Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:32:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,878,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền tương đương).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào có thể tích gầu (0,3 -0,5)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND – UBND và hạ tầng văn hóa xã Xích Thổ 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HẠ TẦNG, CỔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thảm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cây |
| 3 | Cắt sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,68 | 10m |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5544 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,232 | m2 |
| 6 | Mua, trồng cây bóng mát | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Cây |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,43 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,43 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,43 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,43 | 100m2 |
| 11 | Cắt sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | 10m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,304 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,052 | m3 |
| 16 | Khung móng cột thép M16x340x340x500 cho cột đèn sân vườn 5 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cột |
| 18 | Tay đèn 5 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu đèn sân vườn D400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bóng đèn sân vườn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn D25/32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | đầu cáp |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Làm đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cọc |
| 29 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Vị trí |
| 31 | Nạo vét rãnh thoát nước cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 237,8 | m |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 254 | cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1626 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1268 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6972 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 254 | 1 cấu kiện |
| 37 | Mua nắp ghi gang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31 | tấm |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 39 | Tháo dỡ cổng, hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,66 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6367 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6823 | m3 |
| 42 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6868 | m3 |
| 43 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1542 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,342 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,588 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1025 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4692 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0503 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3184 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1892 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4949 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6968 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5744 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5202 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,7188 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,4362 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,31 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,4 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,1463 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5785 | m2 |
| 66 | Chữ INOX mặt gương vàng gắn trên nền đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Mua cổng chính, cổng phụ thép hình nghệ thuật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6975 | m2 |
| 68 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,92 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,92 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,92 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6975 | m2 |
| 72 | Mua bản lề cối mạ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | Bộ |
| 73 | Quả cầu trên trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Quả |
| 74 | Mua bánh xe gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Cái |
| 75 | Mua chốt, khóa Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Dọn dẹp hội trường trước khi thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 206,562 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,6562 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,74 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 574,0555 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,2051 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,2051 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4131 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,6562 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 206,562 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9884 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá Slate mặt sần tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,72 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7865 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 277,4676 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 251,973 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3681 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0818 | tấn |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép (vì kèo) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 615,182 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 615,182 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2669 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4091 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4091 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,4188 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm; tôn dày 0.45ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3368 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần bằng nhôm 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,74 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 416,2014 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 377,9595 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,7465 | m2 |
| 31 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông cửa có đai, đố kính 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,7 | m2 |
| 32 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104 | Cái |
| 33 | Khóa Kim Long loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,7 | m2 |
| 36 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,783 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,783 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 755,919 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 983,1493 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1471 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led panel vuông trên trần 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Tháo, lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 47 | thí nghiệm chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 179,916 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4863 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 267,2794 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Cổ ống |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,1301 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,1301 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 318,9258 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.092,9892 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 585,2612 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,408 | m2 |
| 12 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông cửa có đai, đố kính 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,238 | m2 |
| 13 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | Cái |
| 14 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84 | cái |
| 15 | Khóa kim long loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 16 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,238 | m2 |
| 18 | chống thấm WC tầng 2 bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,5968 | 0.0 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,3376 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,159 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,4362 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,3632 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,01 | m2 |
| 24 | Lắp đặt vách nhựa compact HPL dầy 12mm bao gồm cả phụ kiện chân, kẹp, bản lề, khóa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7664 | m2 |
| 25 | Sản xuất cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,2474 | kg |
| 26 | Lắp dựng cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8849 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,1376 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,1376 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.803,6136 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 354,362 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng nhôm 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,3376 | m2 |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | máy |
| 33 | Ống đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | 100m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 32 Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 360 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Khung giá đỡ INOX 304 đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Lát đá Kimsa mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,45 | m2 |
| 41 | Lắp đặt gương soi (Gương tấm mài cạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 49 | Máy bơm nước 6m3/h, h=30m (Bao gồm van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp Vòi xả nhanh D= 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 68 | Rắc co D 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Rắc co D 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 70 | Rắc co D 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,38 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 80 | Đai treo ống 90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | Cái |
| 81 | Đai treo ống 60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | Cái |
| 82 | Ty ren M6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 86 | Đế âm tường Sino | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 0.0 |
| 87 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5692 | 100m2 |
| 91 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,88 | 1m |
| 92 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4297 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4297 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0191 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1555 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2781 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8043 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,011 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0498 | tấn |
| 103 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,484 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,839 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,599 | m2 |
| 107 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0425 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,61 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường phòng họp Panasonic hoặc tương đương 18000BTU 1 chiều inverter | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường phòng làm việc Panasonic hoặc tương đương 9000BTU 1 chiều inverter | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền tương đương).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đào có thể tích gầu (0,3 -0,5)m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi