Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763608-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220763389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:54:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,132,036,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539611E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài công suất ≥ 2,7 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trạm y tế xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Phúc. Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt4,7781tấn
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt7,3521tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt0,1332tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,0674tấn
5Ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt8,1776100m2
6Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt67,9125m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,9169100m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt11,07100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt90mối nối
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt11,336m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt2,8125m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4244100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt13,8109m3
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7672tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,7138tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt3,0996tấn
17Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,7132100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,2816100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt48,1734m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1373tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,8702tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, móngTheo HSTK được duyệt0,3207100m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt2,6463m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt43,2031m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chân móngTheo HSTK được duyệt0,6536100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,36tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1688tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,4357m3
29Lấp đất chân móng (từ cốt -1,8m đến cốt -0,45m)Theo HSTK được duyệt3,0794100m3
30Đắp đất công trình (từ cốt -0,45 đến cốt -0,1m)Theo HSTK được duyệt0,6383100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,3126100m3
32San gạt bãi đổ thảiTheo HSTK được duyệt0,3126100m3
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt18,3806m3
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2268tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,4917tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2268tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0299tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,7503100m2
39Đổ bê tông cột Theo HSTK được duyệt5,1203m3
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt5,1203m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4629100m2
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4942tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,639tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5333tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5073tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,7906tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4117tấn
48Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt18,3556m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,3976100m2
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1038tấn
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0876tấn
52Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0542tấn
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1315tấn
54Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,5105m3
55Ván khuôn cầu thangTheo HSTK được duyệt0,2323100m2
56Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3329tấn
57Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1205tấn
58Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,6739m3
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,3605100m2
60Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt7,2707tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt59,6454m3
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt13,1368m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt13,1368m2
64Bê tông xỉ nhẹ tôn nềnTheo HSTK được duyệt1,3993m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt58,8745m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt54,9813m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,4099m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt16,3049m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,7969m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,7969m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,9296m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,797m3
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt213,928m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt444,06m2
75Trát má cửa vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt55,429m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt105,048m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt575,4365m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt650,5172m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt99,18m
80Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt108,01m
81Đắp đấu trụTheo HSTK được duyệt18cái
82Đắp chân trụTheo HSTK được duyệt18cái
83Mua đất màu trồng hoaTheo HSTK được duyệt0,3699m3
84Đào xúc đất đổ vào bồn hoaTheo HSTK được duyệt0,3699m3
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt41,3588m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt21,8822m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt54,61m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt331,8868m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt20,5824m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt16,6043m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt252,974m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.468,9822m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt391,1457m2
94Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt571,68kg
95Mua, lắp dựng trụ thangTheo HSTK được duyệt1cái
96Mua + lắp dựng đầu bịt inox chân lan canTheo HSTK được duyệt63cái
97Tấm tôn cửa thang lên máiTheo HSTK được duyệt1cái
98Mua khoá cửa thang lên máiTheo HSTK được duyệt1cái
99Mua Cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6.38 lyTheo HSTK được duyệt49,47m2
100Mua Cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6.38 lyTheo HSTK được duyệt44,28m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt93,75m2
102Mua bản lềTheo HSTK được duyệt189chiếc
103Mua khóa cửaTheo HSTK được duyệt33chiếc
104Sản xuất vách kính khung nhôm kính 6.38ly mầu trà LDTheo HSTK được duyệt8,5m2
105Lắp đặt Vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt8,5m2
106Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox 304Theo HSTK được duyệt0,3113tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt43,2m2
108Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,0067tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,0067tấn
110Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt2,6979100m2
111Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt44,9md
112Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt1.214,055cái
113Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,49100m2
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt27bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt8bộ
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK được duyệt4bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt19cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được duyệt120m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt70m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt300m
121Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt330m
122Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt250m
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt13cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt11cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt15cái
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt8cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt46cái
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK được duyệt40hộp
131Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt19cái
132Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt45cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt650m
134Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150Theo HSTK được duyệt1cái
135Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt30cuộn
136Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt3bộ
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt7bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt7bộ
139Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt7cái
140Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt7cái
141Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt7cái
142Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt3cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt4cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
145Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35mTheo HSTK được duyệt1cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,45100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
149Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt8cái
150Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt1cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt25cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt10cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt3cái
154Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK được duyệt8cái
155Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mmTheo HSTK được duyệt10cái
156Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
157Lắp đặt côn PPR D32-20mmTheo HSTK được duyệt2cái
158Lắp đặt côn PPR D50-32mmTheo HSTK được duyệt1cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt2cái
160Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
161Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
162Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mmTheo HSTK được duyệt6cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 76mmTheo HSTK được duyệt20cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
169Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt3cái
170Lắp đặt chếch UPVC, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt6cái
171Lắp đặt Tê nhựa d=42mmTheo HSTK được duyệt1cái
172Lắp đặt Tê nhựa d=76mmTheo HSTK được duyệt8cái
173Lắp đặt Tê nhựa d=110mmTheo HSTK được duyệt2cái
174Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK được duyệt6cái
175Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 76mmTheo HSTK được duyệt12cái
176Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 42mmTheo HSTK được duyệt6cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt0,66100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
179Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt16cái
180Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
181Clemon giữ ốngTheo HSTK được duyệt16cái
182giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong)Theo HSTK được duyệt32bộ
183Keo giánTheo HSTK được duyệt30hộp
184Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt8cái
185Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt80cái
186Mương tiếp địaTheo HSTK được duyệt21,28m3
187Đắp đất dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt21,28m3
188Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt5cái
189Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt5cái
190Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt90m
191Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt38m
192Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt6cọc
193Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK được duyệt5cái
194Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt1,6575100m
195Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,3995m3
196Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,442m3
197Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0792tấn
198Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0406tấn
199Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0269100m2
200Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,761m3
201Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt2,266m3
202Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,068m2
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,12m2
204Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt13,068m2
205Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt2,1872m2
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,4m3
207Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,0402tấn
208SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK được duyệt0,061100m2
209Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt5cái
210Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt1,3388100m
211Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,3227m3
212Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,357m3
213Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0585tấn
214Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0174tấn
215Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0243100m2
216Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,5544m3
217Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,1655m3
218Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,527m2
219Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,52m2
220Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt13,527m2
221Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt2,2287m2
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,32m3
223Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,0322tấn
224Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0568100m2
225Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt4cái
226Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt3,0225100m
227Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,806m3
228Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,5m3
229Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1804tấn
230Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,022100m2
231Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,117m3
232Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,063m3
233Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0132100m2
234Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0025tấn
235Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0143tấn
236Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,75m3
237Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0853tấn
238Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,042100m2
239Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,336m2
240Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt5,2736m2
241Làm nắp bể nước bằng tấm tônTheo HSTK được duyệt0,36m2
B SÂN, BỒN CÂY
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,4833100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt4,833100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt48,33m3
4Cắt khe 2x4 sân bê tôngTheo HSTK được duyệt13,6210m
5Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt560,42m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,8144m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,9136m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt51,744m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt34,944m2
10Đắp đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt54m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,5816100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,1939100m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt7,8818m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt11,6486m3
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt5,5896m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,3123100m2
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,4452tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt103cấu kiện
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt90,86m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt41,25m2
11Công cắt lỗ gạch khi látTheo HSTK được duyệt47,12m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,0225100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,3m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,536m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0768100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,075100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,1257tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,1257tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1415tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1415tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,3525100m2
12Mua ke nẹp bão (6c/m2)Theo HSTK được duyệt211,5cái
E MÁI TÔN KHU CHỜ THĂM KHÁM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,048100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,6m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt3,0415m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,1536100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,1173tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,1173tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,5502tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,5502tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3604tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3604tấn
11Lợp mái che tường bằng Tôn xốp chống nóng PU dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt1,3949100m2
12Mua ke nẹp bão (6c/m2)Theo HSTK được duyệt836,94cái
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,036100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,012100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,288m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0376100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,7m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0206tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,032tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0581100m2
10Đổ bê cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,3194m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,0212m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt10m2
13Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt4m
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt28m
15vét chỉ lõmTheo HSTK được duyệt23,92m
16Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,1263tấn
17Gia công cổng sắt hình nghệ thuật, thép vuông mạ kẽmTheo HSTK được duyệt4,95kg
18Tấm inox bịt hoa văn chân cổngTheo HSTK được duyệt1,15m2
19Mua bản lề cổngTheo HSTK được duyệt6bộ
20Mua bánh xe cổngTheo HSTK được duyệt2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt24,4m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt12,2m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,29m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt7,5m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt7,5m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt3,6m2
27Gia công khung thép hình phía trên biển hiệu họp 50x50x1.5Theo HSTK được duyệt3,45m
28Bộ chữ inox mạ vàng óng biển hiệu cổng (UBND XÃ NINH PHÚC - TRẠM Y TẾ XÃ NINH PHÚC; Địa chỉ: ...)Theo HSTK được duyệt1bộ
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,7646100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt12,31m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt78,3532m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,8899m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,7206100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1817tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8329tấn
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,858100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,9066100m3
38Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,3409m3
39Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt32,289m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt123,8193m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt314,9416m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt38,2595m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt218,42m
44Gia công mảng hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt1,7004tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt128,7928m2
46Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt56,07m2
47Mũi giáo gang đúcTheo HSTK được duyệt3500.0
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt477,0204m2
G LÒ ĐỐT RÁC
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt1,3541m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,1488m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,6138m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0059100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,968m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0594m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0108100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0019tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0096tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5235m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,303m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,1984m2
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0654tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,0654tấn
15Mua, lắp đặt ống khói INOX D25 dày 1.5lyTheo HSTK được duyệt7,95KG
16Lắp đặt cửa khung sắt bịt tônTheo HSTK được duyệt0,92m2
H PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt24,48m2
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt1,0778100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt0,5049tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt43,8511m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt7,9253m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt119m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt11,9m3
8Phá dỡ lan can con tiện bê tông xi măng,Theo HSTK được duyệt12,72md
9Bốc xếp, vận chuyển phế thải phá dỡTheo HSTK được duyệt65,5307m3
I PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt104,25m2
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt2,7041100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt1,3675tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt132,8721m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt77,398m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt473,6m2
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt23,68m3
8Phá dỡ lan can con tiện bê tông xi măngTheo HSTK được duyệt50,55md
9Bốc xếp, vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt242,8705m3
J PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt76,0447m3
2Tháo dỡ tường rào hoa sắt cũTheo HSTK được duyệt49,805m2
3Bốc xếp, vận chuyển đổ thải vật liệu phá dỡTheo HSTK được duyệt76,0447m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539611E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư32
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn dung tích ≥ 250l (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy mài công suất ≥ 2,7 KW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn (Có đăng ký, đăng kiểm theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy ép cọc - lực ép ≥ 150 T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW (Có hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->