Gói thầu:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.262.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 852.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị Sửa chữa các trường học năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. * Công nhân kỹ thuật: ≥ 15 công nhân kỹ thuật trở lên, trong đó có ít nhất ≥ 10 công nhân bậc 3/7 trở lên. Tất cả công nhân kỹ thuật kèm theo: - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề; - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; * Giấy xác nhận (hoặc thông báo hoàn thành nghĩa vụ thuế). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo tiêu chuẩn chương III và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT……. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ số 3 Ngô Quyền, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công mặt sàn gỗ nhựa (SPC) có hèm khóa + lớp foam cao su dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 388,4 | |
| 2 | Nhân công di dời, lắp đặt lại bàn ghế, thiết bị dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | phòng | 5 | |
| 3 | Lắp dựng vách nhôm ốp kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,4725 | |
| 4 | SXLD mái che bạt xếp di động 6 lớp, khung kết cấu thép + phụ kiện đi kèm (theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 101,8875 | |
| 5 | Cung cấp thép ống tròn Ø90x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 23,66 | |
| 6 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 113,39 | |
| 7 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 92,32 | |
| 8 | Cung cấp thép V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 2,48 | |
| 9 | Cung cấp thép bản mã các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 78,84 | |
| 10 | Cung cấp bulong M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 10 | |
| 11 | Cung cấp bulong hóa chất M10x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 12 | Cung cấp bulong hóa chất M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 61 | |
| 13 | Cung cấp bulong M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 40 | |
| 14 | Cung cấp bulong M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 12 | |
| 15 | Gia công cột thép Ø90x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0926 | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,3097 | |
| 17 | Gia công giằng thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0919 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,3772 | |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0926 | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,3097 | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,0919 | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,3772 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 66,9391 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,0189 | |
| 25 | Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cột | 4 | |
| 26 | Tháo dỡ bóng đèn tròn bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,4682 | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống cấp và thoát nước khu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,77 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,0208 | |
| 33 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,0208 | |
| 34 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,5855 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,0059 | |
| 36 | Trải lớp nhựa chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,1109 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,109 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,2948 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,8157 | |
| 40 | Lát gạch sân terazzo kt: 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,816 | |
| 41 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,01 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,19 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,0208 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,939 | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,04 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,04 | |
| 50 | Lắp đặt co, nối các loại, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 51 | Lắp đặt co, nối các loại, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 52 | Dây cấp nước 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 53 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 1 | |
| 54 | Tháo dỡ lan can thép hộp 40x80x1,8mm, 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,072 | |
| 55 | Lắp dựng vách nhôm ốp kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,526 | |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 7,81 | |
| 57 | Lắp dựng vách nhôm hệ 700 ốp kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,845 | |
| 58 | Đóng trần la phong nhựa che mưa tạt (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,38 | |
| 59 | Dán màng bitum chống thấm mặt nhôm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,842 | |
| 60 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.770,436 | |
| 61 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.770,436 | |
| 62 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,9 | |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20 | |
| 64 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 38,4605 | |
| 65 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 53,6966 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,537 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3/km | 2,685 | |
| 68 | Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | phòng | 18 | |
| 69 | Vệ sinh rong rêu, cỏ rác trên sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 794,237 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.853,568 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.453,145 | |
| 72 | Vệ sinh xã nhám sơn dầu cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 603,795 | |
| 73 | Vệ sinh xã nhám sơn dầu lan can tay vin bancon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 99,9 | |
| 74 | Vệ sinh vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 60,904 | |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 359,4816 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.067,84 | |
| 77 | Láng sê nô, sàn mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 317,3468 | |
| 78 | Láng sê nô tạo dốc không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 317,347 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 794,237 | |
| 80 | Dán màng bitum chống thấm mặt nhôm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 794,237 | |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.770,436 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.853,568 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.453,145 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 359,482 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2.067,84 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.213,05 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4.520,985 | |
| 88 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 603,795 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 99 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 20,802 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 15,4739 | |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 66,5775 | |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 17,3806 | |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10m2 | 177,0436 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,525 | |
| 97 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang thép ống D60x1,8mm, D42x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,9305 | |
| 98 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox 304 D60x1,4mm, D42x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,95 | |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 215,798 | |
| 100 | Vệ sinh, xã nhám sơn dầu chông sắt, cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 122,908 | |
| 101 | Vệ sinh rong rêu, cỏ rác trên sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,02 | |
| 102 | Láng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,32 | |
| 103 | Láng sê nô tạo dốc không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,32 | |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,02 | |
| 105 | Dán màng bitum chống thấm mặt nhôm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,02 | |
| 106 | Tháo dỡ chông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,804 | |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,301 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,8384 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,2314 | |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13,7576 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 229,8358 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 229,836 | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 122,908 | |
| 114 | Lắp đặt bảng tên trường bằng đá hoa cương, chữ khắc chìm sơn nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 15,3386 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,4146 | |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,0084 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,008 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 27,008 | |
| 119 | Dọn cỏ rác bồn bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,1399 | |
| 120 | Nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,1399 | |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,3992 | |
| 122 | Nhà bảo vệ kt (D x R x C): 2,6 x 1,9 x 1,9m (Chất liệu bằng Composite pha cốt sợi thủy tinh, phụ kiện kèm theo: bàn làm việc có ngăn kéo bằng gỗ, 4 đèn led âm trần, 1 quạt hút, 1 quạt trần, 1 ổ cắm, 1 công tắc, 1 CB 15A, cửa sổ nhôm kính, cửa đi chính nhựa Composite có khóa, 40m dây điện 2,5mm2 để nối vào nguồn cấp điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.262E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 852.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.262.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 852.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp) - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình dân có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho ≥ 01 công trình dân dụng có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi