Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762907-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220762742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại MB phân lô đất ở tại thôn Thanh Thịnh, thôn Minh Thái xã Hoằng Châu–Giai đoạn 2 (MBQH số 21/MBQH ngày 28/5/2020 và số 61/MBQH ngày 20/7/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 12:13:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,322,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0983734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.125.743.000 (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm hai mươi lăm triệu, bảy trăm bốn mươi ba ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.125.743.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 6000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn tại thôn Minh Thái và thôn Thanh Thịnh xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa - giai đoạn 2
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại MB phân lô đất ở tại thôn Thanh Thịnh, thôn Minh Thái xã Hoằng Châu–Giai đoạn 2 (MBQH số 21/MBQH ngày 28/5/2020 và số 61/MBQH ngày 20/7/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Châu , địa chỉ: Xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Châu , địa chỉ: Xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II năm 2022; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Châu Địa chỉ: xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG THÔN MINH THÁI
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,5241m3
2Đào hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3696100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7048100m3
4Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách 33Km. Trong đó 1Km đường loại 6; 22Km đường loại 1; 10Km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.574,569m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 Km đường loại 6, K=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu157,456910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại 1, K=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu157,456910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (13Km đường loại 1, 10Km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu157,456910m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5758100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,9401100m3
10Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách 33Km. Trong đó 1Km đường loại 6; 22Km đường loại 1; 10Km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu691,4835m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 Km đường loại 6, K=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,148410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại 1, K=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,148410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (13Km đường loại 1, 10Km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,148410m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9265100m3
15Thi công cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5765100m3
16Thi công cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3794100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,3042100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 13kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3249100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3249100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3249100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,3042100m2
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1317100m2
23Bê tông đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,29m3
24Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0975100m
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,439100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,71m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57,07m2
28Đá bó vỉa hè + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu219,5m
29Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu219,5m
30Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0532100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6m2
33Đá bó vỉa hố trồng cây + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56m
34Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56m
35Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,48m3
36Trồng cây sao đen đường kính 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cây
37Duy trì cây bóng mát loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cây/năm
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1309100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,98m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,17m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,2m2
42Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4105100m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu528,03m2
44Lát đá vỉa hè kích thước 40x40x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu528,03m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,95m3
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4796100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,95m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,8m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112,71m2
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,199100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5766tấn
52Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,22m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4892100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2539tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,07m3
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1201 cấu kiện
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1201cấu kiện
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,26m3
59Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1075100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,26m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,14m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,72m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2195100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0249tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1547tấn
66Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,82m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0461100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0287tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2591tấn
70Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5547tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,38m3
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81 cấu kiện
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81cấu kiện
74Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,057100m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,36m3
76Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,855100m2
77Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,246tấn
78Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4477tấn
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,11m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1566100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0517tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5572tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,48m3
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu291 cấu kiện
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu291cấu kiện
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG THÔN THANH THỊNH
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,89951m3
2Đào hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,0909100m3
3Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,8851m3
4Đào đánh cấp, khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,0582100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,1569100m3
6Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách 33Km. Trong đó 1Km đường loại 6; 22Km đường loại 1; 10Km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6.192,8162m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 Km đường loại 6, K=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu619,281610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại 1, K=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu619,281610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (13Km đường loại 1, 10Km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu619,281610m³/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2646100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,0277100m3
12Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách 33Km. Trong đó 1Km đường loại 6; 22Km đường loại 1; 10Km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.155,7752m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 Km đường loại 6, K=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu215,577510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại 1, K=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu215,577510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (13Km đường loại 1, 10Km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu215,577510m³/1km
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,3589100m3
17Thi công cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9148100m3
18Thi công cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3005100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,119100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 13kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2889100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2889100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2889100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,119100m2
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1437100m2
25Bê tông đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,59m3
26Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1975100m
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,479100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,23m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,27m2
30Đá bó vỉa hè + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu239,5m
31Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu239,5m
32Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1064100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,2m2
35Đá bó vỉa hố trồng cây + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112m
36Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112m
37Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,96m3
38Trồng cây sao đen đường kính 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28cây
39Duy trì cây bóng mát loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84cây/năm
40Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2302100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,73m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,57m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu75,97m2
44Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7012100m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu894,39m2
46Lát đá vỉa hè kích thước 40x40x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu894,39m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,29m3
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7884100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,29m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,41m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu249,2m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,971100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9479tấn
54Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,45m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8042100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0613tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,56m3
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1971 cấu kiện
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1971cấu kiện
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,82m3
61Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,131100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,82m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,75m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,6m2
65Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2727100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0311tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1934tấn
68Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,28m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0576100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0359tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3239tấn
72Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6933tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,73m3
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101 cấu kiện
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101cấu kiện
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,36m3
77Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m2
78Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m2
79Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1726tấn
80Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3142tấn
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,9m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,108100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0356tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3842tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4m3
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201 cấu kiện
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201cấu kiện
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,48m3
89Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,082100m2
90Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,542100m2
91Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8089tấn
92Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9835tấn
93Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,14m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,369100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2939tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9908tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,15m3
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu821 cấu kiện
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu821cấu kiện
100Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9131m3
101Đào hữu cơ, máy đào 0,4 m3, đất C1 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1235100m3
102Đào đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,15351m3
103Đào đánh cấp, máy đào 0,4 m3, đất C1 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4092100m3
104San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6133100m3
105Mua đất đắp từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách 33Km. Trong đó 1Km đường loại 6; 22Km đường loại 1; 10Km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu605,8845m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 Km đường loại 6, K=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,588510m³/1km
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại 1, K=0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,588510m³/1km
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (13Km đường loại 1, 10Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,588510m³/1km
109Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,7605m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3245100m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,48m3
112Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,272100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,48m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,94m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu216,28m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0836100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0362tấn
118Bê tông thanh ngang M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,33m3
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu221 cấu kiện
120Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu221cấu kiện
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV MẶT BẰNG THÔN THANH THỊNH
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cột
3Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
8Gông cột đôi 20mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15chuỗi
10Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu379,44m
11Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
12Đấu nối hotline đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1vị trí
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV MẶT BẰNG THÔN MINH THÁI
1Móng cột MTK-8 nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
2Móng cột đơn MT-8 nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
3Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA 250kVA-22/0,4kV THÔN THANH THỊNH
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Móng cột trạm MT-5 nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
3Tiếp địa trạm biến áp treoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ
4Xà đầu trạm: XĐT-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
8Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Giá đỡ ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
11Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Cầu chì tự rơi SI-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
13Thu lôi van HE-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
14Thanh dẫn đồng bọc CXV/24kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27m
15Dây dòng nối đất hệ xà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
16Dây nối đất thu lôi van dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
17Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
19Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26quả
20Hộp chụp cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
21Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16đầu
22Ghíp nhôm 3 bu lông 70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
23Đầu cốt đồng S70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
25Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
26Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
27Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
28Lắp đặt tủ hạ thế 3x400A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV THÔN MINH THÁI
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu148,71m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu198,69m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m
7Măng sông ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
8Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,04m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,34m
15Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
17Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
G HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV THÔN THANH THỊNH
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu157,66m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,54m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu384,29m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m
7Măng sông ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
8Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu187,68m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,2m
15Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
17Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
H HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT THÔN MINH THÁI
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
4Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48m
5Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
6Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
7Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10mốc
I HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT THÔN THANH THỊNH
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu200m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80,5m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20mốc
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CÁC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG THÔN MINH THÁI
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu212,16m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14m
4Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6móng
5Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
6Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m dày 3mm + cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cột
7Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
8Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu256,44m
9Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu256,44m
10Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
11Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cột
12Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12đầu
13Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cuộn
K HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CÁC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG THÔN THANH THỊNH
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu244,8m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
4Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
5Tiếp địa tủ điện RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
7Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8móng
8Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
9Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
10Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m dày 3mm + cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,22m
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu283,78m
14Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu283,78m
15Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80m
16Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cột
17Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
18Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16đầu
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cuộn
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3sợi
3Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Vị trí
4Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15chuỗi
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
6Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1HT
7Thí nghiệm MBA 3 pha 250-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
8Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
9Thí nghiệm VônmétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
10TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
11TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1mẫu
12Thí nghiệm biến dòng điện UMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3máy
13Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
14Thí nghiệm Aptomat 400AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
15Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
16Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13vị trí
17Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5sợi
M HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
2Tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra Aptomat 3x200A và 1 lộ ra Aptomat 3x100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trụ
3Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0983734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.125.743.000 (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm hai mươi lăm triệu, bảy trăm bốn mươi ba ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.125.743.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường; đường bộ.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có quyết định của công ty thành lập BCH công trường. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m32
2 Máy ủi ≥108CV1
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Ô tô ≥ 5T2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy đầm cóc Đầm đất2
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Xe ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng ≥ 6000 kg1
14 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->