Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua linh kiện, thiết bị điện - điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764829-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua linh kiện, thiết bị điện - điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220764767
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 15:43:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 623,585,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35378675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24717157E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 436.510.048 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.309.530.144 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua linh kiện, thiết bị điện - điện tử
Mua sắm vật tư để thực hiện các Hợp đồng giao việc số 7; 8; 13; 19; 29; 33÷36; 38; 39; 51; 52; 62; 64; 66; 75; 79; 80; 83÷86; 95; 109-III/HĐGV ngày 15/02/2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kết dư của Bộ Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây và các tài liệu này được coi là một phần của E-HSDT: File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu (cả bản gốc và bản dịch). - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. b) Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp vật tư thay thế đối với các vật tư đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Am pe kế0÷300mA1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2Ampe kếT2161CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3Ampe kếМ423011CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
4Ampe kế100 mA-2,51CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
5Áp tô mátА63-1М-240В/50-40А1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
6Áp tô mátАП-50-2М-25А1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
7Áp tô mát 2 pha250V 45A3cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
8Áp tô mát 3 pha40A1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
9AptomatMCB 3P1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
10Át tô mát 3 pha BKN 3P-50A1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
11Bán dẫn2Т708А6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
12Biến thếТР207-115-400В1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
13Biến trởПП3-40-K47C5cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
14Biến trởCП3-5-100Ω2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
15Biến trởС5-35В-25ВТ-510 Om8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
16Biến trởC5-35В-25 Bт 10 Ом ±10%5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
17Biến trởППЗ-43-2,2 k±10%4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
18Biến trởСП3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
19Biến trởСП1-1А-22 КОM±10%3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
20Biến trởRPS4k7-15w2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
21Biến trở điều chỉnh điện ápППБ-25Г-100ОМ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
22Bộ cầu chìИП-20-2A16BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
23Bộ chỉ thịLD-516BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
24Bộ chỉ thị nhiệt độ + can nhiệt1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
25Bộ đèn tín hiệu27V-4,8W4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
26Bộ đèn tín hiệu6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
27Bộ hiển thị Led matrix 4 char 5x751CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
28Bộ khởi động từ1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
29Bộ nguồn chuẩn 5vAV-27-51CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
30Bộ ổn ápCH-92CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
31BơmBP-301CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
32Bơm điện1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
33Bóng đènСМ28-4,89CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
34Bóng đèn36V6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
35Cầu chìСП-58CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
36Cầu chìВП1-1В-2,0А-2508CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
37Cầu chì2A,3A,10A6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
38Cầu chì250 V 5 A2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
39Cầu chìСП-1А4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
40Cầu chìИП-15А6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
41Cầu chì (cầu chì + giá)1A11BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
42Cầu chì thủy tinhСП-2A3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
43Cầu đấu3÷ 600 A22cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
44Cầu đấu 12 vị trí4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
45Cầu đấu nốiSC-125BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
46Chân cắmШ 4,0 Б12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
47Chân cựcКП-118CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
48Chân tín hiệu mạ bạc6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
49Chụp đèn27V9CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
50Chuyển mạch7П1Н3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
51Chuyển mạchПГК-11П1Н4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
52Chuyển mạchПГ2-6П2НВК4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
53Chuyển mạchП2Г3-3П4Н2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
54Chuyển mạch 4 vị trí4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
55Chuyển mạch 5 vị trí4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
56Chuyển mạch hai vị tríП2Т-84CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
57Cọc đấu dây cỡ nhỏЗМП45CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
58Cọc đấu mát10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
59Cọc nối của đồng hồ18CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
60Cọc tiếp mátKл12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
61Công tắcMT13CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
62công tắc2ППHTК2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
63Công tắc3ППГ-15К-2С3cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
64Công tắcВГ-15К-2С4cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
65Công tắcППНГ-15К-2C6cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
66Công tắcППГ-15К-2С6cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
67Công tắcПT6-13B9cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
68Công tắcT38CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
69Công tắcП8T-7B3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
70Công tắcП2Т-7В1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
71Công tắcMT-29CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
72Công tắcMT-320CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
73Công tắcT125CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
74Công tắcТП1-24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
75Công tắc2ППНТК2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
76Công tắcMT-14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
77Công tắcПT8-1B11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
78Công tắcАЗPГК-10А-2C6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
79Công tắc2ППН- 454CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
80Công tắc3ППН- 45-2С3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
81Công tắcПНГ-15К-2С5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
82Công tắcТП16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
83Công tắcВ-454CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
84Công tắcАЗР-402CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
85Công tắc chuyển mạch2П16Н-К84CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
86Công tắc chuyển mạch5П4H-К88CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
87Công tắc chuyển mạch2П12К-К87CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
88Công tắc tơТКД501ДОД1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
89Công tắc tơКМ-4001CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
90Công tắc tơКМ-2001CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
91Công tắc tơ loại tải dòngКП-400ДОДЛ(КМ-400)2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
92Contactor3P1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
93Đầu cái2PMД18КПН74Г5B12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
94Đầu cái2PMД27КПН19Г5B12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
95Đầu cái2PMД18КПН4Г5B12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
96Đầu cắmСНЦ23-32/27В-6-В1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
97Đầu cắmСНЦ23-45/39Р-6-В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
98Đầu cắmСНЦ23-55/33В-6-а-В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
99Đầu cắm2РМД45Б50Ш5В1-В6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
100Đầu cắm2РМД45КПН50Ш5В1-В6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
101Đầu cắm2РМД45Б50Г8В1-В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
102Đầu cắmСНЦ23-10/18Р-5-В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
103Đầu cắmСНЦ23-10/18Р-6-В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
104Đầu cắmСНЦ23-32/27Р-53CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
105Đầu cắmСНЦ23-45/39Р-8-В4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
106Đầu cắm2РМ14Б4Ш1В12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
107Đầu cắm2РМ14БПН4Ш1В14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
108Đầu cắmСНЦ23-7/18Р-1-В1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
109Đầu cắmСНЦ23-10/22Р-6-В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
110Đầu cắmСНЦ23-19/22Р-6-В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
111Đầu cắmCHЦ23-10/18P-8-B1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
112Đầu cắm2PMДT14БПН4Ш5B1B3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
113Đầu cắm2РМДТ27Б10Ш1В12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
114Đầu cắm2РМТ27БПН32Ш5В1В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
115Đầu cắmCНЦ23-32/27B-2-B1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
116Đầu cắmCНЦ23-32/27P-1-B1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
117Đầu cắm2РМДТ33Б32 Г5B1B2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
118Đầu cắm2РМДТ33КПН32 Ш5B1B2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
119Đầu cắm2РМДТ24Б7 Г5B1B1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
120Đầu cắm2РМДТ24КПН7 Ш5B1B1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
121Đầu cắmРНКМЗ-67/67Г1-В1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
122Đầu cắm2РМ24БПН19Г1А16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
123Đầu cắm2РМ24КУН19Ш1В16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
124Đầu cắm2РМД30БПН24Г5А14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
125Đầu cắm2РМДТ30КУН24ША1В14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
126Đầu cắm2РМДТ33БПН32Г5А1В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
127Đầu cắm2РМДТ33КУН32Ш5А12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
128Đầu cắm2РМД42БПН45Г5А14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
129Đầu cắm2РМД42КПН45Ш5В14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
130Đầu cắm2РМД45КПН50Г5В16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
131Đầu cắm2РМТ22Б4Ш3В1В3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
132Đầu cắmCHЦ23-4/14P-6-B1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
133Đầu cắmСНЦ23-32/27В-6-В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
134Đầu cắm2PMДТ24КПН10Ш5В1В4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
135Đầu cắm2PMДТ18KПН4Ш5В1В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
136Đầu cắm2РМДТ27КПН10Г10В12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
137Đầu cắm2РМДТ27Б2Г5В1В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
138Đầu cắm2РМДТ27Б32Г5В1В2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
139Đầu cắm2РМД42КУН45Ш5А11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
140Đầu cắm2PMДT14KПH4Г5B1B3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
141Đầu cẳm2РМД27Б19Ш5Вl2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
142Đầu cắm2РМД27КПН19Ш5В14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
143Đầu cắm2РМД27Б19Г5В15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
144Đầu cắmГРПМ2-62ГШПл22CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
145Đầu cắm chuyên dụngСНЦ23-32/27Р-6-а-В1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
146Đầu cắm chuyên dụngCНЦ23-45/39P-8Ь-B1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
147Đầu cos + bọc 2004cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
148Đầu cốt đấu nốiФ 1,5125CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
149Đầu cốt đấu nốiФ 1,0152CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
150Đầu cựcКП Iб4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
151Đầu cựcКП Ia10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
152Đèn báo nguồn xoay chiều1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
153Đèn tín hiệu28V-1,5W28CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
154Đèn tín hiệuCMH6-80-233CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
155Đèn tín hiệu6,3V-1,4W38CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
156Đèn tín hiệuСМН6-80-18BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
157Đèn tín hiệuСМ37-28В-1,4ВТ6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
158Đi ốt2Д202Д2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
159Đi ốt2Д509A2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
160Đi ốt2Д608А3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
161Đi ốtД814Г6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
162Đi ốtД22616CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
163Đi ốt2Д212Б8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
164Đi ốt2Д103А4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
165Đi ốtД2318cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
166Đi ốtМД 2266cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
167Đi ốtВ251-Б8cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
168Đi ốt100V-400A4cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
169Đi ốt100V-20A4cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
170Điện trởC2-10-2-2,49Ω±1%-B3cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
171Điện trởОМЛТ-1-В-5,6 МОМ3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
172Điện trởС3-14-1-68 КОМ10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
173Điện trởОМЛТ-1-2 ОМ(22RJ)6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
174Điện trởМТ-0,5-47 Ом6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
175Điện trởОМЛТ-1В-100-116CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
176Điện trởC2-29B-0,125-107OM±1%-1,0-A10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
177Điện trởC2-29B-0,125-51,1OM±1%-1,0-A10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
178Điện trởC2-33H-0,25-560OM±5%-A-D-B25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
179Điện trởC2-33H-0,25-1,3KOM±5%-A-D-B8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
180Điện trởC2-33H-0,5-75OM±5%-A-D-B8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
181Điện trởC2-33H-0,125-620OM±5%-A-D-B4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
182Điện trởC2-33H-0,125-3,6KOM±5%-A-D-B11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
183Điện trởC2-33H-0,5-3,6KOM±5%-A-D-B22CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
184Điện trởOMЛT-2 3кОм±10%7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
185Điện trởОМЛТ 0,125-150 кОм ±5%3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
186Điện trở các loại150K 0,125W16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
187Điện trở công suấtC5-35В-7,5 Bт 10 Ом ±10%16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
188Điện trở công suấtC5-35В-25 Bт 24 Ом ±10%12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
189Điện trở công suấtC5-35В-7,5 Bт 15 Ом ±10%12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
190Điện trở công suấtC5-35В-25 Bт 10 Ом ±10%8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
191Điện trở công suấtC5-35В-25 Bт 36 Ом ±10%12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
192Điện trở dây quấn5,6 K36cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
193Điốt2Д212A15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
194Điốt2Д212Б4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
195Điốt3Л341Б4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
196Động cơ 3 pha 1000Hz1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
197Động cơ điệnДИД-0,5TA2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
198Đồng hồМ42501CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
199Đồng hồ Ampe0÷600 A2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
200Đồng hồ ampe0-100A2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
201Đồng hồ đo thời gian,(độ chia 1/1000 giây)ЭС2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
202Đồng hồ dòng một chiềuМ14011CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
203Đồng hồ một chiềuМ14001CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
204Đồng hồ Vol0÷ 150 V1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
205Đồng hồ vôn0-30V ЭС2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
206Đồng hồ vôn kế 0-300V0-300V6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
207Đui đèn27V9CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
208Giá cầu chì1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
209Khung sắt từ2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
210Khuyết đấu dây F 425CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
211Khuyết nối12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
212Lỗ cắm 2 chân8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
213Lỗ kiểm traГ1,6Б10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
214Ma trận điện trởБ19М-1-1-10КОМ±10%4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
215Mô đun biến đổi điện ápVICORDC-DC1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
216Mô tơ3P.2HP.350V1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
217Nắp đậy đầu cắmМПИ-Ф302CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
218Nguồn điện áp hiệu chỉnhИРН-642CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
219Nút ấnКНЗ2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
220Nút ấn2КНР2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
221Nút ấnКМ1-12cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
222Nút ấnКМД1-12cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
223Nút ấnКНР5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
224Nút ấn kiểm traKM–2–12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
225Nút ấn kiểm traКМ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
226Nút nhấnOn/Off3cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
227Ổ cắm nguồn3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
228Phích cắm 2 chân5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
229Phích cắm nguồn10A-220V 50Hz1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
230Phích cắm, dây nguồn4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
231Rơ lePЭC-48Б(PC459.02.03)2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
232Rơ lePЭH-34-T(XП4.500.000.02)1cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
233Rơ leРЭН-342CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
234Rơ lePЭC-32Б2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
235Rơ lePЭC-47 (0201)4cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
236Rơ lePЭC-49 (PC4.569.421-00.01)3cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
237Rơ leТПЕ-22ПОДГБ3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
238Rơ leРЭС-492CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
239Rơ leРЭС-92CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
240Rơ leТКЕ-21ПДТ3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
241Rơ leТКЕ-56П1ГБ2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
242RơleТКД-201Д12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
243Tấm panel ĐồngBC300x2002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
244Tấm panel Đồng350x2002CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
245Tấm panel lắp ráp2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
246Tranzitor2Т630А8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
247Tụ điệnК52-1Б-100B-150мкФ7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
248Tụ điệnК52-1-50В-22мкФ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
249Tụ điệnК52-1-50В-33мкФ±10%5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
250Tụ điệnК52-1-50В-47мкФ±10%7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
251Tụ điệnК52-1M-100В-33мкФ4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
252Tụ điệnК52-1B-50B-15мкФ±10%11CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
253Tụ điệnК52-2-90В-100мкФ6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
254Tụ điệnК52-1М-50В-15МКФ±20%2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
255Tụ điệnК52-1-100В-100 MKФ4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
256Tụ điệnК50-29-100В-4,7МКФ3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
257Tụ điệnК75-10-250В-0,15мкф2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
258Vi mạch1HT251A4cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
259Vôn kếМ423012CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
260Vôn kế KiểuФ5051CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
261Vôn kế- mômen kế0 ÷ 300 MΩ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
262Vôn kế một chiều0÷30V1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
263Vôn kế xoay chiều0 ÷ 50 V1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
264Vôn kế xoay chiều0 ÷ 10 V1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
265Vôn kế xoay chiều0÷220V1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
266Vôn kế xoay chiều Nga250 V1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
267Vôn mét một chiều30 V-2,52CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
268Vôn mét một chiều15 V-2,52CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
269Vôn miliampe kếM-1931CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35378675E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24717157E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 436.510.048 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.309.530.144 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->