm trang thiết bị làm việc cho UBND xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lão Hộ. Địa chỉ: Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại ALG. Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị trấn Nham Biền, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lão Hộ. Địa chỉ: Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lão Hộ. Địa chỉ: Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lão Hộ. Đ/c: Xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt516,973m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt635,595m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt114,863m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt263,756m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150,143m2
6Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150,143m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt631,836m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt750,458m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,677m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt176,82m
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,925m2
12Lắp dựng hoa sắt cửa ( mượn mã lắp dựng tính 50% công lắp dựng)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,4m2
13Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,47m2
14Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,4m2
15Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, , Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,753m2
16Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
18Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
19Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,4m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt234,42m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100, (11 sóng) dày 0,42mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,344100m2
22Phá lớp vữa láng sê nôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt62,659m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt62,659m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt62,659m2
25Phá dỡ gạch lát nềnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt342,556m2
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,171100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,71310m³/1km
28Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt342,556m2
29Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt179,861m2
30Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,06m2
31Thi công lắp dựng trần Clip- InChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,06m2
32Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm (lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150,143m2
33Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt75,269m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,558100m2
35Tháo thiết bị điện, dây điện hiện trạngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10công
36Tủ điện tổng KT 450x350x160mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
37Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
38Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-75AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-40AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40aChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
41Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32aChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt aptomat MCB 1P-25AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt aptomat MCB 1P-20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
44Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
45Lắp đặt aptomat MCB 1P-10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
46Lắp đặt Đèn LED Panel 60x60/35wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
47Lắp đặt Đèn LED Panel 30x120/48wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
48Lắp đặt Đèn LED Downlight 90/9WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt34bộ
49Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 20WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
50Lắp đặt Đèn LED ốp trần 300x300/24WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
51Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt57m
52Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
55Lắp đặt Công tắc đơn hai chiềuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp sốChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt34cái
58Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt75m
59Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
60Dây CU/PVC/PVC(2x6)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
61Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt84m
62Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt260m
63Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt410m
64Ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt270m
65Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
66Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt700m
67Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt320m
68Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt707,02m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.007,426m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt309,985m2
4Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt119,782m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt119,782m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt897,222m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.007,426m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt256,22m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,562100m2
10Phá lớp vữa láng sê nô máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,47m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,47m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,47m2
13Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp(khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt119,782m2
14Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,018m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,693m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,785m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,785m3
18Đục nhám mặt tường để ốp gạchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt91,886m2
19Khoan rút lõi bê tông lỗ D110 (để đi đường ống thoát nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8lỗ
20Khoan rút lõi bê tông lỗ D75 (để đi đường ống thoát nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8lỗ
21Khoan rút lõi bê tông lỗ D42 (để đi đường ống thoát nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6lỗ
22Khoan rút lõi bê tông lỗ D34 (để đi đường ống thoát nước)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4lỗ
23Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1m
24Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,141m2
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,736m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,27m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt95,156m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,693m2
29Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêuchuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,548m2
30Lắp dựng Trần nhôm Austrong Clip- InChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,548m2
31Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, kính mờChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,76m2
32Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính mờChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,284m2
33Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
34Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
36Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, kính mờChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,987m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,225100m2
38bàn đá chậu rửa - Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn ĐộChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,512m2
39Khung bàn đá inox 20x20x1.5mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
40Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện hiện trạng( nhân công 3/7)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10công
41Tủ điện tổng KT 450x350x160mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
42Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9hộp
43Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-100AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt aptomat 3 cực mccb-3p-50AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
45Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40aChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
46Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32aChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt aptomat MCB 1P-20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
48Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
49Lắp đặt aptomat MCB 1P-10AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
50Lắp đặt Đèn LED Panel 300x1200/35wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
51Lắp đặt Đèn LED Panel 60x60/35wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
52Lắp đặt Đèn LED Downlight 90/9WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44bộ
53Lắp đặt Đèn LED ốp trần 300x300/24WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
54Led dây Flex Neon hắt trần LED 6w/mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt62m
55Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 20WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
59Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
60Lắp đặt Công tắc đơn hai chiềuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp sốChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
62Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
63Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51m
64Dây CU/PVC/PVC(2x6)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
65Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt64m
66Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt465m
67Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt415m
68Ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56m
69Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
70Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt770m
71Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt365m
72Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,093100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,012100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081100m3
75Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,704m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,068tấn
77Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,037100m2
78Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,213m3
79Xây móng bằng gạch btkn 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,698m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,491m2
81Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,491m2
82Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,491m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,674m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,028tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61cấu kiện
88Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
90Xi phông Inox BF405SChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
91Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412GChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
92Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
93Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
94Lắp đặt vòi rửa inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
95Lắp đặt vòi rửa tay gạt đồng D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
96Lắp đặt phễu thoát sàn, inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
97Van phao điện tự độngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
99ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100 m
100Cút nhựa HDPE, Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
101Van khóa + rắc co HDPE D25Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
102ống nhựa ppr D50 (ống nước lạnh)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,09100m
103ống nhựa ppr D32 (ống nước lạnh)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
104ống nhựa ppr D20 (ống nước lạnh)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
105Van xoay PP-R D50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
106Van xoay PP-R D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
107Rắc co PPR D50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
108Rắc co PPR D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
109Cút T nhựa PPR D50 x 32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
110Cút T nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
111Cút T nhựa PPR D32x20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
112Cút T nhựa PPR D20x20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
113Cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
114Côn nhựa PPR D32x20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
115Cút nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
116Cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
117Cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
118Cút nhựa PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
119Nút bịt ống D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
120Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
121Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
122Gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
123Hộp giấy vệ sinh inox, KF-416V, InaxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
124Kệ đựng xà phòng inox KF-414V, InaxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
125Kệ gương KF-412V, InaxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
126Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,38100m
127Ống nhựa thoát nước thải PVC D60Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,37100m
128Ống nhựa thoát nước thải PVC D42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
129Ống nhựa thoát nước thải PVC D34Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
130Tê nhựa chéo 45 độ PVC D110x110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
131Tê nhựa 90 độ PVC D110x110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
132Tê nhựa 90 độ PVC D60x60Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
133Tê nhựa chéo 45 độ PVC D60x60Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
134Côn nhựa PVC D110x60Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
135Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
136Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
137Cút nhựa 135 độ PVC D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
138Cút nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
139Cút nhựa PVC D42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
140Cút nhựa PVC D34Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
141Miệng (Tê) kiểm tra PVC D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
142Miệng (Tê) kiểm tra PVC D60Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
143Lắp nút bịt nhựa D110Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
144Lắp nút bịt nhựa D60Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp nút bịt nhựa D42Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
146Lắp nút bịt nhựa D34Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
C HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,72m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,198m3
3Đào nền bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,834100m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1gốc
8Trồng lại cây Ngọc Lan, đường kính gốc D20Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cây
9Trồng Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm, H>=4,5mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cây
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,563100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7041m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,704m3
13Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,294100m2
14Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,966m3
15Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,56m2
16Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,56m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,499100m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt249,9m3
19Cắt khe co giãn sânChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8010m
20Mài mặt sân bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.499m2
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,476100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,126m3
23Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,424100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,296m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150,094m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,61m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,188m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,447100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,558tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1971cấu kiện
31Tháo dỡ cổng sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,063m2
32Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,706m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,997m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,522m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,132100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,13210m³/1km
37Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,638100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,764m3
39Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,083100m2
40Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,567m3
41Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,89m3
42Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,361m3
43Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,083100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,205tấn
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,232100m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,02m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,029m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,195m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt117,919m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,26m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt159,114m2
52Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,52m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,099tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5931m2
55Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,129100m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,557m3
57Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,018100m2
58Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,901m3
59Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,745m3
60Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,016tấn
62Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,242m3
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,044100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03tấn
65Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9m3
66Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn ĐộChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,501m2
67Đá Granit tự nhiên màu trắng sứ bộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,41m2
68Chữ Inox SUS 304 màu vàng gương dày 0.7mm (tính theo tổng diện tích mặt bằng chữ, đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,842m2
69Cổng xếp điện inox SUS 201 cao 1.6m, cột chính 51x50x0.8mm , nan chéo 48x48x0.6, nan ngang D22x0.6, khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm , khoảng cách giữa 2 bánh xe 850mm (không gồm đầu kéo)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7m
70Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot điều khiển cổng inox SUS 201 KT 400x850, phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, motor điện 1P 370W 220v, công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứng nhiệt có hệ thống điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thần chống va đập, remote điều khiển từ xaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,127100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,324m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,029100m2
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,702m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,267m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,356m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,029100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,025tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,057100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,56910m³/1km
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,142m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,95m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,13tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,043m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,286m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,038100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,006tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,025tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,124m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,022100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,202m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,731m3
29Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,622m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,925m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,164m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,893m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt114,4m
34Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,064m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt81,818m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,228m2
37Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,025m2
38Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
39Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,075m2
40Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
41Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,075m2
42Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,181tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,181tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,361m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,184100m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,944m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,536m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,573100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,069100m
50Cút nhựa 90 độ PVC D90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt Tủ điện tôn KT 400x300x160mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
53Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32aChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
54Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-25aChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
55Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt aptomat MCB 1P-6AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE 1x20wChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
58Lắp đặt đèn LED búp 30W gắn tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
59Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
61Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
62Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16m
63Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11m
64Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27m
65Lắp đặt hộp nối dâyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kxy thuật điện – Điện tử;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->