Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm của bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm của bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ được để lại của bệnh viện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:55:00 đến ngày 2022-07-27 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,113,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản kê Hóa đơn (kèm theo chi tiết các hóa đơn và sao kê giấy chuyển tiền của Ngân hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm của bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm của bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ được để lại của bệnh viện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác (Tem nhãn, hình ảnh bao bì sản phẩm, ...) của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai.
Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: (0214) 3 842 345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán - Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3 842 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Ðịa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034; Fax: 02143 842 411 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm siêu tốc | 30 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 2 | Bút ký (màu xanh) | 80 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 3 | Bút ký (màu xanh) | 30 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 4 | Bút bi (màu xanh) | 1.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 5 | Bút kim (màu xanh) | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 6 | Bút kim (màu đen) | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 7 | Bút chữ A (xanh, đen, đỏ) | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 8 | Bút nước (màu đỏ) | 20 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 9 | Bút dây đế cắm (màu xanh) | 20 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 10 | Bút nhớ dòng | 20 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 11 | Băng dính trong nhỏ | 50 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 12 | Băng dính trong to dầy | 20 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 13 | Băng dính trong 5F | 20 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 14 | Băng dính lụa 5F | 240 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 15 | Băng dính lụa 7F | 150 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 16 | Băng dính 2 mặt | 30 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 17 | Bìa A4 màu xanh da trời | 60 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 18 | Bìa A4 màu xanh cốm | 20 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 19 | Bìa A4 màu vàng | 20 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 20 | Bìa A4 màu hồng | 20 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 21 | Bìa bóng kính A4 | 8 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 22 | Bút viết bảng trắng (màu đen) | 70 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 23 | Bút viết bảng trắng (màu xanh) | 300 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 24 | Bút lông dầu to (màu xanh) | 30 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 25 | Bút lông dầu to (màu đỏ) | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 26 | Bút chì khúc | 20 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 27 | Băng xóa chữ | 30 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 28 | Bộ cốc uống nước | 10 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 29 | Búi inox cọ dụng cụ | 20 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 30 | Bàn chải vuông | 30 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 31 | Bìa Hồ sơ công việc | 500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 32 | Bột giặt 4,5kg | 12 | túi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 33 | Bao tải | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 34 | Băng vệ sinh phụ nữ | 30 | Gói | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 35 | Bút lông dầu CD nhỏ (màu xanh) | 300 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 36 | Bút lông dầu CD nhỏ (màu đỏ) | 40 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 37 | Bô dẹt | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 38 | Bình xịt côn trùng | 30 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 39 | Cặp ba dây 10 cm | 1.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 40 | Cặp ba dây 15 cm | 3.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 41 | Cặp ba dây 20 cm | 1.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 42 | Cặp trình ký da A4 (màu đỏ) | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 43 | Cặp trình ký thường A4 | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 44 | Cặp trình ký 1 mặt | 15 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 45 | Cốc giấy dùng 1 lần | 2.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 46 | Chăn chiên | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 47 | Chậu nhựa to (Đường kính: 75cm) | 3 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 48 | Chậu nhựa nhỡ (Đường kính: 55cm) | 6 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 49 | Cúc áo | 8 | Túi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 50 | Chun quần, áo | 10 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 51 | Chăn đông | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 52 | Chăn hè | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 53 | Chiếu bệnh nhân | 700 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 54 | Dao dọc giấy | 6 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 55 | Dập đục lỗ | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 56 | Dập ghim nhỏ | 15 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 57 | Dập ghim trung xoay ngang | 2 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 58 | Dập ghim đại | 1 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 59 | Dép tổ ong | 50 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 60 | Dầu máy khâu | 8 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 61 | Đèn pin nạp điện | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 62 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 63 | Đĩa nhựa | 20 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 64 | Giấy in A5 | 40 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 65 | Giấy in A4 | 1.000 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 66 | Giấy in A4 | 30 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 67 | Giấy in A3 | 20 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 68 | Giấy in nhiệt | 250 | cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 69 | Giấy nhớ màu | 60 | Tập | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 70 | Giấy nhớ nhỏ (các mầu) | 100 | Tập | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 71 | Giấy nhớ loại nhỡ | 50 | Tập | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 72 | Giấy nhớ to | 30 | Tập | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 73 | Giấy đề can A4 | 5 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 74 | Giấy A4 màu | 10 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 75 | Giấy ăn vuông | 150 | Gói | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 76 | Giấy in ảnh 1 mặt bóng | 40 | Gram | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 77 | Giấy vệ sinh | 360 | Bịch | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 78 | Giấy vệ sinh | 150 | Dây | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 79 | Giấy gói quà | 300 | Tờ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 80 | Ghế đẩu nhựa | 30 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 81 | Hộp mực dấu đỏ điểm chỉ | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 82 | Hộp ghim cài trung | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 83 | Hộp ghim cài nhỏ | 150 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 84 | Hộp ghim dập 10 (nhỏ) | 180 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 85 | Hộp bóng đếm giấy | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 86 | Keo khô | 200 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 87 | Hót rác | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 88 | Hộp đựng bút | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 89 | Khăn lau máy (thấm nước) | 70 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 90 | Khăn lau tay vuông | 1.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 91 | Khăn mặt | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 92 | Kẹp sắt màu 15mm | 60 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 93 | Kẹp sắt màu 19mm | 50 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 94 | Kẹp sắt màu 25mm | 40 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 95 | Kẹp sắt màu 32mm | 40 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 96 | Kẹp sắt màu 51 mm | 35 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 97 | Mực dấu đỏ | 30 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 98 | Mực dấu đỏ | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 99 | Mực dấu xanh | 15 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 100 | Nước rửa chén bát | 8 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 101 | Nước tẩy trắng | 48 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 102 | Nước lau kính | 10 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 103 | Nước lau sàn | 24 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 104 | Nước tẩy rửa toilet | 24 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 105 | Nylon mét | 6.000 | Mét | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 106 | Ổ cắm điện đa năng 6 lỗ | 25 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 107 | Pin tiểu con thỏ | 120 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 108 | Pin đũa | 50 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 109 | Pin tiểu | 30 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 110 | Pin tiểu | 120 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 111 | Pin trung | 20 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 112 | Pin đại | 10 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 113 | Pin cúc áo loại to | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 114 | Phong bì thư | 45 | Tập | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 115 | Phích đun điện | 15 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 116 | Thảm rối | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 117 | Thiệp chúc mừng | 500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 118 | Túi clear to | 80 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 119 | Túi nịt | 4 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 120 | Tẩy bút chì | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 121 | Tăm tre | 5 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 122 | Tăm bông | 40 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 123 | Sổ da A4 | 90 | Quyển | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 124 | Sổ da A5 | 20 | Quyển | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 125 | Sổ kế toán A4 | 20 | Quyển | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 126 | Sọt rác (màu xanh) | 20 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 127 | Sữa tắm trẻ em | 250 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 128 | Xà phòng rửa tay | 350 | Bánh | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 129 | Xà phòng rửa tay | 80 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 130 | Xô nhựa | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 131 | Quạt sưởi | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 132 | Vỏ hồ sơ xin việc | 120 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 133 | Vỏ + dây đeo thẻ | 100 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 134 | Bột giặt sạch cực nhanh | 540 | Túi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 135 | Nước tẩy Zaven | 3.000 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 136 | Nước xả vải hương nước hoa thiên nhiên | 850 | Túi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 137 | Găng tay cao su cầu vồng | 260 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 138 | Túi bóng loại đẹp | 150 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 139 | Ủng lao động mầu tím loại đẹp | 78 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 140 | Bàn chải có cán đánh chiếu | 36 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 141 | Bàn chải giặt | 96 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 142 | Quần áo bảo hộ Lao động | 30 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 143 | Bột soda | 1.050 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 144 | Xô, chậu | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 145 | Thùng ngâm đồ vải | 12 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 146 | Oxy già 50% | 1.100 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 147 | Bút bi | 10 | hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 148 | Dây buộc đồ vải | 10 | cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 149 | Sổ ghi chép | 36 | quyển | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Giá trị thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bản kê Hóa đơn (kèm theo chi tiết các hóa đơn và sao kê giấy chuyển tiền của Ngân hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bên mua, đối với trường hợp giao hàng gấp: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi