Gói thầu: MS-03 cung cấp vật tư, dụng cụ tại thực địa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | MS-03 cung cấp vật tư, dụng cụ tại thực địa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:41:00 đến ngày 2022-07-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 313,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.70376E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4075E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ tàu biển có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VNĐ. (Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục chỉ tính các hạng mục tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu phải có phương án khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| E-CDNT 1.2 |
MS-03 cung cấp vật tư, dụng cụ tại thực địa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6 Các gói thầu các gói thầu mua sắm vật tư, phụ tùng cho nhiệm vụ đo đạc khảo sát theo hợp đồng số 1603/HĐDV-VĐC-Đ6 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động có thu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết trong HSDT tất cả các sản phẩm mới 100% và được sản xuất sau năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | hàng hóa phải bảo đảm vận hành đúng quy các và liên tục 01 năm sau khi đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp phiếu bảo hành hợp lệ và thực hiện dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển/Bộ Tham mưu Hải quân, địa chỉ: số 03 đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển/Bộ Tham mưu Hải quân, địa chỉ: số 03 đường Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Khương Văn Long – Đoàn trưởng Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển; Số 03 đường Mạc Quyết - phường Anh Dũng - quận Dương Kinh - thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.220.9899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu/Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển; Số 03 đường Mạc Quyết - phường Anh Dũng - quận Dương Kinh - thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.220.9899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/ Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và Nghiên cứu biển; Số 03 đường Mạc Quyết - phường Anh Dũng - quận Dương Kinh - thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.220.9899 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin Panasonic 1,5 V | 50 | Đôi | Hàng mới chưa qua sử dụng; Chính hãng Panasonic; Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 2 | A vô mét vạn năng | 5 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng;Kích thước: 140x94x39 mm; DC V: 0.3/3/12/30/120/300/600 V (20kΩ/V); AC V: 12V30/120/300/600V (9kΩ/V); DC A: 60μA/30/300mA; Ω: 3/30/300kΩ; Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 2. | ||
| 3 | Ắc quy 12v-200AH N200 | 10 | Bình | Hàng mới chưa qua sử dụng;Điệp áp chuẩn khi đầy 13.8 VDC; dung lượng 200AH; | ||
| 4 | Bộ nạp ắc quy 12V YATO YT-8303 | 5 | Bộ | Hàng mới chưa qua sử dụng;Điện áp vào: 220VAC; 24VDC; Điệp áp ra 13.8VDC - 20A | ||
| 5 | Bộ đổi nguồn DC - AC | 16 | Bộ | Điệp áp vào 12/24VDC; Điện áp ra since chuẩn 220VAC; tần số 50 Khz; Dòng định mức 20A | ||
| 6 | Búa Lục Giác 3kg Century - SD-BT-30 | 4 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng;Búa hình lục giá, nặng 3Kg, cán gỗ thịt | ||
| 7 | Hòm tôn đựng tài liệu kích thước 68x39x29mm | 12 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng;KT: 68x39x29 mmm; tôn mạ kẽm, chống gỉ, | ||
| 8 | Khóa hòm | 12 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng; Ổ khóa việt tiệp 50mm; | ||
| 9 | Máy tính bỏ túi Casio GX-120B-W-DC | 6 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng; Hãng Casio; hiển thị 12 số; loại máy tính bỏ túi; có hiển thị % số; KT 208x34x159 mm; Khối lượng thùng 113Gram; | ||
| 10 | Ổ cắm phích điện 5m | 12 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng; Ổ cắm điện Lioa Ø5; 3 lỗ cắm, có công tắc bật tắt, dây dài 5M | ||
| 11 | Thước dây cuộn 50M | 8 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng; Chiều dài tối đa 50M; có cơ cấu cuộn bằng tay; thang đo chính xác | ||
| 12 | Tuốc nơ vít có từ tính | 8 | Bộ | Hàng mới chưa qua sử dụng; bộ gồm nhiều đầu vít khác nhau; chất liệu thép mạ Crom; không gỉ; | ||
| 13 | Cáp phát địa chấn | 45 | Mét | Lõi bằng đồng nguyên chất, khả năng truyền tín hiệu tốt; tiết diện dây dẫn 1.5mm2, có lớp bện chống nhiễu, chống cháy, cách điện tố; điện áp định mức 300/500V; chịu được nhiệt độ 300 độ C; Quy cách: 2 sợi/Cáp | ||
| 14 | Cáp thu địa chấn | 45 | Mét | Hàng mới chưa qua sử dụng; Lõi bằng đồng nguyên chất, khả năng truyền tín hiệu tốt; tiết diện dây dẫn 1.5mm2, có lớp bện chống nhiễu, chống cháy, cách điện tố; điện áp định mức 300/500V; chịu được nhiệt độ 300 độ C; Quy cách: 2 sợi/Cáp | ||
| 15 | Cáp thu từ | 36 | Mét | Lõi bằng đồng nguyên chất, khả năng truyền tín hiệu tốt; tiết diện dây dẫn 1.5mm2, có lớp bện chống nhiễu, chống cháy, cách điện tố; điện áp định mức 300/500V; chịu được nhiệt độ 300 độ C; Quy cách: 2 sợi/Cáp | ||
| 16 | Cartridge mực in canon LBP 2900 | 12 | Hộp | hàng mới; chính hãng; thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 17 | Đai an toàn 02 móc D02 | 8 | Cái | Hàng mới, chính hãng; Model: D02 | ||
| 18 | Mỡ bò bôi trơn | 14 | Kg | Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 19 | Dây điện đơn CADISUN mềm 1x6.0 | 120 | Mét | Hàng mới, chính hãng Số lõi: 01; số sợi ruột dẫn:80; Ruột dẫn ủ mềm trong môi trường khí trơ; chiều dày cách điện: 0.8 mm; Đường kính ngoài gần đúng: 4.8 mm hoặc có thông số tương đương | ||
| 20 | Dây điện đôi CADISUN 2 ruột mềm 2x6.0 | 120 | Mét | Hàng mới, chính hãng Số lõi: 02; số sợi ruột dẫn:80; Ruột dẫn ủ mềm trong môi trường khí trơ; chiều dày cách điện: 0.8 mm; Đường kính ngoài gần đúng: 9.6 mm hoặc có thông số tương đương | ||
| 21 | Dây Fider 1/2 Inch | 26 | Mét | Hàng mới chưa qua sử dụng; Độ bền kéo =0.8 Kg; Trở kháng 2.86 Ω/km; Điện trở cách điện 5000 MΩ/Km | ||
| 22 | Lạt nhựa 150mm | 16 | Túi | Hàng mới chưa qua sử dụng; Dẻo, dai, làm bằng nhựa PVC; màu trắng đục. | ||
| 23 | Đĩa DVD-R 4.7GB SONY | 25 | Hộp | Dạng đĩa quang; Dung lượng ~4.7GB một mặt một lớp; đọc cơ học 650 mm laser; 1350 kB/s(1x); Ghi cơ học: 1350 kB/s (1x) | ||
| 24 | Ghim kẹp C62 loại A | 4 | Hộp | Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 25 | Giấy A4 Double A 70g | 45 | Ram | Loại giấy: Double A 75 Gsm; Trọng lượng 75 Gsm; Kích thước tấm: 210x297 mm; Độ sáng 102÷104 %; 500 tờ/Ram | ||
| 26 | Giấy A0 ĐL 100 GSM | 20 | Cuộn | Hàng mới chưa qua sử dụng; Độ trắng cao; độ tương phản tốt; khổ chính xác; Kích thước khổ: 840 mm; Định lượng: 100 Gsm; Xuất xứ: Indonesia; | ||
| 27 | Giấy can Gateway A0 cuộn ĐL 63 gsm | 15 | Cuộn | Hàng mới chưa qua sử dụng; Giấy có độ 63gsm; dai; Kích thước: 914x40 mm | ||
| 28 | Sổ ghi nhật ký địa chấn | 24 | Quyển | Định dạng: A4; 50 trang; Bìa xanh | ||
| 29 | Sổ nhật ký đo sâu | 24 | Quyển | Định dạng: A4; 50 trang; Bìa xanh | ||
| 30 | Sổ ghi nhật ký Sonar quét sườn | 24 | Quyển | Định dạng: A4; 50 trang; Bìa xanh | ||
| 31 | Băng ghi đo sâu | 24 | Cuộn | Định dạng: A4; 50 trang; Bìa xanh | ||
| 32 | Keo 502 lọ 05gram | 8 | Lọ | Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 33 | Maní dài KP-2018 chốt ren vặn | 8 | Cái | Được làm từ thép carbon đã tôi luyện; chốt được làm bằng thép hợp kim; tải trọng: 18 tấn; cân nặng: 9.88 Kg | ||
| 34 | Rọi đo sâu | 8 | Cái | Quả thép tròn nặng 5KG; dây lụa 50M; | ||
| 35 | Silicon bôi trơn chống nước DOW CORNING DC 4 Electrical Insulating Compound | 10 | Tuýp | Khả năng chịu tải trọng cao; chống nước biển; bảo vệ được các chi tiết của đầu cáp; dung tích 150g/tuýp; Độ bền điện môi: 460V/ml; Độ thâm nhập: 220-310 cSt; Khoảng nhiệt độ sử dụng: -40°C đến 200°C; | ||
| 36 | Mực in lazer Canon LBP 2900 | 12 | Hộp | Hàng mới chưa qua sử dụng; Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 37 | Nhựa thông | 8 | Kg | Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 38 | Thiếc hàn | 8 | Kg | Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 39 | Ống co nhiệt bọc đầu thu Ø 22 | 11 | Mét | Thông số theo hãng sản xuất | ||
| 40 | Que hàn 0,2mm | 12 | Kg | Thông số theo hãng sản xuất | ||
| 41 | Thuốc tẩy rỉ sắt RP7 | 25 | Lọ | Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 42 | Đai xiết Culiê ɸ 85mm | 12 | Kg | Hàng mới chưa qua sử dụng; Chất liệu: Inox; đường kính tối ra 85mm | ||
| 43 | Dây thép 2 mm | 30 | Kg | Hàng mới chưa qua sử dụng; Chât liệu: Thép sợi, đường kính 2mm | ||
| 44 | Đinh sắt 4mm | 32 | Kg | Hàng mới chưa qua sử dụng; Chất liệu sắt; chiều dài đinh 4mm; | ||
| 45 | Gỗ dán công nghiệp 1m x 1,8m | 8 | m2 | Hàng mới chưa qua sử dụng; loại gỗ công nghiệp; chống mối mọt, cong vênh, | ||
| 46 | Gỗ nhóm VI | 6 | m3 | Hàng mới chưa qua sử dụng; loại gỗ nhóm VI; chống mối mọt, cong vênh. | ||
| 47 | Ống nhựa f 22mm mềm | 15 | Mét | Hàng mới chưa qua sử dụng; Chất liệu nhựa mềm, trong suốt, đường kính 22mm | ||
| 48 | Thép góc V40x40 | 22 | Kg | Hàng mới chưa qua sử dụng; Thép hình chữ V; kích thước 40x40mm | ||
| 49 | Xà phòng | 15 | Kg | Hàng mới chưa qua sử dụng; dạng bột; quy cách 1KG/Túi; Thông số kỹ thuật theo hãng sản xuất | ||
| 50 | Dung dịch Axetôn | 6 | Lit | Hàng mới chưa qua sử dụng; Công thức Hóa học: C3H6O; Dạng dung dịch trong suốt, Quy cách: 1L/Lọ; Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 51 | Băng dính cách điện GN-ET7 0,15mm | 12 | Cuộn | Hàng mới chưa qua sử dụng; Độ bám dính cao, dày, dẻo, phủ màng PVC , Màu đen hoặc tương đương | ||
| 52 | Băng dính trong to khổ 4.8cm | 15 | Cuộn | Hàng mới chưa qua sử dụng; Độ bám dính cao, dày, dẻo, phủ màng PVC , Màu trong suốt hoặc tương đương | ||
| 53 | Bóng đènĐiện Quang 30W model ĐQ LEDBU12 30 | 8 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng; Điện áp vào: 220VAC; Tuổi thọ: 15.000 giờ; Ánh sáng: Vàng ấm (2700K); Loại chuôi: E27 | ||
| 54 | Bút bi Thiên Long TL 036 | 60 | Cái | Thống số kỹ thuật theo hãng sản xuất. | ||
| 55 | Bút dạ quang Thiên Long HL-02 | 30 | Cái | Thống số kỹ thuật theo hãng sản xuất. | ||
| 56 | Bút dạ lông dầu PM-09 | 30 | Cái | Thống số kỹ thuật theo hãng sản xuất. | ||
| 57 | File hộp nhựa-file đựng tài liệu khổ F (khổ đại) 10cm | 20 | Cái | Hàng mới chưa qua sử dụng; Kích thước: Khổ F, gáy 10cm; Màu sắc: Xanh dương; Được làm từ nhựa nguyên sinh, mẫu mã đẹp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.70376E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4075E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp vật tư, dụng cụ tàu biển có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VNĐ. (Trường hợp hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục chỉ tính các hạng mục tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết trong thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu phải có phương án khắc phục các hư hỏng, sai sót. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi