Gói thầu: Cung cấp nội thất và trang thiết bị văn phòng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Cung cấp nội thất và trang thiết bị văn phòng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý dự án và Sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 15:57:00 đến ngày 2022-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,279,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng đối với đồ nội thất và trang thiết bị tin học văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nội thất và trang thiết bị văn phòng năm 2022 Cung cấp nội thất và trang thiết bị văn phòng năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quản lý dự án và Sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực đối với màn chiếu, máy chiếu, đồ nội thất - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị sử dụng xác nhận hàng hóa chào thầu sử dụng không khiếm khuyết trong thời gian từ 02 năm trở lên đối với máy tính xách tay - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu đối với backrop (chữ mica dán trên tấm alu KT tấm alu 60x60cm), đối với chất liệu gỗ và da bọc bàn ghế (cắt mẫu nhỏ) |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với đồ nội thất, màn chiếu, máy chiếu Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường) đối với màn chiếu, máy chiếu - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) đối với màn chiếu, máy chiếu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng), các lệ phí (nếu có) và nhân công khảo sát đo đạc, thiết kế, lắp đặt theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu như nhân công khảo sát đo đạc, thiết kế, lắp đặt. Nhà thầu phải đến khảo sát đo đạc, thiết kế, lắp ráp, cung cấp hình ảnh 3D và bản vẽ chi tiết đối với đồ nội thất, cũng như tài liệu hoặc nhân sự hướng dẫn lắp đặt, vận hành chạy thử nghiệm một cách đầy đủ, rõ ràng, chi tiết, dễ hiểu đối với trang thiết bị tin học văn phòng. - Đối với thương hiệu logo EVN trước khi thực hiện nhà thầu phải đến khảo sát theo kích thước tổng thể của tấm Backdrop để thiết kế phù hợp với tỷ lệ kích thước trước khi lắp đặt - Đối với bàn ghế sofa nhà thầu phải mang bộ màu da bọc đến chủ đầu tư để thống nhất trước khi sản xuất. Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiêt đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Từ 3-10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với đồ nội thất, màn chiếu, máy chiếu 2. Nhà thầu phải có cam kết của nhà/hãng sản xuất/đại lý cấp 1 trong việc hỗ trợ đầy đủ dịch vụ kỹ thuật và lắp đặt trong suốt thời gian vận hành, bảo hành cho sản phẩm đối với máy tính xách tay, màn chiếu, máy chiếu, máy in |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Thanh Trì – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
SĐT: 024 22180304 Hotline: 19001288
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 04.38616860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 024.38616860 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Số 155, đường Phan Trọng Tuệ, thành phố Hà Nội SĐT: 024.22180304. Fax: 04.38616860 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy lễ tân T1.1 | 7,2 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kính mặt quầy T1.2 | 4,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Kính mặt quầy ngăn giữa 2 chỗ ngồi L1 | 7,06 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Kính mặt quầy ngăn giữa 2 chỗ ngồi L2 | 3,78 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ phụ thấp T1.3 | 2,16 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cửa bật ra vào quầy T1.4 | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ thấp sau quầy T1.5 | 11,96 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vách ngăn lửng | 17,3 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vách ốp sau quầy giao dịch khách hàng và Văn thư | 16 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Backrop phòng Giao dịch khách hàng và Văn thư | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ tài liệu chạy quanh sơ đồ lưới điện | 10 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vách ốp phía trên sơ đồ lưới điện | 6 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ cao để đổ TĐ1 | 2,646 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ tài liệu TL2 | 15,23 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ tài liệu TL 1 | 7,73 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ tài liệu TL5.3 | 5,3 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế sofa tầng 5 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn sofa tầng 5 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn sắp tài liệu | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ tài liệu TL2.2 | 13,92 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ tải liệu TL2.3 | 13,92 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế sofa tầng 2,3,4 | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn sofa tầng 2,3,4 | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn họp | 14 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế họp | 30 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vách ốp phòng họp L1 | 2,81 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Vách ốp phòng họp L2 | 18,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vách ốp backrop | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn họp phòng họp nhỏ | 16 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghế họp phòng họp nhỏ | 30 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Biển bạt | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc (kèm tủ phụ) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế sofa phòng giám đốc ban | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn sofa phòng giám đốc ban | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây cáp HDMI 2.0_25m | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây cáp HDMI 4k 30m | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây cáp HDMI 2.0_5m | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Khung treo điện, model ECM15 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bút trình chiếu R800 | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Màn chiếu điện 180 inch | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy chiếu đa năng 1 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy chiếu đa năng 2 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy tính xách tay | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy tính để bàn | 15 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy tính để bàn i7 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Máy in đen trắng A4 2 mặt | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy in laser đen trắng A3 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Màn hình 27 Inch | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Màn hình 23.8 Inch | 19 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Loa kéo 30W | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng đối với đồ nội thất và trang thiết bị tin học văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi