Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762952-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220762900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:32:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,878,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền tương đương).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào có thể tích gầu (0,3 -0,5)m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND – UBND và hạ tầng văn hóa xã Xích Thổ
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ , địa chỉ: xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty tư vấn xây dựng 320; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ , địa chỉ: xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HẠ TẦNG, CỔNG
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thảmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cây
3Cắt sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6810m
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5544m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,232m2
6Mua, trồng cây bóng mátTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Cây
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,43100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,43100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,43100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,43100m2
11Cắt sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1810m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
13Đào móng cột, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,304m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0768100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,052m3
16Khung móng cột thép M16x340x340x500 cho cột đèn sân vườn 5 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
17Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cột
18Tay đèn 5 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
19Lắp đặt cầu đèn sân vườn D400Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
20Lắp đặt bóng đèn sân vườnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
21Ống nhựa xoắn D25/32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90m
22Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT242m
23Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4đầu cáp
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
26Làm đầu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4đầu cáp
27Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
28Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cọc
29Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35m
30Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Vị trí
31Nạo vét rãnh thoát nước cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT237,8m
32Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT254cấu kiện
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1626100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1268tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6972m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2541 cấu kiện
37Mua nắp ghi gangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31tấm
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT311 cấu kiện
39Tháo dỡ cổng, hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,66m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6367m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6823m3
42Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6868m3
43Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1542m3
44Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0918100m3
45Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,342m3
46Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0168100m2
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,588m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1025tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4692tấn
50Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,072100m2
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,16m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0503tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3184tấn
55Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1892m3
56Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4949100m2
57Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6968m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,5744m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5202m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT93,7188m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,4362m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,31m
63Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,4m
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,1463m2
65Công tác ốp đá granite vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5785m2
66Chữ INOX mặt gương vàng gắn trên nền đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
67Mua cổng chính, cổng phụ thép hình nghệ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6975m2
68Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,92m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,92m2
70Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,92m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6975m2
72Mua bản lề cối mạTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9Bộ
73Quả cầu trên trụ cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Quả
74Mua bánh xe gang đúcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Cái
75Mua chốt, khóa InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Dọn dẹp hội trường trước khi thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
2Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT206,562m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,6562m3
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,7m2
5Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT250,74m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT574,0555m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,2051m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,2051m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4131100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,6562m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT206,562m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9884m2
13Công tác ốp đá Slate mặt sần tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,72m2
14Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7865m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9m
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT277,4676m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT251,973m2
18Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3681100m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0818tấn
20Cạo rỉ các kết cấu thép (vì kèo)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT615,182m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT615,182m2
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2669tấn
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4091tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4091tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,4188m2
26Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm; tôn dày 0.45lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3368100m2
27Thi công trần bằng nhôm 600x600Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250,74m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT416,2014m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT377,9595m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150,7465m2
31Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông cửa có đai, đố kính 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,7m2
32Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104Cái
33Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10Cái
34Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,7m2
36Chống thấm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT204,783m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT204,783m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT755,919m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT983,1493m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1471100m2
41Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
42Lắp đặt các loại đèn led panel vuông trên trần 600x600Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
43Tháo, lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
47thí nghiệm chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
48Sứ ốp chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT179,916m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4863m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT267,2794m2
4Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71 lỗ khoan
5Chống thấm cổ ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7Cổ ống
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,1301m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,1301m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT318,9258m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.092,9892m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT585,2612m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,408m2
12Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng Đông cửa có đai, đố kính 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT185,238m2
13Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT108Cái
14Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT84cái
15Khóa kim long loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
16Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53cái
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT185,238m2
18chống thấm WC tầng 2 bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,59680.0
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,3376m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,159m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,4362m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT125,3632m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT164,01m2
24Lắp đặt vách nhựa compact HPL dầy 12mm bao gồm cả phụ kiện chân, kẹp, bản lề, khóa Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7664m2
25Sản xuất cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,2474kg
26Lắp dựng cầu thang Inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8849m2
27Chống thấm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120,1376m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120,1376m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.803,6136m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT354,362m2
31Thi công trần bằng nhôm 600x600Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,3376m2
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18máy
33Ống đồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,72100m
35Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 32 AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
36Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT360m
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
39Khung giá đỡ INOX 304 đỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
40Lát đá Kimsa mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,45m2
41Lắp đặt gương soi (Gương tấm mài cạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
42Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
43Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
45Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
47Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
49Máy bơm nước 6m3/h, h=30m (Bao gồm van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
50Lắp Vòi xả nhanh D= 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
51Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
52Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,32100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36100m
56Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
58Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
59Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
60Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
61Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
62Lắp đặt T nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
68Rắc co D 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
69Rắc co D 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
70Rắc co D 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
75Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
80Đai treo ống 90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16Cái
81Đai treo ống 60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22Cái
82Ty ren M6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
86Đế âm tường SinoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40.0
87Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
88Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
89Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5692100m2
91Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,881m
92Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4297m3
93Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,326100m3
94Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0218100m2
95Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4297m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0191tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1555tấn
98Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0468100m2
99Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2781m3
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8043m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,011tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0498tấn
103Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,044100m2
104Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,484m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,839m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,599m2
107Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0202100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0425tấn
109Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,61m3
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
D THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường phòng họp Panasonic hoặc tương đương 18000BTU 1 chiều inverterTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
2Điều hòa treo tường phòng làm việc Panasonic hoặc tương đương 9000BTU 1 chiều inverterTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền tương đương).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy đào có thể tích gầu (0,3 -0,5)m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký,có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->