Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng Xưởng sản xuất, thử nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748794-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng Xưởng sản xuất, thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211154844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:35:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,617,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Có đủ các hạng mục xây dựng móng cọc, xây dựng, kết cấu thép, cơ điện, PCCC…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 05 năm;Đã tham gia ít nhất 03 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần kết cấu tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần xây dựng;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc sư;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần hoàn thiện tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần cơ, điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ, điện;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần cơ, điện tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC/Xây dựng có chứng chỉ giám sát về PCCC hoặc thiết kế về PCCC;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần PCCC tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần khối lượng tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về Phòng cháy, chữa cháy;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/hoặc địa chính;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần trắc đạc công trình tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi/bánh xích sức nâng 10T đến 50T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 200T (*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7,0T đến 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng lồng đôi ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng ≥ 2.0 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây dựng Xưởng sản xuất, thử nghiệm
Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị cho Viện Kỹ thuật Hải quân
365 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355 Fax: 02253.814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng - Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và Đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ thành viên đứng đầu liên danh: Số 21 Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại VPN. Địa chỉ: Số 21 phố Vĩnh Tiến, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tân Kiến Tạo. Địa chỉ: Số A2/7, Ngõ 8, đường Quang Trung, Tổ dân phố 6, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355 Fax: 02253.814356


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ/Tài liệu được quy định chi tiết tại các Chương, Mục của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355 Fax: 02253.814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thủ trưởng Bộ Quốc phòng, Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng Điện thoại : 0912126942 (Mr Bắc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Cọc BTCT ly tâm D300 cấp bền B60Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5.222,7m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.52,227100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,963100m
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,5054tấn
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3,9168m3
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.308mối nối
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5,0336100m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.40,2034m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.236,2944m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2,5027100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8,1363100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5,4109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.10,0266tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.17,0592tấn
9Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.64,145m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3,5436100m3
11Vận chuyển đất cấp IIChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,49100m3
C PHẦN CỘT
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.89,1634m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.10,5974100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5,4244tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3,2196tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.22,5126tấn
D PHẦN DẦM, GIẰNG
1Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.185,9614m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.13,9496100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.9,8522tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6,1291tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.24,611tấn
E PHẦN DẦM CẦU TRỤC, MÁI TRẠM KHÍ NÉN
1Gia công dầm cầu trục, mái khí nénChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5,0131tấn
2Gia công xà gồ thépChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,3284tấn
3Lắp dựng dầm cầu trụcChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5,0131tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,3284tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.201,628m2
6Bu lông M12Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.204cái
7Bu lông M20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.96cái
F PHẦN SÀN MÁI
1Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.375,6918m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.25,6171100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.17,893tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.16,0045tấn
G PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,1568m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,7194m3
3Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.9,5633m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1052100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1134100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,7969100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0504tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,415tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1287tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,498tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,9588tấn
H PHẦN LANH TÔ
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1056m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0202100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0072tấn
I PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3,6096100m3
2Rải bạt dứaChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14,5983100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.291,9679m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.13,2151tấn
J PHẦN MÁI SẢNH
1Gia công xà gồ thépChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,4265tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,4265tấn
3Bu lông M14Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.38cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.21,0932m2
K HOÀN THIỆN NỀN, ỐP, LÁT
1Sơn epoxy tăng cứng, chịu mài mòn (tương đương Kretop EPW 300PTG)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2.083,2851m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.221,2228m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.17,318m2
4Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,86m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0492100m2
L HOÀN THIỆN MÁI
1Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.308,1424m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.35,868m2
3Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.255,8584m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.11,9092100m2
M HOÀN THIỆN TRẦN
1SXLD trần thạch cao khung xương nổi dày 9mm, phụ kiện hoàn thiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.639,229m2
N HOÀN THIỆN WC
1Quét sika gốc xi măng chống thấm DM2kg/m2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.44,3756m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.71,3112m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.128,919m2
4SXLD Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước dày 9mm, phụ kiện hoàn thiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.70,1672m2
5SXLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.66,1212m2
O HOÀN THIỆN THANG BỘ, TAM CẤP
1Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8,3579m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.54,3795m2
3Sơn epoxy tăng cứng, chịu mài mòn (tương đương Kretop EPW 300PTG)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.54,3795m2
P HOÀN THIỆN XÂY, TRÁT, SƠN
1Xây gạch lỗ XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.250,2046m3
2Xây gạch lỗ XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.348,0406m3
3Xây gạch lỗ XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.41,8222m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7,0822m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1.187,1328m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4.266,2074m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.179,949m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1.145,4016m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1.394,96m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1.682,718m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1.187,1328m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8.669,236m2
Q HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO
1Cửa cuốn sắt dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện hoàn thiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14,8m2
2Mô tơ cuốn điện cửa cuốnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
3Bộ tích điện cửa cuốnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
4Cửa khung thép bịt tôn, sơn tĩnh điện, phụ kiện hoàn thiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.173,07m2
5Cửa chớp, sơn tĩnh điện, phụ kiện hoàn thiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.10,8m2
6SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toán 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.38,28m2
7SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toán 6.38mm phản quang 30%, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.77,22m2
8SXLD vách kính, khung nhôm hệ, kính an toán 6.38mm phản quang 30%, (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.84,276m2
9SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toán 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3,36m2
10Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính nc 60%)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.382,089m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.37,998100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.85,2941100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.11,2892100m2
R RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,1442m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0698100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,0258100m3
4Vận chuyển đất cấp IIChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1184100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,7527m3
6Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.10,0015m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,504m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1344100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0263tấn
10Thép L50x50x5mm ke thành mốChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0659tấn
11Song chắn rác thép D6Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.12cái
12Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,2058m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0118100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,019tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6cấu kiện
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.11,4303m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,3824m2
18ống PVC D200 class 3Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,744100m
S Tủ điện tổng tòa nhà TĐT , ngăn không ưu tiên 01
1MCCB - 3P - 160A- 36KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCCB - 3P - 125A- 18KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
3MCCB - 3P - 63A- 18KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
4MCCB - 3P - 50A- 18KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
5MCCB - 3P - 25A- 18KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
6Vỏ tủ điện kích thước C1200xR600xS200, dày 2.0mm, inox 304, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
7Ampe kế 200AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3cái
8Biến dòng 200/5AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3bộ
9Vôn kế 500VChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
10Chuyển mạch vônChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
11Thanh cái đồng 3P + N -200A (kích thước 20x3-500m)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
12Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
13Bộ cầu chì 3x2AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
14Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
15Chống sét van GZ-500Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
T Tủ điện tổng tòa nhà (TĐT- ƯT) ngăn ưu tiên
1MCCB - 3P - 40A- 18KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCCB - 3P - 125A- 18KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
3MCCB - 2P - 25A- 18KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
4MCCB - 3P - 32A- 18KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
5Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, inox 304, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
6Ampe kế 50AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3cái
7Biến dòng 50/5AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3bộ
8Vôn kế 500VChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
9Chuyển mạch vônChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
10Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
11Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
12Bộ cầu chì 3x2AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
13Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
14Chống sét van GZ-500Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
U Tủ điện thiết bị tòa nhà (TĐTB)
1Lắp đặt ACB - 3P - 1250A- 36KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2Vỏ tủ điện kích thước C1200xR600xS200, dày 2mm, Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, inox 304, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
3Ampe kế 1500AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3cái
4Biến dòng 1500/5AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3bộ
5Vôn kế 500VChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
6Chuyển mạch vônChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
7Thanh cái đồng 3P + N -1500A (kích thước 20x3-500m)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
8Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
9Bộ cầu chì 3x2AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
10Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
11Chống sét van GZ-500Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
V Tủ điện tầng 1
1MCCB - 3P - 63A- 16KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 3P - 40A- 10KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
3MCB - 2P - 40A- 10KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
4MCB - 2P - 25A- 6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3cái
5Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
6Thanh cái đồng 3P + N -100A (kích thước 20x3-500m)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
7Bộ cầu chì 3x2AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
8Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
W Tủ điện tầng 2
1MCCB - 3P - 50A- 16KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 3P - 40A- 10KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
3MCB - 2P - 40A- 10KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
4MCB - 2P - 25A- 6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6cái
5Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
6Thanh cái đồng 3P + N -100A (kích thước 20x3-500m)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
7Bộ cầu chì 3x2AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
8Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
X Tủ điện hành lang tầng 1
1RCBO - 3P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
3MCB - 1P - 20A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
Y Tủ điện TĐ-1.1
1RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
3MCB - 1P - 32A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
Z Tủ điện TĐ-1.2
1RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
3MCB - 1P - 32A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
AA Tủ điện TĐ-1.3; 1.8
1RCBO - 3P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
3MCB - 1P - 20A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2hộp
AB Tủ điện TĐ-1.4
1RCBO - 3P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
3MCB - 1P - 32A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
AC Tủ điện TĐ-1.5
1RCBO - 2P - 25A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
3MCB - 1P - 20A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
AD Tủ điện TĐ-1.6
1RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3cái
3MCB - 1P - 32A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
AE Tủ điện hành lang tầng 2
1RCBO - 3P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
3MCB - 1P - 20A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
AF Tủ điện TĐ -2.1
1RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
3MCB - 1P - 32A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
AG Tủ điện TĐ -2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.7, 2.8 (7 tủ)
1RCBO - 2P - 25A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6cái
3MCB - 1P - 20A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6cái
4Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6hộp
AH Tủ điện TĐ -2.6
1RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
2MCB - 1P - 16A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
3MCB - 1P - 20A- 4.5KAChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
4Vỏ tủ 20 modul kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1hộp
AI Hệ thống chống sét và tiếp địa
1Cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2.4mChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.17cọc
2Hộp kiểm tra điện trở đất KT 210x160x100mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.10hộp
3Kim thu sét bằng đồng D18, dài 1mChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.20cái
4Dây đồng trần M95Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.500m
5Dây đồng trần M50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.650m
6Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2,475100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2,475100m3
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.510m
AJ Công tắc, ổ cắm
1Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
2Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.31cái
3Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
4Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.11cái
5Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.88cái
6Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che (dùng cho bình nóng lạnh)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8cái
AK Đèn chiếu sáng , quạt
1Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x18W dài 1.2mChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2bộ
2Đèn máng lắp nổi 2 bóng led 2x18W dài 1.2mChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4bộ
3Đèn downlight bóng LED 9W loại tròn, mặt kính mờ chống nước khu vệ sinh, D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.56bộ
4Quạt hút mùi khu vệ sinh KT 250x250; 25W; 230V loại gắn trầnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.12cái
5Ống gió mềm D250Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.12m
6Ống uPVC D90 kèm phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,5100m
7Đèn ốp cầu thang bóng led công suất 20WChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6bộ
8Đèn panel lắp nổi KT 600x1200 công suất 72WChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.78bộ
9Đèn panel âm trần KT 600x1200 công suất 72WChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.24bộ
10Đèn panel âm trần KT 600x600 công suất 48WChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.54bộ
11Đèn panel lắp nổi KT 600x600 công suất 48WChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.12bộ
12Đèn hightbay bóng led D400 công suất 150WChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.36bộ
AL Cáp điện, dây dẫn và dây tiếp địa
1Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 2x4mm2 - 0,6/1kVChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.30m
2Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2 - 0,6/1kVChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.10m
3Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2 - 0,6/1kVChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.60m
4Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2 - 0,6/1kVChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.100m
5Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kVChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.450m
6Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.800m
7Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.800m
8Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2)Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4.000m
9Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x16mm2 -450/750VChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.10m
10Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750VChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.160m
11Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750VChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.830m
12Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.400m
13Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2.100m
AM Ống luồn và phụ kiện
1Ống luồn HDPE D50/40, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.50m
2Ống luồn PVC D40, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.120m
3Ống luồn PVC D25, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.830m
4Ống luồn PVC D20, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.400m
5Ống luồn PVC D16, phụ kiệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2.100m
AN CHỮA CHÁY
1Đầu phun sprinkler quay xuốngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.68bộ
2Đầu phun sprinkler quay lênChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.136bộ
3Ống thép đen D150 dày 4,5mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,2100m
4Ống thép đen D125 dày 4,5mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2,7100m
5Ống thép đen D65 dày 4mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1100m
6Ống thép đen D50 dày 4mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,3100m
7Ống thép đen D32 dày 4mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,3100m
8Ống thép đen D25 dày 3mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5,5100m
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,2100m
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2,7100m
11Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7,1100m
12Cút thép hàn D150Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
13Cút thép hàn D125Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.16cái
14Cút thép ren D65Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.12cái
15Cút thép ren D50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
16Cút thép ren D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
17Cút thép ren D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.130cái
18Tê thép hàn D150Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
19Tê thép hàn D65Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
20Tê thép ren D32/25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
21Tê thép ren D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.84cái
22Tê thép hàn D150/125Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
23Tê thép hàn D125/65Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
24Tê thép ren D65/50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
25Côn thu D65/50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
26Côn thu D32/25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
27Côn thu D25/20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.213cái
28Kép D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
29Kép D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.213cái
30Kép D65Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
31Van khóa D150Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
32Van khóa D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
33Mắt nước D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
34Van xả khí D25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
35Hộp đựng PCCC vách tường 600x1200x200 sơn tĩnh điệnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7hộp
36Van góc D50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14cái
37Lăng phun D50/16Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14cái
38Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/cuộnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14cuộn
39Khớp nối ren trong D50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14cái
40Khớp nối đầu vòi D50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14cái
41Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14cái
42Bình chữa cháy khí CO2 3kgChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14cái
43Bình bột chữa cháy ABC 4kgChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14cái
44Công tắc dòng chảy D125Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
45Van cổng kèm công tắc giám sát D125Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
46Van 1 chiều D125Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
47Van cổng D150Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
48Bích thép cho van D150Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cặp bích
49Bích thép cho van D125Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cặp bích
AO BÁO CHÁY
1Hộp đấu nối kỹ thuậtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2hộp
2Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đếChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7,410 đầu
3Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đếChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,110 đầu
4Nút ấn báo cháy địa chỉChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,45 nút
5Còi đèn báo cháyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,45 đèn
6Module cách ly địa chỉChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1bộ
7Module giám sát địa chỉChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2bộ
8Module điều khiển địa chỉ có điện ápChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2bộ
9Modul điều khiển địa chỉ không điện ápChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2bộ
10Ống luồn HDPE D50/40Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.100m
11Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1.000m
12Dây nguồn CV 2x1,5mm2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.200m
13Ống luồn PVC D16Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1.000m
14Ống ghen mềm PVC D16Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.200m
AP Phần ngoài nhà
1Cáp tín hiệu ngoài nhà 2cx1.5mm2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.50m
2Ống luồn HDPE D65/50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.50m
AQ Hố ga 800x800
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,6885m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0026100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0405m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,064m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0032100m2
6Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,196m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,68m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,36m2
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0343m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,002100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,004tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.11 cấu kiện
AR EXIT, SỰ CỐ
1Đèn chiếu sáng sự cốChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.14bộ
2Đèn chỉ dẫn lối thoát nạnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5bộ
3Đèn exit gắn trước cửaChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7bộ
4Hộp đấu nối kỹ thuậtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2hộp
5Dây cấp nguồn CV 2x1.5mm2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.300m
6Dây cấp nguồn CV 2x4mm2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.20m
7Ống luồn PVC D16Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.300m
8Ống ghen mềm PVC D16Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.30m
9Aptomat 20AChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
AS Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8cái
3Lắp đặt móc treo giấyChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8cái
4Lắp đặt chậu lavabo + xi phông + chân chậuChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4bộ
6Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
7Lắp đặt gương soiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8bộ
9Lắp đặt móc treo khănChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phôngChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4bộ
11Lắp đặt vòi tiểu namChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
12Bình nóng lạnh 30LChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8bộ
AT Phần cấp nước
1Ống PPR - PN10 - D40Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,32100m
2Ống PPR - PN10 - D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,25100m
3Ống PPR - PN10 - D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,45100m
4Ống PPR - PN20 - D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,15100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,32100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,25100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,6100m
8Van khóa D40Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
9Van khóa D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
10Van khóa D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6cái
11Rắc co D40Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
12Rắc co D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.16cái
13Van 1 chiều D40Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
14Van 1 chiều D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8cái
15Kép đúc D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.56cái
16Côn thu nhựa PPR D32/25Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
17Cút nhựa PPR D40Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
18Cút nhựa PPR D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
19Cút nhựa PPR D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.50cái
20Tê đều nhựa PPR D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
21Tê đều nhựa PPR D40x32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
22Tê đều nhựa PPR D32x20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.28cái
23Tê ren ngoài nhựa PPR D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8cái
24Cút ren ngoài nhựa PPR D20Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.40cái
25Măng xông PPR D40Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
26Măng xông PPR D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1cái
27Nút bịt PPR D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
28Đai giữ ống đứng D40Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
29Đai giữ ống đứng D32Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
AU Phần thoát nước sinh hoạt
1Ống uPVC - D200Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,2100m
2Ống uPVC - D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,45100m
3Ống uPVC - D90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,35100m
4Ống uPVC - D75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,2100m
5Ống uPVC - D48Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,05100m
6Ống uPVC - D34Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,07100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,2100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,45100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,35100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,2100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,05100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,07100m
13Tê 135 độ uPVC D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.16cái
14Tê 135 độ uPVC D90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.3cái
15Tê 135 độ uPVC D75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.6cái
16Tê thu 135 độ uPVC D90x75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
17Cút uPVC 135 độ D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.20cái
18Cút uPVC 135 độ D90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7cái
19Cút uPVC 135 độ D75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.30cái
20Cút uPVC 135 độ D48Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.12cái
21Cút uPVC 135 độ D34Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
22Phễu thoát sàn inox D75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.8cái
23Đai giữ ống đứng D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.10cái
24Đai giữ ống đứng D90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.20cái
25Đai giữ ống đi ngang trên trần D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
26Đai giữ ống đi ngang trên trần D75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
27Đai giữ ống đi ngang trên trần D34Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5cái
28Côn uPVC D110/48Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.4cái
29Côn uPVC D90/34Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
30Côn uPVC D75/34Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.2cái
AV Phần thoát nước mưa
1Ống uPVC - D90 Class 2Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,2100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,2100m
3Cút uPVC 135 độ D90Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.24cái
4Rọ chắn rác D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.12cái
5Phễu thu nước mưa D110Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.12cái
6Đai thép gia cố ống 1m/ cáiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.108cái
AW Bể tự hoại (1 bể )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,3976100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1784100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,3592m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,8157m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0217100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1581tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0327tấn
8Xây gạch đặc XMCL 6.5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.7,568m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.34,368m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.5,9452m2
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,9257m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0387100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0549tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.81 cấu kiện
AX Hố ga (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0584100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0239100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,3591m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,5967m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0395100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0638tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,1296m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0086100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,0168tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.41 cấu kiện
11Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.1,6115m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.11,9491m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT.0,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Có đủ các hạng mục xây dựng móng cọc, xây dựng, kết cấu thép, cơ điện, PCCC…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 05 năm;Đã tham gia ít nhất 03 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng105
2 Phụ trách phần kết cấu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần kết cấu tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần xây dựng;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng53
3 Phụ trách phần hoàn thiện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc sư;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần hoàn thiện tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng53
4 Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;53
5 Phụ trách phần cơ, điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ, điện;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần cơ, điện tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng53
6 Phụ trách phần PCCC 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC/Xây dựng có chứng chỉ giám sát về PCCC hoặc thiết kế về PCCC;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần PCCC tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ theo yêu cầu.53
7 Phụ trách phần khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần khối lượng tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ theo yêu cầu.53
8 Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về Phòng cháy, chữa cháy;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.53
9 Phụ trách phần trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/hoặc địa chính;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần trắc đạc công trình tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi/bánh xích sức nâng 10T đến 50T - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.1
2 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 200T (*) - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.1
3 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7,0T đến 10,0 T - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 (*) - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.1
5 Máy vận thăng lồng đôi ≥ 2T - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.1
6 Máy phát điện dự phòng ≥ 2.0 KVA - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->