Gói thầu: Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát kháng điện bằng nước tại các trạm biến áp 220kV Mường La, 220kV Mường Tè và 500kV Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát kháng điện bằng nước tại các trạm biến áp 220kV Mường La, 220kV Mường Tè và 500kV Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:01:00 đến ngày 2022-07-26 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,912,129 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc Cao đẳng thuộc chuyên ngành PCCC, xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC và có thẻ an toàn điện 4/5 trở lên(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc Cao đẳng thuộc chuyên ngành PCCC, xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC và có thẻ an toàn điện 4/5 trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát kháng điện bằng nước tại các trạm biến áp 220kV Mường La, 220kV Mường Tè và 500kV Lai Châu Lắp đặt hệ thống làm mát kháng điện bằng nước tại các trạm biến áp 220kV Mường La, 220kV Mường Tè và 500kV Lai Châu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Lắp đặt hệ thống làm mát kháng KH101 bằng nước - Trạm biến áp 220kV Mường Tè | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC Ø42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đường ống hút cho bơm bằng PVC Ø42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút cho bơm bằng PVC Ø42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PVC Ø42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đường ống ra cho bơm bằng ống PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van tiết lưu PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren trong nối ống PVC Ø32 với Ống HDPE Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thu gop đá 1x2 để đào đất cấp 3 rải ống nhựa HDPE Ø32 từ máy bơm đến kháng KH101 KL: 65m x 0,5m x 0,1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 11 | Cung cấp, rải lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 từ máy bơm đến kháng KH101 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 12 | San gạt đá 1x2 sau khi lấp đất KL: 65m x 0,5m x 0,1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp hộp mái che cho bơm KT600x800x600 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dàn phun kháng KH101 bằng ống nhựa PPR Ø20 KL: 4 ống x 3,5m + 4 ống x 1,8m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống chịu nhiệt PPR Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê thu PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR Ø 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cút góc PPR Ø 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút góc giảm PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cút bịt ống PPR Ø20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối ống HDPE Ø32 ren trongvới Ống PPR 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cố định các ống PPR vào cánh tản nhiệt bằng dây thít inox | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Cung cấp máy bơm nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 24 | Cung cấp tủ điều khiển | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 25 | Cung cấp cáp điện CU/PVC/FR/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 26 | Cung cấp cáp điện CU/PVC/FR/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 27 | Cung cấp ống ruột gà HDPE | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Cung cấp phao điện | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Công trình: Lắp đặt hệ thống làm mát kháng KH101 bằng nước - Trạm biến áp 220kV Mường La | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC Ø42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đường ống hút cho bơm bằng PVC Ø42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút cho bơm bằng PVC Ø42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PVC Ø42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đường ống ra cho bơm bằng ống PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van tiết lưu PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren trong nối ống PVC Ø32 với Ống HDPE Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thu gop đá 1x2 để đào đất cấp 3 rải ống nhựa HDPE Ø32 từ máy bơm đến kháng KH101 KL: 65m x 0,5m x 0,1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 11 | Cung cấp, rải lắp đặt ống nhựa HDPE Ø32 từ máy bơm đến kháng KH101 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100 m |
| 12 | San gạt đá 1x2 sau khi lấp đất KL: 65m x 0,5m x 0,1m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp hộp mái che cho bơm KT600x800x600 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dàn phun kháng KH101 bằng ống nhựa PPR Ø20 KL: 4 ống x 3,5m + 4 ống x 1,8m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống chịu nhiệt PPR Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê thu PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR Ø 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cút góc PPR Ø 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút góc giảm PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Cút bịt ống PPR Ø20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối ống HDPE Ø 32 ren trong với Ống PPR 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cố định các ống PPR vào cánh tản nhiệt bằng dây thít inox | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Cung cấp máy bơm nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 24 | Cung cấp tủ điều khiển | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 25 | Cung cấp cáp điện CU/PVC/FR/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Cung cấp cáp điện CU/PVC/FR/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Cung cấp ống ruột gà HDPE | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Cung cấp phao điện | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Công trình: Lắp đặt hệ thống làm mát kháng KH502 bằng nước - Trạm biến áp 500kV Lai Châu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVCØ32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt giắc co nhựa PVCØ32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PVCØ32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút PVCØ32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR DN32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ PVC Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR Ø32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR Ø20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nối ống PPR DN32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt PPR DN20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR DN32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR DN20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR DN32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90° PPR DN20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90° PPR DN32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR DN 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR DN32 từ đầu ra máy bơm đến kháng KH502 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp hộp mái che cho bơm KT600x800x600 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | kg |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dàn phun KH502 bằng ống nhựa PPR Ø20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 21 | Cung cấp máy bơm nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 22 | Cung cấp tủ điều khiển | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 23 | Cung cấp cáp điện CU/PVC/FR/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 24 | Cung cấp cáp điện CU/PVC/FR/PVC 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 25 | Cung cấp ống ruột gà HDPE | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Cung cấp phao điện | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp dây thít inox (50 cái/túi) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi