Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn và Xây dựng HTAN |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:26:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí ≥ 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn và Xây dựng HTAN |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc thuộc Kế hoạch: Bảo dưỡng, sửa chữa công trình năm 2022 tại Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31/12/2021, nhà thầu không nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân hiệu Trường Đại học Thuỷ lợi tại tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân hiệu Trường Đại học Thuỷ lợi tại tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: KP Thạnh Lợi, P. An Thạnh, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương); điện thoại 028 38400532; fax: 028 38400542 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,44 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả HSTK | 5,6318 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả HSTK | 184,158 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả HSTK | 2.143,2931 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả HSTK | 854,7 | m2 |
| 6 | Phá bỏ sênô che mưa tầng 1 | Mô tả HSTK | 4,2728 | m3 |
| 7 | Lan can inox tầng 1 | Mô tả HSTK | 24,9 | m |
| 8 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm | Mô tả HSTK | 184,158 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả HSTK | 4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả HSTK | 4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 4 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch kích thước 600x600 | Mô tả HSTK | 4 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường, trần | Mô tả HSTK | 2.813,832 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả matit vào tường | Mô tả HSTK | 1.406,916 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.916,735 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.052,077 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả HSTK | 28,975 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cửa kính 2 mặt trong, ngoài | Mô tả HSTK | 462,595 | m2 |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Mô tả HSTK | 11,38 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Vách kính khung nhôm | Mô tả HSTK | 17,595 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 28,975 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả HSTK | 0,0938 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả HSTK | 0,0938 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 0,75 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 0,375 | m2 |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả HSTK | 3,8993 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 178,2456 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả HSTK | 178,2456 | m2 |
| 30 | Lưới thủy tinh chống thấm sàn mái | Mô tả HSTK | 178,2456 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả HSTK | 178,2456 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 3,8993 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Mô tả HSTK | 63,87 | m |
| 34 | Vận chuyển trạc thải tôn cũ tháo dỡ từ mái xuống đất | Mô tả HSTK | 1 | trọn gói |
| 35 | Rèm cửa nhựa dạng cửa cuốn phòng họp, làm việc Ban Giám đốc, phòng dùng chung | Mô tả HSTK | 48,275 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 8,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 0,828 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả HSTK | 1,26 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả HSTK | 56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả HSTK | 25,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả HSTK | 2,52 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả HSTK | 134,28 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả HSTK | 2,52 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 146,88 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600 | Mô tả HSTK | 59,6 | m2 |
| 14 | Lát nền sàn KT 600x600 | Mô tả HSTK | 18,34 | m2 |
| 15 | Cửa đi phòng vệ sinh nhôm kính | Mô tả HSTK | 8,8 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 8,8 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả HSTK | 87,28 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 87,28 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả HSTK | 25,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả HSTK | 25,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 25,2 | m2 |
| 23 | Thi công vách compact kích thước 2000x1000mm dày 12mm, inox 304 | Mô tả HSTK | 2 | m2 |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC KHU WC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả HSTK | 8 | 1lỗ |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả HSTK | 3 | 1lỗ |
| 3 | Đục tường để tạo rãnh chôn ống nước D25 | Mô tả HSTK | 17 | m |
| 4 | Đục tường để tạo rãnh chôn ống nước D32 | Mô tả HSTK | 3 | m |
| 5 | Phễu thoát sàn | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tự động cho chậu tiểu nam | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả HSTK | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả HSTK | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D40x40 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D32x25 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D25x25 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D40-25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả HSTK | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả HSTK | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả HSTK | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ba chạc 45 D110-90 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ba chạc 45 D60-60 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC 135 D110 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC 135 D60 | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC 90 D110 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC 90 D60 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 38 | Vẽ trang trí tường | Mô tả HSTK | 108 | m2 |
| 39 | Vận chuyển trạc thải khỏi công trình và vệ sinh | Mô tả HSTK | 1 | trọn gói |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả HSTK | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả HSTK | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Tủ âm tường 8/12 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây điện | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D39x19 bảo vệ dây dẫn | Mô tả HSTK | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng | 2 | - 01 người trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Máy đầm bàn ≥ 1kw | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw | 1 |
| 4 | Máy nén khí ≥ 660m3/h | Máy nén khí ≥ 660m3/h | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi