Gói thầu:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 775.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị điện/ điện tử/ công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổtrưởng/nhómtrưởnghoặctương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ từ đại họctrở lên thuộcchuyênngành điện/điệntử /công nghệthông tin;- Tham gia ítnhất 02dự án/ côngtrình/ hợpđồng có tínhchất tươngtự;- Có ítnhất 3 nămkinhnghiệm làmnhómtrưởng/ độitrưởnghoặc chức danhtươngđương cho côngtrìnhbảodưỡng/sửachữa/lắp đặtthiết bịđiện/điệntử/công nghệthông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại họctrở lên thuộcchuyênngành điện/điệntử /công nghệthông tin;- Tham gia ítnhất 02dự án/côngtrình/hợpđồng có tínhchất tươngtự;- Tốithiểu 1 ngườiphải cóthẻ an toàn laođộngkhi làm việc trêncao(còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấptrở lên thuộcchuyênngành điện/điệntử /công nghệthôngtin;- Tối thiểu 1ngườiphải có thẻ antoàn laođộng khi làmviệc trêncao (còn hiệulực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1-V4-TB: “Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị thông tin của các đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu, Hà Tiên, Thổ Chu, Phú Quốc và Côn Đảo” dự toán bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị thông tin của các đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu, Hà Tiên, Thổ Chu, Phú Quốc và Côn Đảo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thông tin duyên hải năm 2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch đầu tư ban hành (bao gồm cả đăng ký thay đổi gần nhất); - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3, Chương III E-HSMT. - Hợp đồng tương tự như quy định tại Mục 2.1, Chương III; - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt như quy định tại Mục 2.2, Chương III. - Các tài liệu để chứng minh năng lực theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT: Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc của bảo đảm thực hiện hợp đồng, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có), các hồ sơ khác theo yêu cầu của Bên mời thầu trước khi vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng
Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225
7770040 Fax: 0225.3747062 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225.3747062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225.3747062 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam Địa chỉ: số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225.3747062 |
| E-CDNT 34 |
5 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng thiết bị ghép nối thoại (Headset Terminal) - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 8 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 2 | Bảo dưỡng máy tính giám sát (Computer PC-1) - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 3 | Bảo dưỡng máy tính điều khiển (Computer PC-2) - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 4 | Bảo dưỡng máy tính khai thác (Computer PC-2) - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 4 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 5 | Bảo dưỡng thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (GMDSS Rack) - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 6 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch âm tần của đài TTDH (Audio Matrix ) - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 7 | Bảo dưỡng thiết bị modem điều khiển của Đài TTDH (Modem rack) - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 8 | Bảo dưỡng máy thu phát MF/HF JSS-2150 - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 9 | Bảo dưỡng thiết bị đường truyền NEC - Trung tâm điều khiển - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 10 | Bảo dưỡng máy phát 5Kw (5Kw HF Transmitter JRS 753AM) - Đài phát - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 5 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 11 | Bảo dưỡng máy phát 1kW (Transmitter JRS 713AM) - Đài phát - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 12 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch ma trận anten phát MF/HF (Antenna Switching Matrix) - Đài phát - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 13 | Bảo dưỡng máy phát 5kW (Thiết bị phát Navtex -5kw MF Transmitter) - Đài phát - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 14 | Bảo dưỡng thiết bị điều khiển chuyển mạch ma trận anten phát MF/HF (AMC Controller) - Đài phát - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 15 | Bảo dưỡng thiết bị điều khiển chuyển mạch anten phát MF/HF (Antenna Switch) - Đài phát - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 16 | Bảo dưỡng Máy thu MF/HF (Receiver NRD 840AC) - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 14 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 17 | Bảo dưỡng Máy thu MF/HF (Máy thu chuyên dụng NRD-610) - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 18 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điều khiển máy thu MF/HF (RX Controller NCJ 536BSC) - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng, sửa chữa từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư, máy móc thiết bị và các chi phí khác có liên quan |
| 19 | Cung cấp màn hình phục vụ sửa chữa thiết bị điều khiển máy thu MF/HF (RX Controller NCJ 536BSC) - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Cái | 1 | Bao gồm toàn bộ các chi phí liên quan |
| 20 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch Anten thu MF/HF (RX antenna matrix) - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 21 | Bảo dưỡng thiết bị chia tín hiệu Anten thu MF/HF (Antenna Splitter) - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 22 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 23 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500BPMS) - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 24 | Bảo dưỡng thiết bị đường truyền NEC - Đài thu - Hồ Chí Minh | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 25 | Bảo dưỡng thiết bị ghép nối thoại (Headset terminal NQA 1537A) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 8 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 26 | Bảo dưỡng máy tính giám sát (Personal computer PC-1) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 27 | Bảo dưỡng máy tính điều khiển (Personal Computer, PC-2) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 28 | Bảo dưỡng máy tính khai thác (Personal Computer, PC-2) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 4 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 29 | Bảo dưỡng thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (GMDSS Rack) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 30 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch âm tần của Đài TTDH (Audio Matrix) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 31 | Bảo dưỡng thiết bị modem điều khiển của Đài TTDH (Modem Rack) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 32 | Bảo dưỡng máy thu MF/HF (Receiver -NRD-840AC) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 11 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 33 | Bảo dưỡng máy thu MF/HF (Máy thu chuyên dụng NRD-610) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 34 | Bảo dưỡng Thiết bị điều khiển máy thu MF/HF (Receiver controller NCJ 536BSB) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 35 | Bảo dưỡng Thiết bị chia tín hiệu Anten thu MF/HF (Antenna Splitter) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 36 | Bảo dưỡng Thiết bị chuyển mạch Anten thu MF/HF (RX Antena Matrix) - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 37 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 38 | Bảo dưỡng Máy thu phát MF/HF JSS-2150 - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 39 | Bảo dưỡng Thiết bị đường truyền NEC - Trung tâm điều khiển - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 40 | Bảo dưỡng Máy phát 1KW (Máy phát MF/HF JRS713) - Đài phát - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 5 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 41 | Bảo dưỡng Thiết bị điều hưởng anten MF/HF (Antenna matching unit) - Đài phát - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 42 | Bảo dưỡng Thiết bị điều khiển chuyển mạch anten phát MF/HF (Antenna Switching Matrix) - Đài phát - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 43 | Bảo dưỡng Máy phát 1KW (Máy phát NAVTEX JRS 108P) - Đài phát - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 44 | Bảo dưỡng Thiết bị điều khiển chuyển mạch anten phát MF/HF (Hệ thống điều khiển chuyển mạch anten) - Đài phát - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 45 | Bảo dưỡng Thiết bị đường truyền NEC - Đài phát - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 46 | Bảo dưỡng Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500BPMS) - Trạm VHF - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 47 | Bảo dưỡng Thiết bị đường truyền NEC - Trạm VHF - Vũng Tàu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 48 | Bảo dưỡng máy tính điều khiển (Personal Computer) - Cần Thơ | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 49 | Bảo dưỡng thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (hệ thống điều khiển xử lý) - Cần Thơ | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 50 | Bảo dưỡng máy thu phát MF/HF (MF/HF Transceiver JSB-196GM) - Cần Thơ | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 51 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Cần Thơ | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 52 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500B) - Cần Thơ | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 53 | Bảo dưỡng bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit RTU-250) - Cần Thơ | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 54 | Bảo dưỡng máy tính điều khiển (Personal Computer) - Kiên Giang | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 55 | Bảo dưỡng thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (hệ thống điều khiển xử lý) - Kiên Giang | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 56 | Bảo dưỡng máy thu phát MF/HF (MF/HF Transceiver JSB-196GM) - Kiên Giang | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 57 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Kiên Giang | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 58 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV-500B) - Kiên Giang | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 59 | Bảo dưỡng bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Kiên Giang | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 60 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Phan Thiết | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 61 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV-500B) - Phan Thiết | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 62 | Bảo dưỡng bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Phan Thiết | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 63 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Cà Mau | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 64 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV-500BD) - Cà Mau | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 65 | Bảo dưỡng bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Cà Mau | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 66 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRS-500BD) - Bạc Liêu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 67 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Bạc Liêu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 68 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV-500BD) - Côn Đảo | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 69 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Côn Đảo | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 70 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRS-500BD) - Hà Tiên | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 71 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Hà Tiên | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 72 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRS-500BD) - Phú Quốc | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 73 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Phú Quốc | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 74 | Bảo dưỡng máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRS-500BD) - Thổ Chu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
| 75 | Bảo dưỡng Máy thu Navtex - Thổ Chu | Yêu cầu về dịch vụ nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | - Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng thiết bị bao gồm các chi phí: nhân công, vật tư, máy móc và các chi phí khác có liên quan. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 775.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 775.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/sửa chữa thiết bị điện/ điện tử/ công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổtrưởng/nhómtrưởnghoặctương đương | 1 | -Trình độ từ đại họctrở lên thuộcchuyênngành điện/điệntử /công nghệthông tin;- Tham gia ítnhất 02dự án/ côngtrình/ hợpđồng có tínhchất tươngtự;- Có ítnhất 3 nămkinhnghiệm làmnhómtrưởng/ độitrưởnghoặc chức danhtươngđương cho côngtrìnhbảodưỡng/sửachữa/lắp đặtthiết bịđiện/điệntử/công nghệthông tin; | 12 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 9 | - Trình độ từ đại họctrở lên thuộcchuyênngành điện/điệntử /công nghệthông tin;- Tham gia ítnhất 02dự án/côngtrình/hợpđồng có tínhchất tươngtự;- Tốithiểu 1 ngườiphải cóthẻ an toàn laođộngkhi làm việc trêncao(còn hiệu lực) | 9 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 13 | - Trình độ từ trung cấptrở lên thuộcchuyênngành điện/điệntử /công nghệthôngtin;- Tối thiểu 1ngườiphải có thẻ antoàn laođộng khi làmviệc trêncao (còn hiệulực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi