Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:54:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,132,036,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539611E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài công suất ≥ 2,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trạm y tế xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 4,7781 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 7,3521 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1332 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,0674 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 8,1776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 67,9125 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,9169 | 100m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 11,07 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 90 | mối nối |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 11,336 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,8125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,4244 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 13,8109 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7672 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7138 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,0996 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,7132 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,2816 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 48,1734 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1373 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8702 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3207 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,6463 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 43,2031 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,6536 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1688 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,4357 | m3 |
| 29 | Lấp đất chân móng (từ cốt -1,8m đến cốt -0,45m) | Theo HSTK được duyệt | 3,0794 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình (từ cốt -0,45 đến cốt -0,1m) | Theo HSTK được duyệt | 0,6383 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,3126 | 100m3 |
| 32 | San gạt bãi đổ thải | Theo HSTK được duyệt | 0,3126 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 18,3806 | m3 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,4917 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0299 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7503 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông cột | Theo HSTK được duyệt | 5,1203 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 5,1203 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4629 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4942 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,639 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5333 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5073 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7906 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4117 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 18,3556 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,3976 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1038 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1315 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,5105 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,2323 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3329 | tấn |
| 57 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1205 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,6739 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,3605 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 7,2707 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 59,6454 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 13,1368 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 13,1368 | m2 |
| 64 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 1,3993 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 58,8745 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 54,9813 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,4099 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,3049 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7969 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7969 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,9296 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,797 | m3 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 213,928 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 444,06 | m2 |
| 75 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 55,429 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 105,048 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 575,4365 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 650,5172 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 99,18 | m |
| 80 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 108,01 | m |
| 81 | Đắp đấu trụ | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 82 | Đắp chân trụ | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 83 | Mua đất màu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt | 0,3699 | m3 |
| 84 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 0,3699 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 41,3588 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,8822 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 54,61 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 331,8868 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt | 20,5824 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,6043 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 252,974 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.468,9822 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 391,1457 | m2 |
| 94 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 571,68 | kg |
| 95 | Mua, lắp dựng trụ thang | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Mua + lắp dựng đầu bịt inox chân lan can | Theo HSTK được duyệt | 63 | cái |
| 97 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Mua Cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt | 49,47 | m2 |
| 100 | Mua Cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt | 44,28 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 93,75 | m2 |
| 102 | Mua bản lề | Theo HSTK được duyệt | 189 | chiếc |
| 103 | Mua khóa cửa | Theo HSTK được duyệt | 33 | chiếc |
| 104 | Sản xuất vách kính khung nhôm kính 6.38ly mầu trà LD | Theo HSTK được duyệt | 8,5 | m2 |
| 105 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 8,5 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 0,3113 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 43,2 | m2 |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0067 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0067 | tấn |
| 110 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6979 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 44,9 | md |
| 112 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 1.214,055 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,49 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 27 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo HSTK được duyệt | 40 | hộp |
| 131 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 132 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 650 | m |
| 134 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 30 | cuộn |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 145 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn PPR D32-20mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn PPR D50-32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 76mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa d=42mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa d=76mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 76mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Clemon giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 182 | giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 183 | Keo gián | Theo HSTK được duyệt | 30 | hộp |
| 184 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 185 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 186 | Mương tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 21,28 | m3 |
| 187 | Đắp đất dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt | 21,28 | m3 |
| 188 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 190 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 191 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 38 | m |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 193 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,6575 | 100m |
| 195 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,3995 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,442 | m3 |
| 197 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0792 | tấn |
| 198 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 199 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0269 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,761 | m3 |
| 201 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,266 | m3 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,068 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,12 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 13,068 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,1872 | m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 207 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 208 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 209 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 210 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,3388 | 100m |
| 211 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,3227 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,357 | m3 |
| 213 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0585 | tấn |
| 214 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0174 | tấn |
| 215 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0243 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,5544 | m3 |
| 217 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,1655 | m3 |
| 218 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,527 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 13,527 | m2 |
| 221 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,2287 | m2 |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 223 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0568 | 100m2 |
| 225 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 226 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 3,0225 | 100m |
| 227 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,806 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 229 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1804 | tấn |
| 230 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 231 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,117 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,063 | m3 |
| 233 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 234 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 235 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 236 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | m3 |
| 237 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 238 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 239 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,336 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,2736 | m2 |
| 241 | Làm nắp bể nước bằng tấm tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m2 |
| B | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 4,833 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 48,33 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 13,62 | 10m |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 560,42 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,8144 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,9136 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,744 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 34,944 | m2 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 54 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,5816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1939 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,8818 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,6486 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,5896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,3123 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,4452 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 103 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 90,86 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 41,25 | m2 |
| 11 | Công cắt lỗ gạch khi lát | Theo HSTK được duyệt | 47,12 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,1257 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1257 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1415 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1415 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,3525 | 100m2 |
| 12 | Mua ke nẹp bão (6c/m2) | Theo HSTK được duyệt | 211,5 | cái |
| E | MÁI TÔN KHU CHỜ THĂM KHÁM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,0415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,5502 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,5502 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3604 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3604 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng Tôn xốp chống nóng PU dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,3949 | 100m2 |
| 12 | Mua ke nẹp bão (6c/m2) | Theo HSTK được duyệt | 836,94 | cái |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,3194 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0212 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28 | m |
| 15 | vét chỉ lõm | Theo HSTK được duyệt | 23,92 | m |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,1263 | tấn |
| 17 | Gia công cổng sắt hình nghệ thuật, thép vuông mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 4,95 | kg |
| 18 | Tấm inox bịt hoa văn chân cổng | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | m2 |
| 19 | Mua bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Mua bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 12,2 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,5 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 27 | Gia công khung thép hình phía trên biển hiệu họp 50x50x1.5 | Theo HSTK được duyệt | 3,45 | m |
| 28 | Bộ chữ inox mạ vàng óng biển hiệu cổng (UBND XÃ NINH PHÚC - TRẠM Y TẾ XÃ NINH PHÚC; Địa chỉ: ...) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,7646 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,31 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 78,3532 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,8899 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7206 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1817 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8329 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,858 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,9066 | 100m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,3409 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 32,289 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 123,8193 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 314,9416 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 38,2595 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 218,42 | m |
| 44 | Gia công mảng hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,7004 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 128,7928 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt | 56,07 | m2 |
| 47 | Mũi giáo gang đúc | Theo HSTK được duyệt | 350 | 0.0 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 477,0204 | m2 |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,3541 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,1488 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,6138 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,968 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0594 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5235 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,303 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,1984 | m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 15 | Mua, lắp đặt ống khói INOX D25 dày 1.5ly | Theo HSTK được duyệt | 7,95 | KG |
| 16 | Lắp đặt cửa khung sắt bịt tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | m2 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 24,48 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,0778 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,5049 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 43,8511 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 7,9253 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 119 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 11,9 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lan can con tiện bê tông xi măng, | Theo HSTK được duyệt | 12,72 | md |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 65,5307 | m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 104,25 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 2,7041 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 1,3675 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 132,8721 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 77,398 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 473,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 23,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lan can con tiện bê tông xi măng | Theo HSTK được duyệt | 50,55 | md |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 242,8705 | m3 |
| J | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 76,0447 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt cũ | Theo HSTK được duyệt | 49,805 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 76,0447 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn dung tích ≥ 250l | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy mài công suất ≥ 2,7 KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn | (Có đăng ký, đăng kiểm theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 10 | Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW | (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi