Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW (nguồn khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:01:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương đương, có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông Xi măng, thi công đắp đất; Thi công cấp phối đá dăm; Thi công cống thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1,3 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | .Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt 6 -8 T (1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh sắt 8-10 T (1 chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi ≥13 T (1 chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung ≥25 T (1 chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 70 CV (1 chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,6 m3 (2 chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san (1 chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô tự đổ (5 chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn, máy còn thời gian kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và đảm bảo giao thông Khắc phục, sửa chữa các tuyến đường liên thôn xã Gio Việt 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW (nguồn khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì liên hệ với Chủ đầu tư để được hướng dẩn kiểm tra hiện trường (địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất, xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị). Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND xã Gio Việt thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh; Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông và hệ thống thoát nước từ Trường mầm non xã Gio Việt đến đường nội thôn Xuân Lộc | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ TK | 54,6465 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 54,6465 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 98,629 | m3 |
| 4 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 111,4508 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK | 9,7071 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 9,7071 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5T | Theo hồ sơ TK | 9,7071 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 28,5171 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 23,692 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 76,7947 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ TK | 58,416 | m2 |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM chiều dày | Theo hồ sơ TK | 372 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK | 34,596 | m3 |
| 14 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 34,596 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1Km bằng ô tô 5T | Theo hồ sơ TK | 34,596 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 đất II | Theo hồ sơ TK | 135,3336 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 135,3336 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 46,872 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 6,51 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 19,53 | m3 |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 23,994 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 5,8032 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 6T | Theo hồ sơ TK | 372 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 12,3355 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng, chốt bản D | Theo hồ sơ TK | 247,1382 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK | 458,304 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK | 1.238,76 | kg |
| 28 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 01 lớp | Theo hồ sơ TK | 4,9104 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 56,01 | m2 |
| 30 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TK | 394,32 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo hồ sơ TK | 89,28 | m2 |
| B | Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông ra khu sản xuất thôn Hoàng Hà | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 560,9867 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 523,1968 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 1.084,1835 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đầm K95 bằng máy lu 9T | Theo hồ sơ TK | 1.032,0351 | m3 |
| 5 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1.166,1996 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ TK | 208,052 | m3 |
| 7 | Lót Bạt tái sinh 01 lớp | Theo hồ sơ TK | 2.080,52 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 374,4936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ TK | 245,07 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 20,37 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 20,37 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 7,74 | m3 |
| 13 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 8,7462 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 0,85 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,99 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,17 | m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,68 | m3 |
| 18 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,3 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,7 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 6T | Theo hồ sơ TK | 5 | 1cấu kiện |
| 21 | Cốt thép xà mũ, chốt bản D | Theo hồ sơ TK | 28,11 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK | 78,32 | kg |
| 23 | Cốt thép bản mặt cống | Theo hồ sơ TK | 18,85 | kg |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 10,16 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TK | 15,57 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo hồ sơ TK | 3,98 | m2 |
| C | Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông từ Quốc Lộ 9 đến đường nội thôn Hoàng Hà | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ TK | 97,8704 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 97,8704 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 126,4579 | m3 |
| 4 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 142,8974 | m3 |
| 5 | Lót Bạt tái sinh 01 lớp | Theo hồ sơ TK | 97,8704 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 118,8187 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ TK | 74,4288 | m2 |
| D | Hạng mục: Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông (thu hồi vật tư thiết bị 80%) | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe đầu kéo 272CV | Theo hồ sơ TK | 2 | ca |
| 2 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 3 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 4 | Lắp dựng biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 5 | Bariel chắn hai đầu công trường | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang | Theo hồ sơ TK | 2 | 100m |
| 8 | Bê tông đế cọc M150, đá 1x2 lắp ghép | Theo hồ sơ TK | 0,63 | m3 |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 trực tiếp đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TK | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương đương, có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông Xi măng, thi công đắp đất; Thi công cấp phối đá dăm; Thi công cống thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán/thanh lý của HĐ của mỗi hợp đồng là ≥ 1,3 tỷ đồng Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán: | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ: | 1 | - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: | 10 | .Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt 6 -8 T (1 chiếc) | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Lu bánh sắt 8-10 T (1 chiếc) | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi ≥13 T (1 chiếc). | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Lu rung ≥25 T (1 chiếc). | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 70 CV (1 chiếc). | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,6 m3 (2 chiếc). | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy san (1 chiếc). | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | ô tô tự đổ (5 chiếc). | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 9 | ô tô tưới nước | Có giấy chứng nhận và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc, | Có hoá đơn, máy còn thời gian kiểm định | 1 |
| 11 | máy thủy bình | Có hoá đơn, máy còn thời gian kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi