Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 quý III năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765261-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 quý III năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220765158
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:53:00 đến ngày 2022-07-28 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 931,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3968075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793615E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.843.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.955.530.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 quý III năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành Chuyển mạch - Truyền số liệu đợt 1 quý III năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn A1013NB2ChiếcBán dẫn thuận, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1AHệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
2Bán dẫn C18156ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 150mAHệ số khuếch đại dòng tối đa: 700
3Bán dẫn C238378ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
4Bán dẫn công suất E130036ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 400V, 1,5A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 40
5Bán dẫn D134810ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 50V, 4A
6Bán dẫn ngược C23834ChiếcBán dẫn ngược, chân cắmChịu áp, dòng: 160V, 1A Hệ số khuếch đại dòng tối đa: 320
7Biến áp luồng 2574-45ChiếcHệ số khuếch đại 50Đóng gói: 4 chân cắm
8Công tắc on/off 4 chân5ChiếcNhấn để thay đổi trạng thái (nhả tay không thay đổi trạng thái)
9Đèn LED dán SMD 08052ChiếcChuẩn chân 0805Màu: vàng
10Đi ốt FR107A4ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
11Đi ốt Z24V35ChiếcGiới hạn điện áp: 24VCông suất: 1W
12Điện trở 1KΩ ± 5%3ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 1KΩ
13Điện trở 2,2KΩ ± 5%22ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 2,2KΩ
14Điện trở 22Ω 5W7ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 22Ω
15Điện trở công suất 0,1Ω/5W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 0,1KΩ
16Điện trở công suất 100Ω/2W3ChiếcĐiện trở cắm, công suất 2W, sai số 5%Giá trị: 100Ω
17Điện trở công suất 470Ω/5W2ChiếcĐiện trở cắm, công suất 5W, sai số 5%Giá trị: 470Ω
18Điện trở dán 10KΩ 0402 1%5ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 10KΩ
19Điện trở dán 150KΩ 0402 1%1ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 150KΩ
20Điện trở dán 1KΩ 0402 1%10ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 1KΩ
21Điện trở dán 4,7 KΩ 0402 1%3ChiếcĐiện trở dán 0402, sai số 1%Giá trị 4,7 KΩ
22Điện trở thường 220Ω ± 5%100ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%
23Điện trở thường 5,1kΩ ± 5%72ChiếcĐiện trở cắm, công suất 0.25W, sai số 5%Giá trị: 5,1kΩ
24Điod 400748ChiếcChịu áp, dòng: 1000V, 1A
25Điốt Schotky 5S5551ChiếcLoại diode: SchottkyChịu áp, dòng: 40V, 3A
26Giắc 14p DIP6ChiếcQuy cách đóng gói: DIP14
27IC 2SC52007ChiếcĐiện áp BE: 5VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 150)℃Hệ số khuếch đại: 55
28IC 4N3549ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,4 ÷ 1,7) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
29IC 4N35-V215A636ChiếcĐiện áp thông cực E-C: (1,18 ÷ 1,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP6
30IC 74HC244N19ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
31IC 74HCT14N5ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC chuyển mạch triggerGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP8
32IC 74HCT574N51ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: DIP20
33IC 74HTC244N6ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
34IC 89C51CC03UA1ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Dung lượng RAM: 256 BytesDung lượng ERAM: 2048 BytesBộ nhớ Flash: 64KQuy cách đóng gói:PCLL34
35IC A103G6ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCĐáp ứng tần số: 1 MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
36IC A4440-1MI7ChiếcNguồn cấp cực đại: 18 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Hệ số khuếch đại: 49,5 ÷ 53,5
37IC CD4028BE38ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC giải mãQuy cách đóng gói: DIP16
38IC công suất FR603A5ChiếcNguồn cấp: (5 ÷ 1000) VDCChịu dòng: 6ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
39IC công suất STD30403ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 40 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
40IC dán 74HC574FR4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệuGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20
41IC dán 74HCT245D4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SSOP20
42IC dán 74LVC00ADR3ChiếcNguồn cấp: (1,2 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 4 kênh, 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SO14
43IC dán CY7C024E1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: RAMDung lượngL 4Kx16Quy cách đóng gói: SSOP20
44IC dán DS13072ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: thanh ghi 8 bit (7 thanh ghi)Quy cách đóng gói: SOIC8
45IC dán HC21D1ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng AND 4 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
46IC dán HCT007ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
47IC dán HCT082ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
48IC dán HCT1392ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giải mã/tách kênh tốc độ caoQuy cách đóng gói: SOIC16
49IC dán HCT323ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: SOIC14
50IC dán HCT861ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC logic cổng XORQuy cách đóng gói: TSSOP14
51IC dán KF331ChiếcNguồn cấp: (-0,5 ÷ 20) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC điều chỉnh độ sụt điện ápQuy cách đóng gói: DPAK
52IC dán KSZ8851-162ChiếcNguồn cấp: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: chip điều khiển cổng đơnQuy cách đóng gói: PQFP128
53IC dán LD10854ChiếcNguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
54IC dán M29W160ET2ChiếcNguồn cấp: (2,7 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Bộ nhớ: 16 MbitQuy cách đóng gói: TSOP48
55IC dán M32C-M30876F1ChiếcNguồn cấp: (4,2 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: vi xử lý 16bitQuy cách đóng gói: PLQP0144
56IC dán MC14028BF2ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 18) VDCNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: SOIC16
57IC dán MCP 25513ChiếcNguồn cấp: (12 ÷ 24) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giao tiếp CAN tốc độ caoQuy cách đóng gói: SOIC8
58IC dán PI3L301DAEX2ChiếcNguồn cấp: (3,3 ÷ 3,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC ghép/tách kênhQuy cách đóng gói: TSSOP48
59IC dán Pulse H1102FNL1ChiếcNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: TSOP16
60IC dán SP03-331ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC giao tiếp ethernetQuy cách đóng gói: SOIC8
61IC dán SST39SF020A2ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC FlashDung lượng: 2MbitQuy cách đóng gói: PLCC32
62IC dán TP30942ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năngL giải mã PCMQuy cách đóng gói: PLCC44
63IC dán TPS546121ChiếcNguồn cấp: (3 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC SWIFTQuy cách đóng gói: TSSOP28
64IC điện/quang PC8172ChiếcKênh điều khiển: 2 kênhNhiệt độ làm việc: (-30 ÷ 100)℃Quy cách đóng gói: DIP4
65IC DM74LS393N5ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCChức năng: IC đếmTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Quy cách đóng gói: DIP14
66IC DS1488N2ChiếcNguồn cấp: (-15 ÷ 7) VDCChức năng: IC điều khiển dòng quadTần số clock: 20 MHzNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 75)℃Quy cách đóng gói: DIP14
67IC HA 17324A41ChiếcNguồn cấp: 15 VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC khuếch đại tín hiệuQuy cách đóng gói: DIP14
68IC HA175552ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 16) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Điện áp logic mức cao (0,5 ÷ 15) VDCĐiện áp logic mức thấp: (0,03 ÷ 0,06) VDCQuy cách đóng gói: DIP8
69IC HD146818APM5ChiếcNguồn cấp: (-0,3 ÷ 7) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: RAMQuy cách đóng gói: DIP24
70IC HD46850P4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Điện áp logic mức cao: ≥ 2 VDCĐiện áp logic mức thấp: (-0,3 ÷ 0,8) VDCQuy cách đóng gói: DIP40
71IC HD74LS04P8ChiếcNguồn cấp: (3,6 ÷ 6,6) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic NOT 2 đầu vào 4x8bitQuy cách đóng gói: DIP14
72IC HD74LS08P4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
73IC HD74LS09P1ChiếcNguồn cấp: (4,4 ÷ 8,8) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng AND 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
74IC HD74LS112PC2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC flip-flop JK képQuy cách đóng gói: DIP16
75IC HD74LS138P14ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: DIP16
76IC HD74LS139P6ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã/tách kênh tốc độ caoQuy cách đóng gói: DIP16
77IC HD74LS245P8ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitQuy cách đóng gói: DIP20
78IC HD74LS32P2ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC logic cổng OR 2 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
79IC HD74LS374P4ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã phân kênhQuy cách đóng gói: DIP20
80IC HM628128ALP-123ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC nhớ dung lượng 128KBQuy cách đóng gói: DIP14
81IC khuếch đại LNA MTRH V3581ChiếcNguồn cấp: (2,5 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: DIP14
82IC LD10851ChiếcNguồn cấp: (7,5 ± 3) VDCĐiện áp đầu ra: 3,3 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Quy cách đóng gói: D2PAK
83IC LM7812CV8ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 35VDCChức năng: IC ổn áp đầu ra 12VĐiện áp đầu ra: (11,5 ÷ 12,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃
84IC LT 5N-MBR3045PT7ChiếcGiới hạn nguồn cấp: 45 VDCCông suất: 30ANhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃
85IC M27C10015ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNguồn cấp lập trình: (12,5 ÷ 13) VDCChức năng: IC FPROM UVDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: DIP32
86IC M29F010B90P11ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nhớDung lượng: 1 MbitQuy cách đóng gói: TSOP32
87IC MFC M986-2R21ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 150)℃Quy cách đóng gói: DIP40
88IC Mitel 89201ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC khuếch đại công suất âm thanhQuy cách đóng gói: DIP28
89IC Mitel 89416ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC công suấtQuy cách đóng gói: DIP24
90IC MT9075BP3ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC giao tiếp luồng PCMQuy cách đóng gói: PLCC68
91IC MTA1106-5E52ChiếcNguồn cấp: 30 VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Quy cách đóng gói: SIP3
92IC MTC IRFP2503ChiếcNguồn cấp: 20 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Dòng đầu ra: 33AQuy cách đóng gói: SIP3
93IC MTC2581BP4ChiếcChịu áp: 140 VDCNhiệt độ làm việc: (-65 ÷ 150)℃Công suất: 10AQuy cách đóng gói: SIP3
94IC SN7406N3ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃IC bộ đệm/ trình điều khiển biến tần TTL hexQuy cách đóng gói: DIP14
95IC SN74HCT245N33ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Chức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitThời gian dáp ứng: 14 nsQuy cách đóng gói: DIP20
96IC SN74LS10N4ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC logic cổng NAND 3 đầu vàoQuy cách đóng gói: DIP14
97IC SN74LS138N5ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 75)℃Chức năng: IC giải mã 3 sang 8Quy cách đóng gói: DIP16
98IC SN74LS165AN5ChiếcNguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC thanh ghi 8 bitTần số tối đa: 26 MhzQuy cách đóng gói: DIP16
99IC SN74LS244N5ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC đệm 1 chiềuQuy cách đóng gói: DIP20
100IC SN74LS74AN2ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC flip-flop kéo loại DQuy cách đóng gói: DIP14
101IC TL38432ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC nguồn SwitchingQuy cách đóng gói: DIP14
102IC TP3067CN38ChiếcNguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)℃Chức năng: IC mã và giải mãQuy cách đóng gói: DIP20
103Led 4mm3ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
104Led màu hiển thị1ChiếcLed cắm, đường kính thân: 4mm
105Modul CC3-4805SF2ChiếcĐầu vào: (36 ÷ 76) VDCCông suất: 3WNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: Điều chỉnh được trong dải (4,75 ÷ 6) VDC
106Modul CRC4 DIGITAL TRUNK INTERFACE5ChiếcModul xử lý giao tiếp tín hiệu số luồng E1
107Modul khuếch đại 6 chân38ChiếcHệ số khuếch đại: 50Tỷ lệ vòng dây: (1:4:2)x150 vòng
108Modul lọc hạn băng3ChiếcDải thông âm tần: (0,3÷3.4) KHz
109Modul nguồn PTN780001ChiếcĐầu vào: (7 ÷ 29) VDCCông suất: 1,5 ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đầu ra: 5V
110Nguồn thạch anh 2.4567 MHz3ChiếcTần số dao động 2.4567 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
111Quạt 12V (60x60)mm3ChiếcNguồn cấp: 12VDC,kích thước: 60x60x20 mm
112Rơle MR62-12SR8ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânCông suất hoạt động danh định: 400 mAChịu dòng chuyển mạch: 2A
113Rơle MZ-12HS-UN38ChiếcĐiện áp cấp 12V, 5 chânChịu dòng chuyển mạch: 2A
114Rơle Omron G5V-13ChiếcĐiện áp cấp 5V, 6 chânChịu dòng chuyển mạch: 1A
115Rơle OMRON G5V-254ChiếcĐiện áp cấp 12V, 8 chânCông suất chuyển mạch: 0µA ÷ 2AChịu áp chuyển mạch: 125 VDC
116Thạch anh 10.000 Hz2ChiếcTần số dao động 10.000 HzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02
117Thạch anh 16.384 MHz4ChiếcTần số dao động 16.384 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
118Thạch anh 20 MHz2ChiếcTần số dao động 20 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02
119Thạch anh 20,000 MHz1ChiếcTần số dao động 20,000 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.2 ppmSố chân: 4
120Thạch anh 20.480 MHz4ChiếcTần số dao động 20.480 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 4
121Thạch anh TA 32,768 Khz2ChiếcTần số dao động 32.768 KHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 2
122Trở băng 9 chân 10KΩ2ChiếcChân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ
123Tụ 104J1001ChiếcTụ mica cắmGiá trị: 100 nFSai số: 10 %Chịu áp: 100V
124Tụ giấy 105J-250V11ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 1 µFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
125Tụ giấy C104J/250V3ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 100 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
126Tụ giấy CMFS 474K/250V4ChiếcTụ giấy cắm màu đỏGiá trị: 470 nFSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃
127Tụ giấy MFS 474K/250V19ChiếcTụ giấy cắm màu đỏSai số: 5 %Chịu áp: 250VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 105)℃
128Tụ gốm 1011ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 pFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
129Tụ gốm 10410ChiếcTụ gốm cắmGiá trị: 100 nFSai số: 5%Chịu áp: 50VNhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 85)℃
130Tụ hóa 100 µF/16V30ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 100 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
131Tụ hóa 1000 µF/16V10ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 1000 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
132Tụ hóa 1uF/25V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 1 µFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
133Tụ hóa 220μF/50V3ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 220 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
134Tụ hóa 3300 µF/35V7ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 3300 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
135Tụ hóa dán 0,1 µF5ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 0,1 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
136Tụ hóa dán 10 µF2ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 10 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
137Tụ hóa dán 3,3 nF1ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 3,3 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
138Tụ hóa dán 33 pF7ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 33 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
139Tụ hóa dán 47 µF5ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 47 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
140Tụ hóa TM2,2µF/250V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2,2 µFSai số: 5%Chịu áp: 250 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
141Tụ hóa TM2200µF/25V2ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 25 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
142Tụ hóa TM2200µF/63V1ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 2200 µFSai số: 5%Chịu áp: 63 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
143Tụ hóa TM47µF/50V2ChiếcTụ hóa cắmGiá trị: 47 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
144Tụ T222/2KV4ChiếcTụ cao áp màu xanhGiá trị: 2,2 µFChịu áp: 2KVNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)℃
145Bán dẫn 14GE14ChiếcLoại npnĐiện áp VCE
146Bán dẫn 303 h26ChiếcLoại npn Điện áp VCE
147Bán dẫn 32W14ChiếcLoại npn Điện áp VCE
148Bán dẫn 32W7514ChiếcLoại npn Điện áp VCE
149Bán dẫn 3Ks14ChiếcLoại npn Điện áp VCE
150Bán dẫn ABZJ46ChiếcLoại npn Điện áp VCE
151Bán dẫn ABZL59ChiếcĐiện áp VCE
152Bán dẫn ACKT13ChiếcLoại pnp Điện áp VCE
153Bán dẫn K279ChiếcBán dẫn K2Chịu dòng 0,5 A
154Bán dẫn KFXM314ChiếcLoại npn Điện áp VCE
155Biến áp TC 1-114ChiếcTỷ lệ vòng dây 300:600
156Bộ dao động thạch anh 12.8QCOM14ChiếcTần số 12,8MHzĐộ ổn định tần số: 0.1ppm
157Bộ dao động thạch anh 90SC15BB7ChiếcTần số 90MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
158DALE R33D7177ChiếcTần số 100MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
159Dao động thạch anh 556AU P7DCJ7ChiếcTần số 120MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
160Dao động thạch anh EA.G439ChiếcTần số 24MHz Độ ổn định tần số: 0.1ppm
161Điện cảm các loại118ChiếcDạng linh kiện: SMDKích thước: 1210Sai số: 1%Dòng điện chịu đựng: 300 mAGiá trị cảm kháng: 15uH (46 chiếc); 47uH (24 chiếc); 100nH (20 chiếc); 100uH (18 chiếc);
162Điện trở dán 30K 0402 1%22ChiếcGiá trị 30KΩChuẩn chân dán 0402Sai số 1%
163Điện trở dán P1.0MGTR-ND 1M 0603 ±5%11ChiếcGiá trị 1MΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%
164Điện trở dán P100KGDKR-ND 100K 0603 ±5%39ChiếcGiá trị 100KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,25W
165Điện trở dán P100KGTR-ND 100K 0603 ±5%17ChiếcGiá trị 100KΩ Chuẩn chân dán 0603Sai số 5%Công suất 0,5W
166Điện trở dán P10KGTR-ND 10K 0603 ±5%11ChiếcGiá trị 10KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%
167Điện trở dán P15KGTR-ND 15K 0603 ±5%23ChiếcGiá trị 15KΩ Chuẩn chân dán 0603 Sai số 5%
168Điện trở dán P2.2KGTR-ND 2,2K 0603 ±5%17ChiếcGiá trị 2,2KΩChuẩn chân dán 0603Sai số 5%
169Điện trở dán P680GTR-ND 680 0603 ±5%21ChiếcGiá trị 680ΩChuẩn chân dán 0603, Sai số 5%
170DSP TMS320VC5416PEG16014ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 100)℃Nguồn cấp: 1,6 VĐóng gói: LQFP-144
171EEPROM CY2071A FXI 7136714ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3÷5,5 VĐóng gói: SOIC-8
172Flash71PL064JBOBFWQB0715MPM14ChiếcDung lượng: 8MBĐóng gói: BGA
173Giắc kết nối bàn phím13ChiếcGiắc kết nối bàn phím: Chuẩn bus 16 chân 1cm
174Giắc kết nối dữ liệu màn hình7ChiếcGiắc kết nối dữ liệu màn hình: Bus 10 chân 8mm
175IC 556AU P8HBA7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
176IC 8563 75401 7137ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
177IC Audio codec 7B273 STW5093TS VP PHL 65L7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 3,3) VĐóng gói: TSSOP-30
178IC biến đổi DAC 5741 EUB14ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: UMAX/10
179IC CTRH 48717ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: SSOP-8
180IC điều khiển nạp BQ240027ChiếcNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃Nguồn cấp: (4,5 ÷ 10) VĐiện áp ra: 4,2VĐóng gói HTSSOP-20
181IC DS3640 0845A1 641AC7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Đóng gói: CSBGA/25
182IC khuếch đại audio2001D1 74KA55F7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,7 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP/16
183IC khuếch đại LNA MTRH V3587ChiếcNhiệt độ làm việc: -40÷85℃Đóng gói: SOP-8
184IC nguồn Switching 1790 EUA+21ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: TSSOP-8
185IC RF2175 RFMD0616 P028G7ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3VBăng tần: 400MHzĐóng gói: SSOP16
186IC trộn 8020 244R ctG621B27ChiếcTần số trộn 102,8MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
187IC trộn 80283EX3 ctG843B GM21ChiếcTần số trộn 12MHzNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
188IC trộn CML CMX998Q1 LMT7222421ChiếcTần số: 30MHz ÷ 1GHzĐóng gói: 64-VQFNNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
189IC trộn thu-1 AD607 ARSZ#0722 1829997ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: (2,6 ÷ 5,5) VĐóng gói: SSOP-20
190IC vi điều khiển ATMEGA8L 8AU 0611L7ChiếcNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃Nguồn cấp: 3 VKiểu giao tiếp: SPI, TWI, USARTĐóng gói: TQFP-32
191Khuếch đại +AAAZ42ChiếcĐóng gói: SOT23-5Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃
192Lọc thạch anh RM0495RA38 07147ChiếcDải tần: (470 ÷ 520) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
193Lọc thạch anh RM0810RA38 063614ChiếcDải tần: (760 ÷ 860) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
194Lọc thông dải 380-400 MHzLR 9101 LEADTEK7ChiếcDải tần số (380-400) MHzDung sai tần số ±20ppmNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70)℃
195Mạch in bàn phím7ChiếcMạch in bàn phímSố lớp: 02Kích thước 45x70mmMạ vàng, phủ xanh lá
196Mạch in giao tiếp với ngoại vi7ChiếcMạch in giao tiếp với ngoại viSố lớp: 02Kích thước 40x70mm Mạ vàng, phủ xanh lá
197Ổn áp CKF7ChiếcĐầu ra: (2,7 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.2ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
198Ổn áp D7RC8107ChiếcĐầu ra: (3 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.3ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
199Ổn áp KFXA148ChiếcĐầu ra: 1,6 VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.5ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
200Ổn áp nguồn ADIV14ChiếcĐầu ra: (2,7 ÷ 3,3) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.8ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
201Ổn áp SFKRIX14ChiếcĐầu ra: (2,6 ÷ 5,5) VKiểu đóng vỏ TO-220Dòng đầu ra 1.6ANhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)℃
202Tụ điện dán 0.56µF 0402 ±5%14ChiếcGiá trị 0.56µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5%
203Tụ điện dán 0.82µF 0402 ±5%14ChiếcGiá trị 0.82µF Chuẩn chân dán 0402Sai số 5%
204Tụ điện dán 1.0µF 0402 ±10%22ChiếcGiá trị 1.0µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
205Tụ điện dán 1.0µF 0805 ±5%39ChiếcGiá trị 1.0µF Chuẩn chân dán 0805Sai số 5%
206Tụ điện dán 10µF 0402 ±5%18ChiếcGiá trị 10µFChuẩn chân dán 0402Sai số 5%
207Tụ điện dán 2.2µF 0402 ±10%39ChiếcGiá trị 2.2µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
208Tụ điện dán 3.3µF 0402 ±10%26ChiếcGiá trị 3.3µFChuẩn chân dán 0402Sai số 10%
209UDA1345TS-audio codec21ChiếcĐiện áp: (2,4 ÷ 3,6)VNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)℃ Đóng gói: SSOP-28
210Bán dẫn BC8472ChiếcĐiện áp 45V; dòng điện 100mA; loại bán dẫn NPN; nhiệt độ (-65 ÷150)°C
211Bộ đệm VC2244A UXD149614ChiếcĐiện trở 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
212Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x213Chiếc56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1
213Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R52ChiếcĐiện cảm 1.5 µH, dòng điện 21A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
214DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE616ChiếcDung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
215DDRAM 2 512MB MICRON MT47H32M16NF2ChiếcDung lượng 512MB (32Mx16); tần số 400MHz 400ps; 84-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
216Flash card 1Gb6ChiếcLoại compact; Dung lượng 1Gb
217IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGI9ChiếcĐiện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
218Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DE27ChiếcĐiện áp 12V; Công suất 3W
219SRAM 9MB Cypress CY7C1360S23ChiếcDung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V
220Tản nhiệt 27x27x12mm31ChiếcKích thước chiều dài 27mm, chiều rộng 27mm, chiều cao 12mm
221Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG414ChiếcĐiện áp ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
222Vi mạch bus PI5C 34X2451ChiếcChuẩn bus High speed 133 MHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
223Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 112737ChiếcĐiện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
224Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R11ChiếcĐiện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
225Vi mạch điều khiển dòng PBXBK6690A2ChiếcDải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
226Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG010ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
227Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F02ChiếcĐầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
228Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB23ChiếcDải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
229Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C6ChiếcChuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
230Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng2ChiếcĐiện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
231Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC11ChiếcBộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
232Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5N11ChiếcĐiện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
233Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5N10ChiếcĐiện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
234Vi mạch FPGA XILINX XC3S200A12ChiếcĐiện áp 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
235Vi mạch hạn dòng 1954 AEUB4ChiếcImax = 2.2 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
236Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 B21Chiếc2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
237Vi mạch khởi động nguồn 5V NXP VC2244A1ChiếcĐiện áp 5V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
238Vi mạch logic nhiều kênh PBTAL FDS 6912A2ChiếcĐiện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
239Vi mạch mạng PI6LC 4831A37ChiếcChuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
240Vi mạch nguồn cho DDRam TPS511161ChiếcĐiện áp 3÷28 V; Iq 0.8mA; Iout VDDQ 25A; Iout VTT 3A; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
241Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A25ChiếcĐiện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
242Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 11465ChiếcĐiện áp 2.5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
243Vi mạch nguồn cho quạt ADM220924ChiếcĐiện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
244Vi mạch nhớ dữ liệu cấu hình CSI 24C02WI 1D00241ChiếcĐiện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
245Vi mạch so sánh điện áp vào LTCTD e35Chiếc2 đầu vào, không quá 5.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
246Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE3ChiếcF = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
247Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG9Chiếc2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
248Vi mạch xử lý USB CY7C642155ChiếcChuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
249Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N26ChiếcKiểu 16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155
250Bộ đệm BU2532ChiếcKiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
251Bộ đệm IDT74LVC244PAYG7ChiếcĐiện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
252Bộ đệm LXC125G14ChiếcĐiện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
253Bộ khuếch đại tín hiệu video HS7303PW9ChiếcĐiện áp 2.7V ÷ 5V; dòng điện 16.6mA; nhiệt độ (-65 ÷150)°C
254Bộ tạo xung nhịp CDCE9132ChiếcĐiện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra
255Cuộn cảm 1.2 µH 15.4A PD0120.102NL2ChiếcĐiện cảm L=1.2 µH, I=15.4 A, Kích thước 16,2x15,95x8,2mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
256Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R22ChiếcĐiện cảm L=2.2 µH, I=7A, Kích thước 7,6x7,6x4,35mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
257Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NL2ChiếcĐiện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
258Thẻ nhớ CF 512MB1ChiếcLoại thẻ nhớ Compact, dung lượng 512MB
259Vi mạch AD9972BBCZ2ChiếcĐiện áp 1.4V; xử lý tín hiệu CCD; 14 bit 100-CSPBGA; chuyển đổi tương tự sang số tần số 40MHz; nhiệt độ hoạt động (-25÷85)°C
260Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF8ChiếcĐiện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
261Vi mạch chuyển đổi tín hiệu âm thanh từ tương tự sang số PCM1803A1ChiếcĐầu vào tương tự 24 bit, tần số 96Khz; điện áp 3.3V; kiểu chân 20-pin SSOP; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
262Vi mạch DSP ADC 3101 xử lý âm thanh4ChiếcHỗ trợ giao diện âm thanh số DSP, I2S, L, PCM, R, TDM; giao diện điều khiển I2C; tốc độ lấy mẫu 96kHz; ADC SNR 92dB; nhiệt độ (-40÷125)°C
263Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số của Texas Instruments Davinci TMS320 DM64211ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C
264Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số Davinci TMS320 DM6467CZUT610ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
265Vi mạch FPGA Altera EP2C15AF4842ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
266Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8N8ChiếcĐiện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
267Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C9ChiếcĐiện áp 1.14V ÷ 1.26V; 156I/O 256FBGA; 131Kbits RAM; nhiệt độ từ (0÷85)°C
268Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200E11ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C
269Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF16026ChiếcĐiện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C
270Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ644Chiếc64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
271Vi mạch nhớ DDR SDRAM MT46V8M1613ChiếcĐiện áp 2,5V; Xung nhịp 167MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
272Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4H511368F-LCB32ChiếcĐiện áp vào 3,3V; xung nhịp 133-366MHz; 66 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
273Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE610ChiếcĐiện áp vào 3,3V; dung lượng 256Mbit; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ làm việc (-40÷85)°C
274Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE67ChiếcKích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
275Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC6012ChiếcĐiện áp vào 3,3V; dung lượng 256Mbit; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
276Vi mạch RSF70855FPV8ChiếcĐiện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
277Vi mạch SILICON IMAGE SIL9030 CTU4ChiếcĐiện áp 1.8V; hỗ trợ độ phân giải 1080p; tần số 96kHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
278Vi mạch tiếp nhận và điều khiển tín hiệu điện MU221E6ChiếcĐiện áp vào 3V÷5,5V; tần số cực đại 1Mbit/s, kiểu chân TSOP16 ; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
279Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD98871ChiếcĐiện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C
280Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF2ChiếcĐiện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
281Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10G2ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
282Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G5ChiếcĐiện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
283Vi mạch xử lý chuyển mạch Micrel KSZ8993ML8ChiếcĐiện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
284Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE17ChiếcĐiện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân
285Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A3Chiếc2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C
286Vi xử lý tín hiệu video và audio trung tâm NXP PXN1701EH/G4ChiếcĐiện áp 3,3V; 456 chân; hỗ trợ 32bit dữ liệu streaming; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
287Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB14ChiếcĐiện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3968075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793615E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.843.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.955.530.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->