Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lam Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:01:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đã thi công xong: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng + Đối với các công trình đang thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trở lên Hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng hoặc Kỹ sư ngành điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng trở lên (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lam Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/Bên mời thầu: UBND xã Lam Điền
Địa chỉ: Xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: (024) 33.866.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lam Điền, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lam Điền Địa chỉ: Xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 33.866.410 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào mắt lưới dù | |||
| 1 | Lưới dù loại sợi 4-4,5mm, mắt lưới 14x14cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.680 | m2 |
| 2 | Nhân công lắp lưới (nhân công bậc 3/7) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,8 | công |
| 3 | Nhân công hàn râu thép D6 vào cột D90 có sẵn để buộc lưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 4 | Cáp thép mã kém 6 căng lưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 678 | m |
| B | Sân đá bóng | |||
| 1 | Cày xới mặt mặt sân cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,76 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,76 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 536,4 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá mạt tạo phẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7482 | 100m3 |
| 5 | Hoàn thiện mặt cỏ nhân tạo ( cỏ nhân tạo, keo dán, bạt dán, cỏ trắng, 3cm cát, hạt cao su) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.494 | m2 |
| C | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,062 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 185 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | m |
| 5 | Cột bê tông lý tâm cao 10 m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | Cột |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông lý tâm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cột |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đã thi công xong: Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng + Đối với các công trình đang thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trở lên Hoặc tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng hoặc Kỹ sư ngành điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng trở lên (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy san (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi