Gói thầu: Mua vật tư nông nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763107-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Rau quả
Tên gói thầu Mua vật tư nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20220722391
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:13:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 155,783,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Rau quả
E-CDNT 1.2 Mua vật tư nông nghiệp
Nhiệm vụ: Nghiên cứu xây dựng quy trình ghép cải tạo giống vải trứng Hưng Yên trên gốc vải lai chín sớm Phù Cừ
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Rau quả , địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân hữu cơ vi sinh2.925KgThành phần: NPK 4-3-3; hữu cơ: 65%. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
2Phân NPK45KgThành phần Nts: 12%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 10%; MgO:1%; CaO: 3%; SiO2 :3%; S: 8%; ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như: Fe, Al, Mn, Mo,… Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
3Phân đạm ure729KgThành phần: Hàm lượng Đạm tổng số (Nts): 46,3%; Biuret:1,0%; Độ ẩm: 0,4%. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
4Phân supe lân1.492,5Kg Thành phần: Hàm lượng P2O5 tự do: ≤ 4%, hàm lượng P2 O5 hữu hiệu: 16- 16,5%, hàm lượng lưu huỳnh (S): 11%; Độ ẩm: ≤ 13%; Dạng bột màu xám sáng. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan).
5Phân kaliclorua729KgThành phần: Hàm lượng K2O: 61-63%; độ ẩm tối đa: 1,0%; Dạng bột, màu đỏ tươi. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
6Phân vi lượng32,5KgThành phần: Nts: 11%; K2Ohh: 46%; Zn: 50ppm; Độ ẩm: 5%. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
7Thuốc trừ sâu100ChaiThành phần: Chlorantraniliprole 5% (w/w), phụ gia: 95% (w/w). Quy cách đóng chai: 150ml/chai. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan)
8Thuốc trừ bệnh80GóiThành phần: Mancozeb 640g/kg+ Metalaxyl-M 40g/kg; Quy cách: đóng gói 100g/gói. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan)
9Thuốc xử lý đất30kgThành phần: Trichoderma 1x10⁶ CFU/g; hữu cơ: 23%; Axit Humic: 2,5%; N- P2O5 - K2O: 2,5%-1%-1%; Độ ẩm: 20%; pH: 6-7; Phụ gia vừa đủ: 1kg. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan)
10Cưa cắt cành7ChiếcThép cacbon; Bước răng: 4mm; Bề dày lưỡi: 1,2mm; chiều dài lưỡi: 150mm; Chiều dài chung: 350mm; Trọng lượng: 140gr
11Kéo cắt cành7ChiếcLưỡi thép không gỉ; Kích thước: dài: 24,6cm; rộng 11cm; đường kính cắt cành tối đa 2,2cm
12Dây tưới700mChất liệu nhựa mềm, fi27
13Thùng tưới8ChiếcChất liệu bằng nhôm, có quai, vòi sen
14Cuốc7ChiếcSản phẩm gia công, cán gỗ dài 1,2m; Lưỡi thép không gỉ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->