Gói thầu:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn giám sát Điều tra, xác lập hồ sơ mốc, bảng; phân định ranh giới ba loại rừng trên bản đồ và ngoài thực địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 145 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 6.2 |
Phù hợp trên cơ sở Điều 6 Luật đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63. Gồm: a) Chủ đầu tư, bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc; b) Các nhà thầu tư vấn: + Lập Hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ dự thầu. + Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; c) Nhà thầu thi công, nhà thầu tư vấn kiểm định gói thầu. |
| E-CDNT 11.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp có ngành nghề tư vấn phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức giám sát công trình dân dựng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Nhà thầu phải có năng lực pháp luật dân sự không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể: Nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế; Văn bản xác nhận về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý II/2022; - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Mục 15 chương 1 của HSMT này; - Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính, năng lực nhân sự để đối chiếu với các thông tin đã kê khai khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). Trường hợp liên danh thì từng nhà thầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực hành nghề phù hợp với cấp công trình thực hiện trong liên danh |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | *) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và một trong các giấy tờ sau: Các tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng. *) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý II/2022. *) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu): Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này trước khi trao hợp đồng. *) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Toàn bộ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiêm thu hoàn thành đã tham gia công trình tương tự của nhân sự do nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Vĩnh Phúc.
- Địa chỉ: Số 14 Lý Thái Tổ, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
Số điện thoại: 0211.3862584 - Fax: 0211.3842640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi