Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716507-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro và các nguồn vốn huy động từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:23:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,175,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5263058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0526116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III - Tài liệu kèm theo E-HSDT: + File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục biểu giá; - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và mức độ tương đương của các hạng mục thi công (các hạng mục: Nội thất đồ thờ, đồ thờ bằng đồng; San nền, giao thông, kè hoặc tường rào, Phần xây dựng, cấp điện). Trong đó các hạng mục: Nội thất đồ thờ, đồ thờ bằng đồng là công trình tôn giáo, tín ngưỡng.- Đối với trường hợp hợp đồng thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu sau:+ Các tài liệu của nhà thầu chính theo yêu cầu ở trên.+ Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ + phụ lục khối lượng thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành.+ Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu phụ.+ Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giao dịch chuyển tiền từ Nhà thầu chính cho nhà thầu phụ.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá căn cứ vào giá trị, khối lượng từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.122.760.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. 01 cán bộ chuyên ngành điện, tự động hóa, điện tử viễn thông.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san nền, giao thông, kè đá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. 01 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần san nền hoặc giao thông hoặc kè đá ít nhất 01 công trình (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công phần nội thất đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Nghệ nhân gỗ.- Đã tham gia làm cán bộ quản lý phần nội thất gỗ hoặc thi công trực tiếp phần đồ gỗ 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần chế tác đá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Nghệ nhân điêu khắc đá.- Đã tham gia làm cán bộ quản lý phần chế tác đá hoặc thi công trực tiếp phần đá 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần đúc đồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: 01 Nghệ nhân đúc đồng và 01 cán bộ chuyên ngành Mỹ thuật tạo hình - điêu khắc.- Đã tham gia làm cán bộ quản lý phần đúc đồng hoặc thi công trực tiếp phần tượng đồng công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đền Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro và các nguồn vốn huy động từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng.Địa chỉ: Số 32 Cai Kinh, Khu trung tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. + Địa chỉ: Số 32 Cai Kinh, Khu trung tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Chi Lăng: + Địa chỉ: Số 32, Đường Cai Kinh, Khu Thống Nhất 1, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Chi Lăng: + Địa chỉ: Số 32, Đường Cai Kinh, Khu Thống Nhất 1, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | Hạng mục tổng thể | |||
| C | Phần xây dựng thông thường | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,48 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,68 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh 200x250x800mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | m |
| 6 | Đá xanh bó vỉa 200x250x800mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1608 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1608 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1608 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,3966 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4167 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1394 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5389 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0928 | tấn |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | 1 mối nối |
| 19 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Đập bê tông đầu cọc | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,056 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0006 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0006 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3268 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,243 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4012 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 229,204 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 183,3511 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,7225 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2015 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2844 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8356 | tấn |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2516 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0752 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0752 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0752 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5502 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 98,4849 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5657 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3406 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,7736 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,195 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,537 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2816 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2513 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,448 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,448 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,32 | m2 |
| 51 | Đắp vữa hoa văn chân bể | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,74 | m2 |
| 52 | Đá non bộ (Tham khảo loại đá thấm thủy, đồng màu) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Bộ máy bơm nhỏ tạo thác và phun tia nước dưới gầm đá | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,8589 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9742 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0767 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9515 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0786 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | 100m3/1km |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6989 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0374 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3879 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0088 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9316 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3531 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4374 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,9056 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,5264 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,16 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8 | m2 |
| 81 | Thép D10a100 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,5856 | kg |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,4864 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,9056 | m2 |
| D | Phần xây dựng chuyên ngành | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.100 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,576 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh dày 20cm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,6064 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,3985 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,3616 | m2 |
| 6 | Ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá xanh 20x400x30 m2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,59 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,3228 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,5 | m |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,3 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | m |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,623 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7792 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3023 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3036 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0424 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7187 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1026 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1026 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1026 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1562 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0726 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0836 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0836 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0836 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5655 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7082 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0449 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4725 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0667 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1862 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,9044 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,9044 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0187 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,341 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3615 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2572 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3012 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0418 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4245 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4013 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,3318 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,45 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,12 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,3406 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,1779 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0402 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,4016 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,3115 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 600x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,167 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9154 | m2 |
| 54 | Vách compact và phụ kiện ngăn WC | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,1945 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,7437 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,0109 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,3406 | m2 |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,29 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | m |
| 61 | Khuôn cửa đơn 140x60mm (Tham khảo gỗ Lim Nam Phi nhập khẩu hoặc tương tự) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,86 | m |
| 62 | Nẹp gỗ cửa 15x50mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,52 | m |
| 63 | Sản xuất cửa đi pano bằng gỗ (Tham khảo gố Lim Nam Phi nhập khẩu hoặc tương tự) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5036 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa pano gỗ kính trắng dày 5mm (Tham khảo gố Lim Nam Phi nhập khẩu hoặc tương tự) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,088 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,38 | 1m |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5916 | 1m2 |
| 67 | Khóa cửa (Tham khảo Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 24W | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp điện âm tường (4 Modul) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | MCB 2P 20A | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | MCB 2P 16A | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | MCB 2P 10A | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | m |
| 79 | Lắp đặt lavabo | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bàn gương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2.0m3/h, h=15m) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 87 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2.0m3/h, h=15m) (Tham khảo mã hiệu CM 50, hãng/xuất xứ: Pentax/Italia) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 1m3 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt van phao điện | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao cơ kết mái D25 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao cơ bể D75 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Crefin DN32 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy bơm nước Q=2.0m3/h, h=15m) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 94 | Máy bơm nước Q=2.0m3/h, h=15m) (Tham khảo mã hiệu CM 50, hãng/xuất xứ: Pentax/Italia) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 103 | Tê chếch 45 độ D110/60 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Tê chếch 45 độ D110/110 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 105 | Tê chếch 45 độ D90/42 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Tê chếch 45 độ D90/90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Tê chếch 45 độ D42/42 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Cút 135 độ D110 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 109 | Cút 135 độ D90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 110 | Cút 135 độ D60 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Cút 135 độ D42 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 112 | Cút 90 độ D60 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Cút cong 90 độ D42 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 114 | Côn D110x42 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Côn D110x90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Măng sông nối ống D110 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Măng sông nối ống D90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Măng sông nối ống D60 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Ống PP-R D32 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 120 | Ống PP-R D25 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 121 | Ống PP-R D20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 125 | Van 2 chiều D32 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Tê D32x32 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Tê D32x25 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tê D32x20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Tê D25x20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 130 | Tê D20x20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 131 | Côn D32x25 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Côn D32x20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Côn D25x20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Cút 90 độ D32 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 135 | Cút 90 độ D25 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 136 | Cút 90 độ D20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | Rắc co D32 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Măng sông D32 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Măng sông D25 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Tê một đầu ren trong D32x20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Tê một đầu ren trong D25x20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Cút một đầu ren trong D20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| F | San nền, giao thông và kè đá | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,0523 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 101,3851 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6359 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6359 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6359 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,8374 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7434 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 116,7003 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8185 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong lớp lót | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,9801 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 399,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,664 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0033 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1892 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,8705 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,6984 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,64 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,45 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7723 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5752 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 569,41 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.170,86 | m3 |
| 24 | Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thải nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥40%, chiều cao ≥5m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,81 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5005 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,0051 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.216 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,432 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt PVC D100 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,95 | 100m |
| 31 | Vải bịt đầu ống | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,5732 | 100m2 |
| 32 | Đất sét | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,32 | m3 |
| 33 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,03 | m3 |
| 34 | Mua đất cấp phối về đầm nền | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 32.724,597 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 326,7285 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 327,246 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,4766 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,4766 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,4766 | 100m3/1km |
| G | Phần cấp thoát nước sân đền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,6519 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3903 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3903 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3903 | 100m3/1km |
| 6 | Rải lớp lót nilong | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,24 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2359 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5354 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,3559 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4244 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,7656 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9691 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1669 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,5715 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,368 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6477 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6477 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6477 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,008 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,704 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,216 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2179 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5474 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 176 | 1 cấu kiện |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 211,2 | m2 |
| 29 | Bộ nắp đậy gang thu nước bao gồm cả khung đỡ tấm đan | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100 m |
| H | Phần cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D200 gân xoắn 2 lớp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,61 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,5291 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0655 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0655 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0655 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3467 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1138 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,6757 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,7176 | m2 |
| I | Phần điện đền thờ | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 782 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 702 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm (E) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 326 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 742 | m |
| 5 | MCB loại 1 cực -16A | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | MCB loại 1 cực -20A | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | MCB loại 2 cực -50A | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 12MCB | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 11 | Dây thu sét D10 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 12 | Thép dẹt tiếp địa 40x3 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| 13 | Chân bật sắt D6 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/250V | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn treo bóng led tròn 30w | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn thả bóng led tròn 30w | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha led 10W | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| J | Phần điện tổng thể | |||
| K | Phần đường dây hạ thế | |||
| L | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp hạ thế Alus 4x95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.665,88 | m |
| 2 | Dây cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA - 4x95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 205,84 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt nhôm A95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Ống HPDE D65/50 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 178 | m |
| 6 | Ống HPDE D63 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | m |
| 7 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại RLL | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | vị trí |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I.190.8,5-4,3KN | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I.190.8,5-5,0KN | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I.190.16-13KN | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cột |
| 11 | Xà tăng đơ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CDT-2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CDT-2T | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 14 | Cổ dề CDT-3 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 15 | Móng cột hạ thế MT-2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | Móng |
| 16 | Móng cột hạ thế MTĐ-2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Móng |
| 17 | Móng cột hạ thế MT-5 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Móng |
| 18 | Mương cáp hạ thế nền đất | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 160 | m |
| 19 | Mương cáp hạ thế nền bê tông | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | m |
| 20 | Xử lý cáp qua cầu | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | m |
| 21 | Đào, đắp Tiếp địa lặp lại RLL | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Vị trí |
| M | Mua sắm vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I.190.8,5-4,3KN | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I.190.8,5-5,0KN | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I.190.16-13KN | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cột |
| 5 | Cổ dề CDT-2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 6 | Cổ dề CDT-2T | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | Cổ dề CDT-3 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 8 | Dây cáp hạ thế Alus 4x95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.665,88 | m |
| 9 | Dây cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA - 4x95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 205,84 | m |
| 10 | Móc hãm KH4X70 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | Móc |
| 11 | Móc treo KT4X70 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | Móc |
| 12 | Kẹp cáp 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cốt nhôm A95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | Cái |
| 16 | Xà tăng đơ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Dây cáp thép TK50 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | m |
| 18 | Tăng đơ đơn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Vòng treo cáp hạ thế | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | Cái |
| 20 | Ống HPDE D65/50 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 178 | m |
| 21 | Ống HPDE D63 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | m |
| N | Chi phí vận chuyển, bảo quản, lưu kho vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển, bảo quản, lưu kho vật liệu | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | gói |
| O | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác 5m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Cột thép bát giác 8m (cột côn liền cần đơn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | Cột |
| 3 | Cần đèn loại 1 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Cần đèn loại 2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 5 | Đèn cao áp 100W | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | Bộ |
| 6 | Đèn sen trang trí DC-05B, chùm đèn CH-11-4 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | Bộ |
| 7 | Đèn nấm 10W | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | Bộ |
| 8 | Móng đèn nấm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | Móng |
| 9 | móng đèn sen | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | Móng |
| 10 | Móng cột bát giác 5m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột bát giác 8m | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | Móng |
| 12 | Tủ điện và điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tủ |
| 13 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 139 | cọc |
| 16 | Dây tiếp địa đồng tròn -d10 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.289 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột cho cột thép | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 78 | cái |
| 18 | Bảng điện kèm hộp lắp trên cột hạ thế | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | Cái |
| 19 | Dây đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 441,5 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 201 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 366 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 914,65 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,81 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.342,46 | m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D76 luồn cáp qua đường | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 169 | m |
| 26 | Măng sông ống thép D76 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 316 | cái |
| 28 | Mương cáp chiếu sáng qua đường | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 169 | m |
| 29 | Mương cáp chiếu sáng qua vỉa hè | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.342,46 | m |
| P | Thí nghiệm | |||
| Q | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | vị trí |
| R | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 78 | vị trí |
| S | Phần nội thất đền thờ | |||
| T | Sập thờ - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3445 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9616 | m2 |
| 3 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2928 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,614 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3436 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8514 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,0456 | m2 |
| U | Hương án 1: SL- 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3325 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3152 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2272 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,6549 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,5478 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,6556 | m2 |
| V | Hương án 2 - SL: 5 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7439 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,856 | m2 |
| 3 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2368 | m2 |
| 4 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 25mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,9492 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5959 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,0794 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,7586 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,7214 | m2 |
| W | Bệ thắp hương - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0199 | m3 |
| 2 | Gia công ván gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6189 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2285 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2513 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7964 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1262 | m2 |
| X | Chiếu đá- SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,325 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,989 | m2 |
| 3 | Đục nhám bề mặt đá | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3685 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | m khoan |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| Y | Bệ đá - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6515 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,7835 | m2 |
| 3 | Đục nhám bề mặt đá | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4956 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Ke góc inox, D=5 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| Z | Bát bửu - SL: 2 bộ | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6992 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6918 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8302 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0573 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0573 | m2 |
| 6 | Chốt thép phi 8, L140 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9908 | kg |
| AA | Giá cắm bát bửu - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7053 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3517 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,822 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,9299 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,9299 | m2 |
| AB | Trương minh đăng - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2588 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,184 | m2 |
| 3 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9765 | m2 |
| 5 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5578 | m2 |
| 6 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9117 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,4413 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,1554 | m2 |
| 9 | Tấm đồng chống cháy dày 3mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0784 | m2 |
| 10 | Chân cắm nền bằng đồng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| AC | Chấp tải 1 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8214 | m3 |
| 2 | Gia công ván gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5776 | m2 |
| 3 | Gia công ván gỗ Dổi dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,496 | m2 |
| 4 | Gia công ván gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8208 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0454 | m2 |
| 6 | Đục CNC các chi tiết hoa văn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1294 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3134 | m2 |
| 8 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5852 | m2 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,684 | m2 |
| AD | Kê bài vị | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0486 | m3 |
| 2 | Gia công ván gỗ Dổi dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,108 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,14 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,168 | m2 |
| AE | Chấp tải 2 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6315 | m3 |
| 2 | Gia công ván gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,638 | m2 |
| 3 | Gia công ván gỗ Dổi dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7376 | m2 |
| 4 | Gia công ván gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,768 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5648 | m2 |
| 6 | Đục CNC các chi tiết hoa văn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5366 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6238 | m2 |
| 8 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,9386 | m2 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,9128 | m2 |
| AF | Bài vị 1 - SL: 16 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3495 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3267 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6593 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7876 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,1143 | m2 |
| AG | Bài vị 2 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1185 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7953 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8748 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6981 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4934 | m2 |
| AH | Giá cồng - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2504 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6106 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8526 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7316 | m2 |
| 5 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3576 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2102 | m2 |
| AI | Giá trống - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2263 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4891 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6379 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0743 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5634 | m2 |
| AJ | Ngựa thờ - SL: 1 đôi | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8022 | m3 |
| 2 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,9484 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3058 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8365 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,048 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,0823 | m2 |
| AK | Quán tẩy, chậu đồng - SL: 2 bộ | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1775 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9806 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7872 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7872 | m2 |
| AL | Chấp kích - SL: 3 bộ | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1406 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4547 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,3664 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,507 | m2 |
| AM | Giá chấp kích - SL: 3 bộ | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,321 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2307 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4538 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2914 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5221 | m2 |
| 6 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3576 | m3 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2669 | m2 |
| 8 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5936 | m2 |
| 9 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,053 | m2 |
| 10 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3199 | m2 |
| AN | Nghê gỗ - SL: 1 đôi | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,539 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2317 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2317 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2317 | m2 |
| AO | Giá đồ - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4811 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 15mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,3584 | m2 |
| 3 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,808 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9041 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9041 | m2 |
| 6 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,1749 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,079 | m2 |
| 8 | Bản lề đồng loại nhỏ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Bản lề đồng loại to | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Tay nắm đồng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| AP | Tán - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0308 | m3 |
| 2 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8687 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8687 | m2 |
| 4 | Nhiễu phủ thêu hoa văn bằng chỉ ngũ sắc | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0288 | m2 |
| AQ | Lọng - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0309 | m3 |
| 2 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1636 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1636 | m2 |
| 4 | Nhiễu phủ thêu hoa văn bằng chỉ ngũ sắc | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,57 | m2 |
| AR | Giá cắm tán, lọng - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3044 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 15mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,234 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,3104 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,6512 | m2 |
| AS | Chân nến gỗ - SL: 2 đôi | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1881 | m3 |
| 2 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,906 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,906 | m2 |
| AT | Lỗ thông âm - SL: 7 viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0151 | m3 |
| 2 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 4 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0151 | m3 |
| AU | Biển ban thờ - SL: 6 biển | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0078 | m3 |
| 2 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5184 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5184 | m2 |
| 4 | Đồng inox dày 5mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,8507 | kg |
| 5 | Khắc CNC, gia công biển inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,198 | m2 |
| 6 | Chốt đồng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| AV | Nghê đá - SL: 1 đôi | |||
| 1 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9122 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4939 | m2 |
| 3 | Mài nhẵn mặt đá, đục chỉ rãnh, đục băm mặt | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7089 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| AW | Vách 1 - SL: 1 bức | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3109 | m3 |
| 2 | Gia công gỗ Lim khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2178 | m3 |
| 3 | Gia công ván bằng gỗ Lim dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4743 | m2 |
| 4 | Gia công ván bằng gỗ Lim dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8904 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,4271 | m2 |
| 6 | Gia công ngạch đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0426 | m3 |
| AX | Vách 2 - SL: 2 bức | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4763 | m3 |
| 2 | Gia công gỗ Lim khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,334 | m3 |
| 3 | Gia công ván bằng gỗ Lim dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7192 | m2 |
| 4 | Gia công ván bằng gỗ Lim dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,7904 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,8947 | m2 |
| 6 | Gia công ngạch đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0639 | m3 |
| AY | Vách 3 - SL: 2 bức | |||
| 1 | Gia công gỗ Lim khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3358 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Lim dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,894 | m2 |
| 3 | Gia công ván bằng gỗ Lim dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,021 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3096 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,986 | m2 |
| 6 | Gia công ngạch đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0755 | m3 |
| AZ | Vách 4 - SL: 1 bức | |||
| 1 | Gia công gỗ Lim khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,149 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Limi dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,5647 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6696 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,1404 | m2 |
| 5 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,456 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,69 | m2 |
| BA | Câu đối 1 - SL: 2 đôi | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0061 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,912 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,21 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8762 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1638 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9358 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,2016 | m2 |
| 9 | Móc hoa thị bằng đồng treo câu đối, lập là đồng 20x5 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| BB | Câu đối 2 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0051 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,336 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,21 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7658 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0424 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4702 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,608 | m2 |
| 9 | Móc hoa thị bằng đồng treo câu đối, lập là đồng 20x5 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| BC | Câu đối 3 - SL: 1 đôi | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0017 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,912 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,396 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9264 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3364 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3371 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2208 | m2 |
| 9 | Móc hoa thị bằng đồng treo câu đối, lập là đồng 20x5 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| BD | Câu đối 4 - SL: 1 đôi | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0026 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,216 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,55 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,605 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3921 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7785 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0492 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,424 | m2 |
| 9 | Móc hoa thị bằng đồng treo câu đối, lập là đồng 20x5 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| BE | Diềm 1 - Sl: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2167 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5124 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5079 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2284 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5416 | m2 |
| BF | Diềm 2 - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3722 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7898 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0688 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9126 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,3152 | m2 |
| BG | Diềm 3 - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,342 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7898 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0688 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,9974 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,2336 | m2 |
| BH | Diềm 4 - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0913 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7562 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8318 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3438 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6728 | m2 |
| BI | Diềm 5 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1556 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3948 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5343 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5324 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5656 | m2 |
| BJ | Diềm 6 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0389 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2411 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3896 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,286 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6098 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3132 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8294 | m2 |
| BK | Diềm 7 - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3074 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7898 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0688 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9414 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,9856 | m2 |
| BL | Đại tự 1 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0895 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,51 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5573 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4202 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5326 | m2 |
| 6 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9528 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,618 | m2 |
| 8 | Ke góc Inox 100 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Bu lông inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 10 | xích móc inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| BM | Đại tự 2 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0639 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 40mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9716 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9963 | m2 |
| 4 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2358 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0626 | m2 |
| 6 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2984 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,452 | m2 |
| 8 | Ke góc Inox 100 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Bu lông inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 10 | xích móc inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| BN | Cửa võng 1 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4163 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6073 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0502 | m2 |
| 4 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6073 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,6575 | m2 |
| BO | Cửa võng 2 - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6639 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8104 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1346 | m2 |
| 4 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8104 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,945 | m2 |
| BP | Cửa võng 3 - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8504 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3169 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,2437 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2752 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,5189 | m2 |
| BQ | Ỷ môn - SL: 2 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0712 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6228 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7835 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6613 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3553 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8001 | m2 |
| BR | Tranh gỗ - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,033 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 50mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,476 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7492 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0787 | m2 |
| 5 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8131 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8296 | m2 |
| 7 | Ke góc Inox 100 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Bu lông inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | xích móc | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| BS | Lung đăng - SL: 9 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8975 | m3 |
| 2 | Kính trắng dày 3mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6028 | m2 |
| 3 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | cái |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6257 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6883 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,0588 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6845 | m2 |
| 9 | xích móc inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m |
| BT | Đèn treo - SL: 18 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1858 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4283 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6921 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,2305 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8066 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,4987 | m2 |
| 7 | Ke góc Inox 20 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 288 | cái |
| 8 | Bu lông inox L10 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 288 | cái |
| 9 | Xích móc Inox | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | m |
| BU | Thiên tính - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1234 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,3163 | m2 |
| 3 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 30mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2496 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0569 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7237 | m2 |
| 6 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,525 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,6369 | m2 |
| BV | Ván trần 1 - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0646 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6952 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0584 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1642 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0586 | m2 |
| 6 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,396 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,472 | m2 |
| BW | Ván trần 2 - SL: 1 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0646 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6952 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0584 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1642 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0586 | m2 |
| 6 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,396 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,472 | m2 |
| BX | Ván trần 3 - SL: 4 cái | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2002 | m3 |
| 2 | Gia công ván bằng gỗ Dổi dày 20mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,9864 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,838 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1218 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,19 | m2 |
| 6 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,22 | m2 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,2288 | m2 |
| BY | Phần xây dựng trạm xử lý nước sạch và nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,2789 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0752 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0752 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0752 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,571 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8746 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3252 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3001 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4074 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0284 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0529 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,8576 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,8056 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,8576 | m2 |
| 17 | Nắp thăm bể bằng tôn dày 1mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,065 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1536 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7812 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,84 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7812 | m2 |
| 26 | Nắp thăm bể bằng tôn dày 1mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,376 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,075 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3106 | tấn |
| BZ | THIẾT BỊ | |||
| CA | 1. Trạm xử lý nước sạch và trạm xử lý nước thải | |||
| CB | I. THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Máy bơm nước thô | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hệ thống đường ống dẫn nước thô và phụ kiện | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ khử trùng cực tím | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| CC | II. ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống Phụ kiện công nghệ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Bồn lọc sơ bộ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bể |
| 4 | Bồn lọc chậm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bể |
| 5 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| CD | III. TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| CE | III.1. BỂ GOM | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Phao báo mức bể | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| CF | III.2. BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| CG | III.3. BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Phao báo mức bể | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| CH | III.4. BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| CI | III.5. BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy thổi khí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm tuần hoàn nước | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Giá thể vi sinh MBBR | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Đĩa phân phối khí | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| CJ | III.6. BỂ LẮNG SINH HỌC | |||
| 1 | Bơm bùn | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tấm lắng Lamela | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Tấm răng cưa và tấm chắn bọt | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| CK | III.7. BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bộ khử trùng cực tím | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| CL | III.8. ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống Phụ kiện công nghệ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Cụm bể xử lý | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bể |
| 4 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| CM | 2. Phần thiết bị nội thất | |||
| 1 | Rùa đội hạc | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đôi |
| 2 | Rùa đội hạc | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đôi |
| 3 | Bát hương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lọ cắm hương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lọ cắm hoa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Mâm bồng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Đài 10 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chân nến | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Hạc ngậm sen | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đôi |
| 10 | Đỉnh hương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Ngai + chén thờ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bát hương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lọ cắm hương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lọ cắm hoa | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Mâm bồng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 16 | Đài 10 | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 17 | Chân nến | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Hạc ngậm sen | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | đôi |
| 19 | Đỉnh hương | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Ngai + chén thờ | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 21 | Cồng đồng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Trống | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Chậu đồng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Chân nến | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Đỉnh đồng | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Tượng thờ Thái Tổ Cao Hoàng Đế Lê Lợi | Theo bản vẽ thi công được phê duyệt và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | pho tượng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5263058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0526116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III - Tài liệu kèm theo E-HSDT: + File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục biểu giá; - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và mức độ tương đương của các hạng mục thi công (các hạng mục: Nội thất đồ thờ, đồ thờ bằng đồng; San nền, giao thông, kè hoặc tường rào, Phần xây dựng, cấp điện). Trong đó các hạng mục: Nội thất đồ thờ, đồ thờ bằng đồng là công trình tôn giáo, tín ngưỡng.- Đối với trường hợp hợp đồng thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu sau:+ Các tài liệu của nhà thầu chính theo yêu cầu ở trên.+ Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ + phụ lục khối lượng thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành.+ Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu phụ.+ Tài liệu của Ngân hàng chứng minh giao dịch chuyển tiền từ Nhà thầu chính cho nhà thầu phụ.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá căn cứ vào giá trị, khối lượng từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.122.760.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. 01 cán bộ chuyên ngành điện, tự động hóa, điện tử viễn thông.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san nền, giao thông, kè đá | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. 01 cán bộ chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần san nền hoặc giao thông hoặc kè đá ít nhất 01 công trình (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công phần nội thất đồ gỗ | 1 | - Trình độ: Nghệ nhân gỗ.- Đã tham gia làm cán bộ quản lý phần nội thất gỗ hoặc thi công trực tiếp phần đồ gỗ 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần chế tác đá | 1 | - Trình độ: Nghệ nhân điêu khắc đá.- Đã tham gia làm cán bộ quản lý phần chế tác đá hoặc thi công trực tiếp phần đá 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần đúc đồng | 2 | - Trình độ: 01 Nghệ nhân đúc đồng và 01 cán bộ chuyên ngành Mỹ thuật tạo hình - điêu khắc.- Đã tham gia làm cán bộ quản lý phần đúc đồng hoặc thi công trực tiếp phần tượng đồng công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 14 | Xe nâng ≥ 12m | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi