Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng Xưởng sản xuất, thử nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng Xưởng sản xuất, thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:35:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,617,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Có đủ các hạng mục xây dựng móng cọc, xây dựng, kết cấu thép, cơ điện, PCCC… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 05 năm;Đã tham gia ít nhất 03 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần kết cấu tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần xây dựng;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc sư;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần hoàn thiện tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần cơ, điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ, điện;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần cơ, điện tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC/Xây dựng có chứng chỉ giám sát về PCCC hoặc thiết kế về PCCC;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần PCCC tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần khối lượng tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về Phòng cháy, chữa cháy;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/hoặc địa chính;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần trắc đạc công trình tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi/bánh xích sức nâng 10T đến 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 200T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7,0T đến 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng lồng đôi ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng ≥ 2.0 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây dựng Xưởng sản xuất, thử nghiệm Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị cho Viện Kỹ thuật Hải quân 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ/Tài liệu được quy định chi tiết tại các Chương, Mục của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355 Fax: 02253.814356 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thủ trưởng Bộ Quốc phòng, Địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Anh Dũng, Dương Kinh, Hải Phòng Điện thoại : 0912126942 (Mr Bắc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 7, Nguyễn Tri Phương - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTCT ly tâm D300 cấp bền B60 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5.222,7 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 52,227 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,963 | 100m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,5054 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3,9168 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 308 | mối nối |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5,0336 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 40,2034 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 236,2944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2,5027 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8,1363 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5,4109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 10,0266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 17,0592 | tấn |
| 9 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 64,145 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3,5436 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,49 | 100m3 |
| C | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 89,1634 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 10,5974 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5,4244 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3,2196 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 22,5126 | tấn |
| D | PHẦN DẦM, GIẰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 185,9614 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 13,9496 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 9,8522 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6,1291 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 24,611 | tấn |
| E | PHẦN DẦM CẦU TRỤC, MÁI TRẠM KHÍ NÉN | |||
| 1 | Gia công dầm cầu trục, mái khí nén | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5,0131 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,3284 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu trục | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5,0131 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,3284 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 201,628 | m2 |
| 6 | Bu lông M12 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 204 | cái |
| 7 | Bu lông M20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 96 | cái |
| F | PHẦN SÀN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 375,6918 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 25,6171 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 17,893 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 16,0045 | tấn |
| G | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,1568 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,7194 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 9,5633 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1052 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1134 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,7969 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0504 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1287 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,498 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,9588 | tấn |
| H | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0202 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0072 | tấn |
| I | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3,6096 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14,5983 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 291,9679 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 13,2151 | tấn |
| J | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,4265 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,4265 | tấn |
| 3 | Bu lông M14 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 38 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 21,0932 | m2 |
| K | HOÀN THIỆN NỀN, ỐP, LÁT | |||
| 1 | Sơn epoxy tăng cứng, chịu mài mòn (tương đương Kretop EPW 300PTG) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2.083,2851 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 221,2228 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 17,318 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0492 | 100m2 |
| L | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 308,1424 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 35,868 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 255,8584 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 11,9092 | 100m2 |
| M | HOÀN THIỆN TRẦN | |||
| 1 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi dày 9mm, phụ kiện hoàn thiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 639,229 | m2 |
| N | HOÀN THIỆN WC | |||
| 1 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM2kg/m2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 44,3756 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 71,3112 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 128,919 | m2 |
| 4 | SXLD Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước dày 9mm, phụ kiện hoàn thiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 70,1672 | m2 |
| 5 | SXLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 66,1212 | m2 |
| O | HOÀN THIỆN THANG BỘ, TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8,3579 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 54,3795 | m2 |
| 3 | Sơn epoxy tăng cứng, chịu mài mòn (tương đương Kretop EPW 300PTG) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 54,3795 | m2 |
| P | HOÀN THIỆN XÂY, TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Xây gạch lỗ XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 250,2046 | m3 |
| 2 | Xây gạch lỗ XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 348,0406 | m3 |
| 3 | Xây gạch lỗ XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 41,8222 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7,0822 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1.187,1328 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4.266,2074 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 179,949 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1.145,4016 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1.394,96 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1.682,718 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1.187,1328 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8.669,236 | m2 |
| Q | HOÀN THIỆN CỬA, GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Cửa cuốn sắt dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện hoàn thiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14,8 | m2 |
| 2 | Mô tơ cuốn điện cửa cuốn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tích điện cửa cuốn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Cửa khung thép bịt tôn, sơn tĩnh điện, phụ kiện hoàn thiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 173,07 | m2 |
| 5 | Cửa chớp, sơn tĩnh điện, phụ kiện hoàn thiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 10,8 | m2 |
| 6 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toán 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 38,28 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toán 6.38mm phản quang 30%, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 77,22 | m2 |
| 8 | SXLD vách kính, khung nhôm hệ, kính an toán 6.38mm phản quang 30%, (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 84,276 | m2 |
| 9 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toán 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp hệ 55, phụ kiện KinLong) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3,36 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính nc 60%) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 382,089 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 37,998 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 85,2941 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 11,2892 | 100m2 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,1442 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0698 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,0258 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1184 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,7527 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 10,0015 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0263 | tấn |
| 10 | Thép L50x50x5mm ke thành mố | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0659 | tấn |
| 11 | Song chắn rác thép D6 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 12 | cái |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,2058 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0118 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 11,4303 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,3824 | m2 |
| 18 | ống PVC D200 class 3 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,744 | 100m |
| S | Tủ điện tổng tòa nhà TĐT , ngăn không ưu tiên 01 | |||
| 1 | MCCB - 3P - 160A- 36KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 3P - 125A- 18KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 63A- 18KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 50A- 18KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | MCCB - 3P - 25A- 18KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện kích thước C1200xR600xS200, dày 2.0mm, inox 304, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| 7 | Ampe kế 200A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | cái |
| 8 | Biến dòng 200/5A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | bộ |
| 9 | Vôn kế 500V | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng 3P + N -200A (kích thước 20x3-500m) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 12 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 13 | Bộ cầu chì 3x2A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 14 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 15 | Chống sét van GZ-500 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| T | Tủ điện tổng tòa nhà (TĐT- ƯT) ngăn ưu tiên | |||
| 1 | MCCB - 3P - 40A- 18KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 3P - 125A- 18KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 2P - 25A- 18KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 32A- 18KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, inox 304, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| 6 | Ampe kế 50A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng 50/5A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | bộ |
| 8 | Vôn kế 500V | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 11 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 12 | Bộ cầu chì 3x2A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 13 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 14 | Chống sét van GZ-500 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| U | Tủ điện thiết bị tòa nhà (TĐTB) | |||
| 1 | Lắp đặt ACB - 3P - 1250A- 36KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện kích thước C1200xR600xS200, dày 2mm, Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, inox 304, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| 3 | Ampe kế 1500A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | cái |
| 4 | Biến dòng 1500/5A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | bộ |
| 5 | Vôn kế 500V | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 3P + N -1500A (kích thước 20x3-500m) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Bộ cầu chì 3x2A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 11 | Chống sét van GZ-500 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| V | Tủ điện tầng 1 | |||
| 1 | MCCB - 3P - 63A- 16KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 3P - 40A- 10KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 40A- 10KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| 6 | Thanh cái đồng 3P + N -100A (kích thước 20x3-500m) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Bộ cầu chì 3x2A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| W | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | MCCB - 3P - 50A- 16KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 3P - 40A- 10KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 40A- 10KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| 6 | Thanh cái đồng 3P + N -100A (kích thước 20x3-500m) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Bộ cầu chì 3x2A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| X | Tủ điện hành lang tầng 1 | |||
| 1 | RCBO - 3P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| Y | Tủ điện TĐ-1.1 | |||
| 1 | RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 32A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| Z | Tủ điện TĐ-1.2 | |||
| 1 | RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 32A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| AA | Tủ điện TĐ-1.3; 1.8 | |||
| 1 | RCBO - 3P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | hộp |
| AB | Tủ điện TĐ-1.4 | |||
| 1 | RCBO - 3P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 32A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| AC | Tủ điện TĐ-1.5 | |||
| 1 | RCBO - 2P - 25A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| AD | Tủ điện TĐ-1.6 | |||
| 1 | RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 32A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| AE | Tủ điện hành lang tầng 2 | |||
| 1 | RCBO - 3P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| AF | Tủ điện TĐ -2.1 | |||
| 1 | RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 32A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| AG | Tủ điện TĐ -2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.7, 2.8 (7 tủ) | |||
| 1 | RCBO - 2P - 25A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | hộp |
| AH | Tủ điện TĐ -2.6 | |||
| 1 | RCBO - 2P - 40A- 30mA -6KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 4 | Vỏ tủ 20 modul kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | hộp |
| AI | Hệ thống chống sét và tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2.4m | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 17 | cọc |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở đất KT 210x160x100mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 10 | hộp |
| 3 | Kim thu sét bằng đồng D18, dài 1m | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 20 | cái |
| 4 | Dây đồng trần M95 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 500 | m |
| 5 | Dây đồng trần M50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 650 | m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2,475 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2,475 | 100m3 |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 510 | m |
| AJ | Công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 31 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 11 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 88 | cái |
| 6 | Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che (dùng cho bình nóng lạnh) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | cái |
| AK | Đèn chiếu sáng , quạt | |||
| 1 | Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x18W dài 1.2m | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Đèn máng lắp nổi 2 bóng led 2x18W dài 1.2m | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | bộ |
| 3 | Đèn downlight bóng LED 9W loại tròn, mặt kính mờ chống nước khu vệ sinh, D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 56 | bộ |
| 4 | Quạt hút mùi khu vệ sinh KT 250x250; 25W; 230V loại gắn trần | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 12 | cái |
| 5 | Ống gió mềm D250 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 12 | m |
| 6 | Ống uPVC D90 kèm phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,5 | 100m |
| 7 | Đèn ốp cầu thang bóng led công suất 20W | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | bộ |
| 8 | Đèn panel lắp nổi KT 600x1200 công suất 72W | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 78 | bộ |
| 9 | Đèn panel âm trần KT 600x1200 công suất 72W | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 24 | bộ |
| 10 | Đèn panel âm trần KT 600x600 công suất 48W | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 54 | bộ |
| 11 | Đèn panel lắp nổi KT 600x600 công suất 48W | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 12 | bộ |
| 12 | Đèn hightbay bóng led D400 công suất 150W | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 36 | bộ |
| AL | Cáp điện, dây dẫn và dây tiếp địa | |||
| 1 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 2x4mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 30 | m |
| 2 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 10 | m |
| 3 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 60 | m |
| 4 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 100 | m |
| 5 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 450 | m |
| 6 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 800 | m |
| 7 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 800 | m |
| 8 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4.000 | m |
| 9 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x16mm2 -450/750V | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 10 | m |
| 10 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750V | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 160 | m |
| 11 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 830 | m |
| 12 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 400 | m |
| 13 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2.100 | m |
| AM | Ống luồn và phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn HDPE D50/40, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 50 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D40, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 120 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 830 | m |
| 4 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 400 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2.100 | m |
| AN | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu phun sprinkler quay xuống | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 68 | bộ |
| 2 | Đầu phun sprinkler quay lên | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 136 | bộ |
| 3 | Ống thép đen D150 dày 4,5mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống thép đen D125 dày 4,5mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2,7 | 100m |
| 5 | Ống thép đen D65 dày 4mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | 100m |
| 6 | Ống thép đen D50 dày 4mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống thép đen D32 dày 4mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,3 | 100m |
| 8 | Ống thép đen D25 dày 3mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5,5 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2,7 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7,1 | 100m |
| 12 | Cút thép hàn D150 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 13 | Cút thép hàn D125 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 16 | cái |
| 14 | Cút thép ren D65 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 12 | cái |
| 15 | Cút thép ren D50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 16 | Cút thép ren D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 17 | Cút thép ren D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 130 | cái |
| 18 | Tê thép hàn D150 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Tê thép hàn D65 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 20 | Tê thép ren D32/25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 21 | Tê thép ren D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 84 | cái |
| 22 | Tê thép hàn D150/125 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 23 | Tê thép hàn D125/65 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 24 | Tê thép ren D65/50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 25 | Côn thu D65/50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 26 | Côn thu D32/25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 27 | Côn thu D25/20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 213 | cái |
| 28 | Kép D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 29 | Kép D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 213 | cái |
| 30 | Kép D65 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 31 | Van khóa D150 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 32 | Van khóa D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 33 | Mắt nước D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 34 | Van xả khí D25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 35 | Hộp đựng PCCC vách tường 600x1200x200 sơn tĩnh điện | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | hộp |
| 36 | Van góc D50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | cái |
| 37 | Lăng phun D50/16 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/cuộn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | cuộn |
| 39 | Khớp nối ren trong D50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | cái |
| 40 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | cái |
| 41 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | cái |
| 43 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | cái |
| 44 | Công tắc dòng chảy D125 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 45 | Van cổng kèm công tắc giám sát D125 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D125 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 47 | Van cổng D150 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 48 | Bích thép cho van D150 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cặp bích |
| 49 | Bích thép cho van D125 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cặp bích |
| AO | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | hộp |
| 2 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7,4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Còi đèn báo cháy | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Module cách ly địa chỉ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Module giám sát địa chỉ | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | bộ |
| 8 | Module điều khiển địa chỉ có điện áp | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | bộ |
| 9 | Modul điều khiển địa chỉ không điện áp | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | bộ |
| 10 | Ống luồn HDPE D50/40 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 100 | m |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1.000 | m |
| 12 | Dây nguồn CV 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 200 | m |
| 13 | Ống luồn PVC D16 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1.000 | m |
| 14 | Ống ghen mềm PVC D16 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 200 | m |
| AP | Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ngoài nhà 2cx1.5mm2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 50 | m |
| 2 | Ống luồn HDPE D65/50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 50 | m |
| AQ | Hố ga 800x800 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,6885 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0026 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0405 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0032 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,196 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,68 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0343 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | 1 cấu kiện |
| AR | EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 14 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | bộ |
| 3 | Đèn exit gắn trước cửa | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | bộ |
| 4 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | hộp |
| 5 | Dây cấp nguồn CV 2x1.5mm2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 300 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn CV 2x4mm2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 20 | m |
| 7 | Ống luồn PVC D16 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 300 | m |
| 8 | Ống ghen mềm PVC D16 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 30 | m |
| 9 | Aptomat 20A | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| AS | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt móc treo giấy | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo + xi phông + chân chậu | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt móc treo khăn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 12 | Bình nóng lạnh 30L | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | bộ |
| AT | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 - D40 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống PPR - PN10 - D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống PPR - PN20 - D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,15 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,32 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,25 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,6 | 100m |
| 8 | Van khóa D40 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Van khóa D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | cái |
| 11 | Rắc co D40 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Rắc co D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 16 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D40 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | cái |
| 15 | Kép đúc D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 56 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D40 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 50 | cái |
| 20 | Tê đều nhựa PPR D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 21 | Tê đều nhựa PPR D40x32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 22 | Tê đều nhựa PPR D32x20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 28 | cái |
| 23 | Tê ren ngoài nhựa PPR D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | cái |
| 24 | Cút ren ngoài nhựa PPR D20 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 40 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D40 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1 | cái |
| 27 | Nút bịt PPR D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 28 | Đai giữ ống đứng D40 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 29 | Đai giữ ống đứng D32 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| AU | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống uPVC - D200 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC - D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống uPVC - D90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống uPVC - D75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống uPVC - D48 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống uPVC - D34 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,07 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,45 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,05 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,07 | 100m |
| 13 | Tê 135 độ uPVC D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 16 | cái |
| 14 | Tê 135 độ uPVC D90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 3 | cái |
| 15 | Tê 135 độ uPVC D75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 6 | cái |
| 16 | Tê thu 135 độ uPVC D90x75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 17 | Cút uPVC 135 độ D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 20 | cái |
| 18 | Cút uPVC 135 độ D90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7 | cái |
| 19 | Cút uPVC 135 độ D75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 30 | cái |
| 20 | Cút uPVC 135 độ D48 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 12 | cái |
| 21 | Cút uPVC 135 độ D34 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 22 | Phễu thoát sàn inox D75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | cái |
| 23 | Đai giữ ống đứng D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 10 | cái |
| 24 | Đai giữ ống đứng D90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 20 | cái |
| 25 | Đai giữ ống đi ngang trên trần D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 26 | Đai giữ ống đi ngang trên trần D75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 27 | Đai giữ ống đi ngang trên trần D34 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5 | cái |
| 28 | Côn uPVC D110/48 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | cái |
| 29 | Côn uPVC D90/34 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| 30 | Côn uPVC D75/34 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 2 | cái |
| AV | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC - D90 Class 2 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,2 | 100m |
| 3 | Cút uPVC 135 độ D90 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 24 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 12 | cái |
| 5 | Phễu thu nước mưa D110 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 12 | cái |
| 6 | Đai thép gia cố ống 1m/ cái | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 108 | cái |
| AW | Bể tự hoại (1 bể ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,3976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1784 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,3592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,8157 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0217 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1581 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0327 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc XMCL 6.5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 7,568 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 34,368 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 5,9452 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,9257 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0387 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0549 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 8 | 1 cấu kiện |
| AX | Hố ga (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0584 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0239 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,3591 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,5967 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0395 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0638 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,1296 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,0168 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 1,6115 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 11,9491 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế kèm theo và các quy định tại E-HSMT. | 0,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III- Tính chất: Có đủ các hạng mục xây dựng móng cọc, xây dựng, kết cấu thép, cơ điện, PCCC… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 05 năm;Đã tham gia ít nhất 03 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách phần kết cấu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần kết cấu tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần xây dựng;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần hoàn thiện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc sư;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần hoàn thiện tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách phần cơ, điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ, điện;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần cơ, điện tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC/Xây dựng có chứng chỉ giám sát về PCCC hoặc thiết kế về PCCC;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần PCCC tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách phần khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần khối lượng tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình/Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về Phòng cháy, chữa cháy;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;- Bản sao chứng thực các chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 9 | Phụ trách phần trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/hoặc địa chính;Đảm nhận vị trí Phụ trách phần trắc đạc công trình tối thiểu 03 năm;Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (được quy định trong E-HSMT) ở vị trí Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện;Để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, Nhà thầu cần nộp cùng E-HSDT các hồ sơ/Tài liệu sau đây:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản sao chứng thực hợp đồng kinh tế đã tham gia với chức danh cán bộ phụ trách phần kết cấu;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi/bánh xích sức nâng 10T đến 50T | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 200T (*) | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7,0T đến 10,0 T | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 (*) | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng đôi ≥ 2T | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng ≥ 2.0 KVA | - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị đánh dấu (*): Phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với ô tô là đăng kiểm).- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi