Gói thầu: Ống mềm dẫn nhiên liệu, nước (Đơn hàng số: ПДНГ-0356 22)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761454-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp Khai thác Dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Ống mềm dẫn nhiên liệu, nước (Đơn hàng số: ПДНГ-0356 22)
Số hiệu KHLCNT 20220757456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:58:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 745,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9496E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2374E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.100.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 261.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 522.100.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Ống mềm dẫn nhiên liệu, nước (Đơn hàng số: ПДНГ-0356 22)
Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị và thuê Dịch vụ của Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất của Vietsovpetro năm 2022 (Trích từ doanh thu bán dầu của Vietsovpetro năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254-3839 857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254-3839 857


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Chứng chỉ xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước có nhà sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp: Bản gốc/ Bản điện tử có đường dẫn để kiểm tra/ Bản copy có đóng dấu của nhà nhập khẩu (đối với hàng nhập khẩu) - Chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất ban hành: Bản gốc (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) - Chứng chỉ chất lượng và số lượng (CQ) trong đó có thời gian sản xuất của hàng hóa do nhà sản xuất ban hành: Bản gốc/ Bản điện tử có đường dẫn để kiểm tra/ Bản copy có đóng dấu của nhà nhập khẩu (đối với hàng nhập khẩu) - Chứng chỉ chất lượng và số lượng (CQ) trong đó có thời gian sản xuất của hàng hóa do nhà sản xuất ban hành: Bản gốc (đối với hàng sản xuất trong nước) - Chứng chỉ vật liệu (Mill test certificate) do nhà sản xuất ban hành: Bản gốc/ Bản điện tử có đường dẫn để kiểm tra/ Bản copy có đóng dấu của nhà nhập khẩu - Chứng chỉ thử áp suất (Pressure Test) do nhà sản xuất ban hành: Bản gốc/ Bản điện tử có đường dẫn để kiểm tra/ Bản copy có đóng dấu của nhà nhập khẩu - Chứng chỉ của cơ quan có thẩm quyền về an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia đối với mục 2: Bản gốc - Cam kết bảo hành của nhà cung cấp cho tất cả các mục: bản gốc
E-CDNT 12.2
Trong biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải chào giá hàng hoá theo điều kiện giao hàng tại kho XNKT trong đó bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNKT, phí bảo hiểm hàng hóa, thuế nhập khẩu..., trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu chào giá theo Biểu mẫu số 18 trên webform và Mẫu số 18(a) đính kèm - Bản scan bảng chào giá theo mẫu 18 (a) được nhà thầu đính kèm khi nộp E-HSDT.
E-CDNT 14.3 tháng 01 năm 2023
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254-3839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-357 499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nhận dầu 3", chiều dài L= 60 m/ Fuel Oil Transfer Hoses 3", L=60m/ ID=76 mm; OD=98 mm-Connection : Flange 3",150#, RF, ASTM A105N, ASME B16.5 for both Ends.-Max Working Pressure: 300 Psi (2.07 MPa)-Test Pressure: 30 Bar;-Min. Bending Radius : 457 mm-Weight: about 3,14 LBS per Ft-Temperature range: - 400C÷820C-Construction: Nitrile rubber inner tube with synthetic, high tensile textile with steel wire helix.Cover: Neoprene, black with red spiral stripe.6pcs-Áp suất làm việc: P= 20 kgf/cm2-Đường kính trong của ống 3” là 75 (±2) mm, đường kính ngoài tương ứng là 100 (±2) mm.-Môi chất làm việc: Dầu nhiên liệu (Fuel Oil)-Nhiệt độ môi chất: 10oC ÷ 60oC-Vật liệu chế tạo ống phải đảm bảo khả năng làm việc lâu dài trong môi trường biển nhiệt đới có nhiệt độ môi trường thay đổi từ -40oC ÷ 82oC và là vật liệu chịu dầu.-Chiều dài mỗi ống: 60 (±0,2) m-Bán kính nhỏ nhất khi uốn của ống: Rmin = 20*d (d là đường kính ngoài của ống). Tại vị trí bẻ cong đường kính ngoài của ống không được phép thay đổi quá 10% đường kính thực tế của ống.-Mỗi ống đều phải có mặt bích 3", 150#, RF, ASTM A105N, ASME B16.5 ở hai đầu để kết nối bằng bulông, mặt bích phải được ép liền vào đầu ống.-Ống có màu đen và sọc đỏ phản quang (với diện tích không nhỏ hơn 1/4 diện tích bề mặt ngoài của ống) xoắn xung quanh thân ống trên toàn bộ chiều dài để nhận biết ống trong quá trình làm việc.-Ống phải được ghi rõ ký mã hiệu, chủng loại ống, áp suất làm việc, nhà sản xuất và năm sản xuất tại các đầu ống. Ký mã hiệu phải được ghi rõ ràng, kích thước đủ lớn để nhận biết và không bị xóa mờ trong quá trình sử dụng.Ống phải được đóng trong một thùng gỗ riêng biệt. Ống phải được bịt kín hai đầu bằng các mặt bịt tương ứng cho từng ống và bơm đầy không khí nén để tránh bị bẹp ống trong quá trình vận chuyển và bảo quản (P khí nén = 0,5 - 0,7 kgf/cm2).Các yêu cầu kỹ thuật khác xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Ống nhận nước 3", chiều dài L=60 m/ Freshwater transfer Hoses 3", L=60 m-ID= 76 mm, OD= 98 mm-Connection: Flange 3", 150#, RF, ASTM A105N, ASME B16.5 for both Ends.-Working Pressure: 230 Psi (1.6 MPa)-Test Pressure: 20 Bar-Min. Bending Radius: 457 mm-Weight: about 3,14 LBS per Ft.-Temperature range: - 400C÷820C-Construction: Nitrile rubber inner tube with synthetic, high tensile textile with steel wire helix.Cover: Neoprene, white with red spiral stripe6pcs-Áp suất làm việc: P= 16 kgf/cm2-Đường kính trong của ống 3” là 75 (±2) mm, đường kính ngoài tương ứng là 100 (±2) mm.-Môi chất làm việc: Nước ngọt (Freshwater)-Nhiệt độ môi chất: 10oC ÷ 60oC-Vật liệu chế tạo ống phải đảm bảo khả năng làm việc lâu dài trong môi trường biển nhiệt đới có nhiệt độ môi trường thay đổi từ -40oC ÷ 82oC-Ống phải đáp ứng được các yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm, đủ tiêu chuẩn để vẩn chuyển nước ăn.-Chiều dài mỗi ống: 60 (±0,2) m-Bán kính nhỏ nhất khi uốn của ống: Rmin = 20*d (d là đường kính ngoài của ống). Tại vị trí bẻ cong đường kính ngoài của ống không được phép thay đổi quá 10% đường kính thực tế của ống.-Mỗi ống đều phải có mặt bích 3", 150#, RF, ASTM A105N, ASME B16.5 ở hai đầu để kết nối bằng bulông, mặt bích phải được ép liền vào đầu ống.-Ống có màu trắng và sọc đỏ phản quang (với diện tích không nhỏ hơn 1/4 diện tích bề mặt ngoài của ống) xoắn xung quanh thân ống trên toàn bộ chiều dài để nhận biết ống trong quá trình làm việc.-Ống phải được ghi rõ ký mã hiệu, chủng loại ống, áp suất làm việc, nhà sản xuất và năm sản xuất tại các đầu ống. Ký mã hiệu phải được ghi rõ ràng, kích thước đủ lớn để nhận biết và không bị xóa mờ trong quá trình sử dụng.Ống phải được đóng trong một thùng gỗ riêng biệt. Ống phải được bịt kín hai đầu bằng các mặt bịt tương ứng cho từng ống và bơm đầy không khí nén để tránh bị bẹp ống trong quá trình vận chuyển và bảo quản (P khí nén = 0,5 - 0,7 kgf/cm2Các yêu cầu kỹ thuật khác xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9496E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2374E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.100.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 261.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 522.100.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->