Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759500-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220744681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:21:00 đến ngày 2022-07-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm bản scan các tài liệu sau: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, hoá đơn hợp lệ, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị chủ trì nhiệm vụ; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm dụng cụ, vật tư, hóa chất
Mua vật tư hoá chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021. - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản chính bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết vê  hàng hóa như: thông số kỹ thuật, nguồn gốc hàng hóa. * Có cam kết cho các nội dung sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, các hàng hóa đảm bảo chất lượng. - Có cam kết đổi trả ngay nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. - Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương, chứng nhận xuất xứ khi bàn giao hàng. - Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1METHOD 1613 CLEAN-UP STANDARD (37CL4, 96%) Mã: EDF-6999, Lọ 7,5mL2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2METHOD 1613 PRECISION AND RECOVERY STANDARD SOLUTION Code: EDF-7999-10X lọ 1,2mL2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3METHOD 1613 LABELED COMPOUND STOCSK SOLUTION Mã: EDF- 8999 Lọ 500uL2LọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Khí Argon4Bình 40lChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Quả bóp cao su6cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Phễu chiết 2 L2cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Giấy lọc sợi thuỷ tinh đường kính 110mm, cỡ lỗ 1µm2hộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8n-hexan10Chai 1lChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Diclometan10Chai 2,5lChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10HCL2lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11AgNO32lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Organochlor ine Pesticide Mixture - l6 components; 20ug/ml each of Endosulfan-be ta [CAS:33213-65-9] ; Endosulfan-total(sulfate) [CAS:1031-07-8] ; Endrin [CAS:72-20-8] ; Endrin aldehyde [CAS:7421-93-4) ; Heptachlo r [CAS:76-44-8] ; Aldrin [CAS:309-00- I : Alpha-HCH [CASi3l9 -84-6] ; Beta-HCH [CAS:319-85-7) ; Delta-HCH [CAS:319-86-8] ; Gamma-HCH (Lindane) [CAS:58-89-9] ; 4,4'-DDD(TDE) [CAS:72-54-8] ; 4,4'-DDE [CAS:72-55-9] ; 4,4’-DDT [CAS:50-29-3]; Dieldrin [CAS:60-57-1] ; Endosulfan-alpha [CAS:959-98-8] ; Heptachlor -exo-epoxide [CAS:1024-57-3] in Methanol41mLChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Standard Solution 6 components 100mg/l each of Diazinon [CAS:333-41-5] ; Ethion [CAS:563-12- 2] g Malathion [CAS:121-75-5] ; Parathion [CAS:56-38-2] ; Parathion-methyl [CAS:298-00-0] ; Chlorpyrifos [CAS:2921-88-2) in Methanol41mLChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Non-Halogenated Volatiles Mix - 7 components; 100ug/ml each of Benzene [CAS:71-43-2] ; Ethylbenzene [CAS:100-41-4] ; Serene [CAS:100-42-5] ; Toluene [CAS:108-88-3] ; o-Xylene [CAS:95-47-6] ; m-Xylene [CAS:108-38-3] ; p-Xylene [CAS:106-42-3] in Methanol41mLChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Phenol [CAS:108-95-2] 100 ug/ml in Methanol41mLChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Method DM 471 Standard Mixture 4 - 8 components; 500ug/ml each of n-Pentane [CAS:109-66-0] ; n-Hexane [CAS:110-54-3] , n-Heptane [CAS:142-82-5] ; n-Octane [CAS:111-65-9] ; n-Nonane [CAS: 111-84-2] ; n-Decane [CAS: 124-18-5]; n-Undecane [CAS: 1120-21-4]; n-Dodecane [CAS: 112-40-3] in Methanol41mLChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Semi-Volatiles Internal Standard Mixture-6 components; 2000 ug/ml each of Acenaphtene D10 [CAS: 15067-26-2]; Chrysene D12 [CAS: 1719-03-5]; 1,4- Dichlorobenzene D4 [CAS: 3855-82-2]; Naphthalene D8 [CAS: 1146-65-2]; Perylene D12 [CAS: 1520-96-3]; Phenalthrene D10 [CAS: 1517-22-2] in Dichloromethane.21mLChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Charcoal Sorbent Tube , 6x70mm, 50/100mg, 50/bx2Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Cột Florisil Cột chiết pha rắn Florisil 1000mg 6ml2Hộp 30 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Amberlite XAD-22Hộp 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Chất chuẩn đồng hành dioxin/furan EPA Method 23, ISO 17034, 17025 METHOD 23 SURROGATE STANDARD STOCK SOLUTION (13C12, 99%; 37CL4, 96%)2Lọ 1,2mLChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Nitric acid4Chai 1LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Sulfuric acid2Chai 2.5LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Acetone6Chai 1LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Potassium permanganate2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Hydrogen peroxide2Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Chuẩn Nitrite2Lọ 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Chuẩn Nitrate2Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Dung dịch Ca chuẩn2Chai 100mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Dung dịch chuẩn PO43-2Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Dung dịch chuẩn gốc Pb1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Dung dịch chuẩn gốc Cd1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Dung dịch chuẩn gốc As1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Dung dịch chuẩn gốc Fe1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch chuẩn gốc Cu1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Dung dịch chuẩn gốc Zn1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Dung dịch chuẩn gốc Mn1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Dung dịch chuẩn pH 41Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Dung dịch chuẩn pH 101Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Chai trung tính nâu 100mL, nắp vặn10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Chai trung tính nâu 500mL, nắp vặn10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Burette trắng khóa nhựa 25ml3CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Pipet 5ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Pipet 10ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Bình tam giác 25ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Bình tam giác 50ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Bình tam giác 100ml15cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Bình tam giác 250ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Bình tam giác 1000ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Bình định mức trắng 25ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Bình định mức nâu 25ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Bình định mức trắng 50ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Bình định mức nâu 50ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Bình định mức trắng 100ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Bình định mức nâu 100ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Bình định mức trắng 200ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Bình định mức nâu 200ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Bình định mức trắng 500ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Bình định mức nâu 500ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Bình định mức trắng 1000ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Bình định mức nâu 1000ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Cốc thủy tinh 25ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Cốc thủy tinh 50ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Cốc thủy tinh 100ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Cốc thủy tinh 250ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Cốc thủy tinh 600ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Cốc thủy tinh 1000ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Đũa thủy tinh10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Ống phá mẫu có nắp kín 15ml2Hộp 100CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Cuvet thạch anh tròn 10mm6cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Chai tam giác có nhánh hút chân không 2000ml2cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc)10Hộp 96 CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc)10Hộp 100 CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc)6Túi 250 CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Chai đựng hóa chất30cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Hộp đo mẫu hình giếng 1500ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Hộp đo mẫu hình trụ Ф6710CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Găng tay chịu axit100ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Cồn lau dụng cụ30Chai 1LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Bình tia nhựa10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Cốc nhựa kẻ vạch 1000ml20cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82Giấy lau20HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Áo blue20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Găng tay y tế30Hộp 100 CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Khẩu trang y tế20Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm bản scan các tài liệu sau: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, hoá đơn hợp lệ, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị chủ trì nhiệm vụ; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->