Gói thầu:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là585.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng bảo trì bảo dưỡng hoặc thi công hệ thống điện, nước, điều hòa không khí.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trường hợp nhà thầu phụ phải kèm theo giấy xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 819.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì hệ thống điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện, nước và điều hòa không khí Bảo trì các hạng mục tại trụ sở Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng UBND quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 159 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp.HCM - Điện thoại: 028.38443921;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 159 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, quận Phú Nhuận Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực cụm bơm | - Kiểm tra đường ống cấp nước từ bơm lên hồ nước mái- Kiểm tra đường ống cấp nước từ hồ mái xuống đến từng thiết bị- Kiểm tra phao nổi trên hồ nước mái- Kiểm tra phòng bơm nước- Kiểm tra hệ thống van khóa cấp nước- Kiểm tra đồng hồ áp suất- Kiểm tra , bảo trì bơm nước- Đưa ra các đánh giá => phương án xử lý | lần | 1 | |
| 2 | Thoát nước sinh hoạt | - Kiểm tra đường ống thoát nước sinh hoạt- Kiểm tra hoạt động của thiết bị vệ sinh trong WC- Kiểm tra hoạt động của máy nước nóng- Kiểm tra si phông thoát nước lavabo- Kiểm tra thoát nước tại phểu thu sàn- Kiểm tra thoát nước xí bệch vệ sinh- Kiểm tra độ thấm nước qua sàn tại phểu thu sàn, lavabo..- Kiểm tra mùi trong các nhà vệ sinh ( có bị bốc mùi ngược lên từ hầm xử lý lên các nhà vệ sinh ..)- Kiểm tra các cửa cống cũng như hầm xử lý để đảm bảo thoát tốt- Đưa ra các đánh giá => phương án xử lý | tầng | 14 | |
| 3 | Thoát nước mưa | - Kiểm tra đường ống thoát nước mưa- Kiểm tra các ống thoát sinh hoạt có đấu vào hệ thốngống chính của nước mưa không ?- Kiểm tra các đầu thoát nước mưa không bị rác chặn- Kiểm tra các cửa cống để đảm báo thoát tốt- Đưa ra các đánh giá => phương án xử lý | lần | 1 | |
| 4 | Đường ống cấp nước | - Kiểm tra máy bơm cấp nước- Kiểm tra các đường ống dẫn nước- Kiểm tra đồng hồ đo áp lực nước- Kiểm tra các đường ống chính dẫn nước cấp cho các tầng- Kiểm tra nguồn nước cho vệ sinh các tầng- Kiểm tra bồn nước, bồn rửa mặt- Kiểm tra tất cả các thiết bị trong nhà vệ sinh- Kiểm tra các bồn chứa nước, nguồn nước- Đưa ra các đánh giá => phương án xử lý | tầng | 14 | |
| 5 | Chi phí khác | - Chi phí vệ sinh trả lại mặt bằng các khu vực thi công- Chi phí thuê mướn dàn giáo | lô | 1 | |
| 6 | Tủ MSB | - Kiểm tra các thiết bị có trong tủ- Làm sạch bằng máy hút bụi và dung dịchchuyên dụng- Siết chặt các đầu nối cáp, thanh dẫn, busbar- Kiểm tra cách điện thanh busbar- Kiểm tra thông mạch cầu chì, đèn báo, nút nhấn- Kiểm tra hệ thống tủ bù : kiểm tra cáccontactor, MCCB điều khiển tủ bù- Kiểm tra các MCCB và ACB : kiểm tra các tiếp điểm, độ mài mòn của các phần tử cố định và di động, làm sạch. | Tủ | 1 | |
| 7 | Tủ tầng: từ hầm - tầng kỹ thuật ( Gồm các tủ điện hầm lên tầng ký thuật) | - Kiểm tra các thiết bị có trong tủ- Làm sạch bằng máy hút bụi và dung dịchchuyên dụng- Siết chặt các đầu nối cáp, thanh dẫn,- Kiểm tra cách điện thanh busbar- Kiểm tra thông mạch cầu chì, đèn báo, nút nhấn- Kiểm tra độ rò điện của tủ- Kiểm tra giá trị điện áp nguồn 03 pha cấp cho CB tổng của các tủ (kiểm tra điện áp giữa các pha) | Tủ | 40 | |
| 8 | Hệ thống thiết bị tòa nhà | - Kiểm tra thông mạch => xử lý các xự cố nếu phát hiện ra lỗi thông mạch- Kiểm tra các thiết bị chiếu sáng => đánh giá tình hình các thiết bị đưa ra phương hướng xử lý- Kiểm tra các thiết bị ổ cắm => đánh giá tình hình các thiết bị đưa ra phương hướng xử lý- Kiểm tra quang thông và đánh giá tình hình quangthông cho từng khu vực => cảnh báo với CĐT về các vấn để liên quan đến quang thông- Kiểm tra các đường cáp động lực của tòa nhà- Kiểm tra hệ thống máng cáp của tòa nhà- Lập danh sách các sự cố nếu có và thời gian xử lýphương án xử lý cũng như theo dõi về sau. | tầng | 14 | |
| 9 | Chi phí khác | - Chi phí vệ sinh trả lại mặt bằng các khu vực thi công- Chi phí thuê mướn dàn giáo | lô | 1 | |
| 10 | Dàn nóng CSL 73.5 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas- Kiểm tra quạt giải nhiệt dàn ngưng | Bộ | 1 | |
| 11 | Dàn nóng CSL 80 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas- Kiểm tra quạt giải nhiệt dàn ngưng | Bộ | 4 | |
| 12 | Dàn nóng CSL 85 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas- Kiểm tra quạt giải nhiệt dàn ngưng | Bộ | 4 | |
| 13 | Dàn nóng CSL 90 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas- Kiểm tra quạt giải nhiệt dàn ngưng | Bộ | 2 | |
| 14 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 3.6 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn lạnh- Kiểm tra độ rò rỉ của nước lạnh- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 5 | |
| 15 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 4.5 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn lạnh- Kiểm tra độ rò rỉ của nước lạnh- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 11 | |
| 16 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 5.6 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn lạnh- Kiểm tra độ rò rỉ của nước lạnh- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 5 | |
| 17 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 7.1 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn lạnh- Kiểm tra độ rò rỉ của nước lạnh- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 9 | |
| 18 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 8.0 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn lạnh- Kiểm tra độ rò rỉ của nước lạnh- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 3 | |
| 19 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 11.2 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn lạnh- Kiểm tra độ rò rỉ của nước lạnh- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 12 | |
| 20 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 14 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn lạnh- Kiểm tra độ rò rỉ của nước lạnh- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 27 | |
| 21 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 16 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn lạnh- Kiểm tra độ rò rỉ của nước lạnh- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 12 | |
| 22 | Giàn nóng CS: 7.1 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas | bộ | 1 | |
| 23 | Giàn nóng CS: 23 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas | bộ | 9 | |
| 24 | Giàn nóng CS: 11.2 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas | bộ | 2 | |
| 25 | Giàn nóng CS: 2.0~2.5 HP | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas | bộ | 2 | |
| 26 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 7.1 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas | bộ | 1 | |
| 27 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió CS: 23 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas | bộ | 9 | |
| 28 | Dàn lạnh cassette âm trân đa hướng CS: 11.2 Kw | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas | bộ | 2 | |
| 29 | Dàn lạnh gắn tường CS: 2.0~2.5 HP | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt của Dàn nóng- Kiểm tra các thiết bị an tòan- Kiểm tra các thiết bị kiểm sóat- Kiểm tra áp suất gas | bộ | 2 | |
| 30 | Máy thu hồi nhiệt HRV | - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt - Kiểm tra độ rò rỉ của nước- Vệ sinh filter tại dàn lạnh | bộ | 24 | |
| 31 | Chi phí khác | - Chi phí vệ sinh trả lại mặt bằng các khu vực thi công- Chi phí thuê mướn dàn giáo | lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là585.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 96.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng bảo trì bảo dưỡng hoặc thi công hệ thống điện, nước, điều hòa không khí.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trường hợp nhà thầu phụ phải kèm theo giấy xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 819.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bảo trì hệ thống điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên bảo trì hệ thống nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo trì hệ thống điều hòa không khí | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi