Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phù hợp với máy miễn dịch Immulite 1000 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765118-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm phù hợp với máy miễn dịch Immulite 1000 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ
Số hiệu KHLCNT 20220752897
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm nguồn thu Bảo hiểm y tế) và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:53:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,105,530 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất xét nghiệm phù hợp với máy miễn dịch Immulite 1000 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ
Mua sắm hóa chất xét nghiệm phù hợp với máy miễn dịch Immulite 1000 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm nguồn thu Bảo hiểm y tế) và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ , địa chỉ: 105 Nguyễn Nhàn, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cóng đựng mẫu bệnh phẩm1TúiCóng đựng mẫu bệnh phẩmĐóng gói: 1000 cáiPhân nhóm 3
2Hóa chất đo lường định lượng thyrotropin (TSH) trong huyết thanh3Hộp-Mục đích sử dụng: định lượng thyrotropin (TSH) trong huyết thanh.-Thành phần:-Đơn vị xét nghiệm RTH (LRT1): Mỗi đơn vị có nhãn mã vạch chứa một hạt được bọc bằng kháng thể kháng TSH đơn dòng của chuột.-Hộp thuốc thử hình nêm RTH (LRT2): 7,5mL photphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với kháng TSH đa dòng của dê trong dung dịch đệm -Chất điều chỉnh RTH (LRTL, LRTH): Hai lọ (nồng độ Thấp và nồng độ Cao) TSH người đông khô trong chất nền huyết thanh/dung dịch đệmPhạm vi hiệu chuẩn: ≤ 75µIU/mLĐóng gói: 100 xét nghiệmPhân nhóm 3
3Hóa chất đo lường định lượng triiodothyronin (T3) toàn phần tuần hoàn trong huyết thanh3Hộp-Mục đích sử dụng: định lượng triiodothyronin (T3) toàn phần tuần hoàn trong huyết thanh. -Thành phần: -Đơn vị xét nghiệm T3 toàn phần (LT311): Mỗi đơn vị có nhãn mã vạch chứa một hạt được bọc bằng kháng T3 đơn dòng của chuột. -Hộp thuốc thử hình nêm T3 toàn phần (LT32): 7,5mL photphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với T3, có chất bảo quản. Chất điều chỉnh T3 toàn phần (LT3L, LT3H): hai lọ (nồng độ Thấp và nồng độ Cao) mỗi lọ 2,0 mL, T3 huyết thanh người đã xử lý. Phạm vi hiệu chuẩn: 40-600 ng/dL Đóng gói: 100 xét nghiệm Phân nhóm 3
4Hóa chất định lượng gonadotropin màng đệm ở người (HCG)3Hộp-Mục đích sử dụng: định lượng gonadotropin màng đệm ở người (HCG) trong huyết thanh. -Thành phần: -Đơn vị xét nghiệm HCG (LCG1): Mỗi đơn vị có nhãn mã vạch chứa một hạt được bọc bằng kháng HCG đơn dòng của chuột. -Hộp hình nêm chứa thuốc thử HCG (LCG2): 7,5mL photphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với kháng HCG đa dòng của cừu trong dung dịch đệm. -Chất điều chỉnh HCG (LCGL, LCGH): hai lọ HCG (Nồng đồ Thấp và nồng độ Cao) mỗi lọ 2mL trong một ma trận huyết thanh người không chưa HCG -Phạm vi có thể báo cáo: ≤5000 mIU/mL Đóng gói: 100 xét nghiệm Phân nhóm 3
5Dung dịch làm sạch đầu kim3Hộp-Mục đích sử dụng: bảo trì hàng ngày hệ thống nhằm giảm thiểu nhiễm bẩn chéo thuốc thử bằng cách giảm tích tụ protein và lipid trong đầu dò.-Thành phần: dung dịch natri hypochlorit
6Cơ chất hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch3Hộp-Cơ chất đã chuẩn bị sẵn để sử dụng, chứa một phosphate ester của adamantyl dioxetane 1 trong dung dịch đệm AMP có chất tăng cường.Đóng gói: 2 chai x 105mlPhân nhóm 3
7Hóa chất đo lường định lượng các mức thyroxine không gắn protein (T4 tự do)3Hộp-Mục đích sử dụng: định lượng các mức thyroxine không gắn với protein (T4 tự do) trong huyết thanh và huyết tương có heparin.-Thành phần:-Đơn vị xét nghiệm T4 tự do (LFT41): mỗi đơn vị có nhãn mã vạch chứa một hạt được bọc bằng kháng thể kháng T4 đơn dòng của chuột.-Hộp thuốc thử hình nêm T4 tự do (LFT42): 7,5mL phosphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với T4 trong dung dịch đệm.-Chất điều chỉnh T4 tự do (LFT4L, LHT4H): hai lọ (nồng độ Thấp và nồng độ Cao) T4 tự do đông khô trong huyết thanh người đã xử lý, có chất bảo quản-Phạm vi có thể báo cáo: 0,3-6 ng/dLĐóng gói: 100 xét nghiệmPhân nhóm 3
8Dung dịch rửa đầu kim2HộpThành phần: 2 x 100mL (dung dịch đệm phosphat, chất tẩy rửa Triton X-100:
9Hóa chất đo lường định lượng troponin I trong huyết thanh, huyết tượng3Hộp-Mục đích sử dụng: định lượng troponin I trong huyết thanh, huyết tương kháng đông heparin hoặc EDTA-Bảo quản ở 2 – 8 oC-Đơn vị xét nghiệm troponin I (LTI1): hạt được bọc bằng kháng thể đơn dòng của chuột kháng troponin I.-Hộp thuốc thử hình nêm troponin I (LTI2): 7,5mL photphatase kiềm (ruột bê) được liên hợp với kháng thể đa dòng của dê kháng troponin trong dung dịch đệm, có chất bảo quản.-Các chất điều chỉnh troponin I (LTIL, LTIH): Hai lọ (nồng độ Thấp và nồng độ Cao) troponin I đông không trong chất nền huyết thanh không phải của người, có chất bảo quản.-Phạm vi báo cáo: 0,2-180 ng/dLĐóng gói: 100 xét nghiệmPhân nhóm 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->