Gói thầu: MS-02 mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764010-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu MS-02 mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6
Số hiệu KHLCNT 20220735139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:12:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 607,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
E-CDNT 1.2 MS-02 mua sắm vật tư, phụ tùng phục vụ bảo quản sửa chữa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6
Các gói thầu các gói thầu mua sắm vật tư, phụ tùng cho nhiệm vụ đo đạc khảo sát theo hợp đồng số 1603/HĐDV-VĐC-Đ6
10 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động có thu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển , địa chỉ: Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng - Quận Dương Kinh - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Thông tin nhà thầu. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, 03Hợp đồng tương tự đã thực hiện như E-HSMT. Các tài liệu khác cung cấp theo quy định chi tiết trong E- HSMT đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho của Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Cấp cho các tàu sử dụng ngay sau khi nhận nghiệm thu, bàn giao vật tư, hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A , mẫu số 02, mẫu số 03; Chương V Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.2209.899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.2209.899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển/ Bộ tham mưu Hải Quân. Địa chỉ: Đường Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 0225.2209.899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm cao su loại nhỏ (Máy 6NVD48)4CáiChính hãng SKL; Cao su đúc; đàn hồi tốt Фt45xФs5Hàng mới 100%
2Êcu tăng cường trên (Máy 6NVD48)N48000112CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480001Hàng mới 100%
3Vành chặn (Máy 6NVD48)N4870074CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N487007Hàng mới 100%
4Bạc bán nguyệt chịu lực (Máy 6NVD48)N4808213CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480821Hàng mới 100%
5Bạc biên trục chính (Máy 6NVD48)N4808083CặpChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480808Hàng mới 100%
6Bạc lót trục chính (Máy 6NVD48)N4802033CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480203Hàng mới 100%
7Bạc trục (Máy 6NVD48)N4802043CặpChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480204Hàng mới 100%
8Vành đối trọng 02.003 (Máy 6NVD48)N4820032CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N482003Hàng mới 100%
9Đệm đồng nắp máy (Máy 6NVD48)N4803196CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480319Hàng mới 100%
10Đệm đồng xi lanh (Máy 6NVD48)N4803206CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480319Hàng mới 100%
11Vòng găng dầu (Máy 6NVD48)N4807042BộChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480704Hàng mới 100%
12Vòng găng vét dầu côn TGL 9996 (Máy 6NVD48)N4807054CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480705Hàng mới 100%
13Vòng hãm piston (Máy 6NVD48)82-07-0072CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu 82-07-007Hàng mới 100%
14Bặc ắc piston (Máy 6NVD48)N4807162CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480716Hàng mới 100%
15Trục cam (Máy 6NVD48)N48221011CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N4822101Hàng mới 100%
16Vòng chặn đầu trục cam 37-321 (Máy 6NVD48)N4873211CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N487321Hàng mới 100%
17Bộ đôi bơm cao áp (Máy 6NVD48)N4825024BộChính hãng SKL; Ký mã hiệu N482502Hàng mới 100%
18Bơm nước biển (Máy 6NVD48)N4808061CáiChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480806Hàng mới 100%
19Cụm ruột lọc dầu nhờn 30 lá/bộ (Máy 6NVD48)N4802132BộChính hãng SKL; Ký mã hiệu N480213Hàng mới 100%
20Ruột dầu lọc nhờn (Máy 4ч10,5/13)Ejkp-1+1501-36-0212CáiChính hãng; Ký mã hiệu Ejkp-1+1501-36-021Hàng mới 100%
21Ắc piston (Máy 4ч10,5/13)H-333A4CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-333AHàng mới 100%
22Trục quả đào có bánh răng (Máy 4ч10,5/13)4q2-05-12CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q2-05-1Hàng mới 100%
23Trục bơm nước biển (Máy 4ч10,5/13)4q2-096-22CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q2-096-2Hàng mới 100%
24Trục quay truyền (Máy 4ч10,5/13)4q1-071CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q1-07Hàng mới 100%
25Bánh răng trục cam (Máy 4ч10,5/13)4q1-0841CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q1-084Hàng mới 100%
26Trục cam (Máy 4ч10,5/13)4q1-0861CáiChính hãng; Ký mã hiệu 4q1-086Hàng mới 100%
27Piston (Máy 4ч10,5/13)H-33A4CáiChính hãng; Ký mã hiệu H-33AHàng mới 100%
28Bạc ắc (Máy 4ч10,5/13)160.36.1064CáiChính hãng; Ký mã hiệu 160.36.106Hàng mới 100%
29Sinh hàn nước (Máy 4ч10,5/13)1CáiChính hãng SKL; Vỏ thép; Ruột đồng; Pmax ≥ 4KG/Cm2Hàng mới 100%
30Sinh hàn dầu (Máy 4ч10,5/13)1CáiChính hãng SKL; Vỏ thép; Ruột đồng; Pmax ≥ 4,5 KG/Cm2Hàng mới 100%
31Bơm nước ngọt làm mát (Máy 4ч10,5/13)160.30.0001CáiChính hãng; Ký mã hiệu 160.30.000Hàng mới 100%
32Bơm nước biển làm mát (Máy 4ч10,5/13)160.31.0002CáiChính hãng; Ký mã hiệu 160.31.000Hàng mới 100%
33Keo căn chỉnh máy16HộpChockfast orange15/BS (Kèm chất làm cứng1 hộp=3,4Kg)Hàng mới 100%
34Bộ phớt làm kín dầu chân vịt2BộCao su, kiểu đúc 270x170x10Hàng mới 100%
35Gioăng cao su cụm làm kín dầu chân vịt1CáiCao su KT: Fn285xFs7,5Hàng mới 100%
36Bộ phớt kín nước trục lái2BộCao su đúc cốt đồng KT:130x160x15Hàng mới 100%
37Vòng bi trục lái2CáiThép không gỉ KT:23024CA-W33 (tương đương hãng SKF)Hàng mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->