Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761541-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn và Xây dựng HTAN
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc
Số hiệu KHLCNT 20220747604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:26:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn và Xây dựng HTAN
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc thuộc Kế hoạch: Bảo dưỡng, sửa chữa công trình năm 2022 tại Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn và Xây dựng HTAN , địa chỉ: 171 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Thuỷ lợi tại tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng V&T Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn và Xây dựng HTAN.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn và Xây dựng HTAN , địa chỉ: 171 Nguyễn Văn Trỗi, phường 11, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Thuỷ lợi tại tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết ngày 31/12/2021, nhà thầu không nợ thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân hiệu Trường Đại học Thuỷ lợi tại tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phân hiệu Trường Đại học Thuỷ lợi tại tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: KP Thạnh Lợi, P. An Thạnh, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương); điện thoại 028 38400532; fax: 028 38400542
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC- PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả HSTK1,44100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả HSTK5,6318100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả HSTK184,158m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả HSTK2.143,2931m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả HSTK854,7m2
6Phá bỏ sênô che mưa tầng 1Mô tả HSTK4,2728m3
7Lan can inox tầng 1Mô tả HSTK24,9m
8Ốp tường gạch kích thước 300x600mmMô tả HSTK184,158m2
9Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả HSTK4m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả HSTK4m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK4m2
12Lát nền gạch kích thước 600x600Mô tả HSTK4m2
13Vệ sinh tường, trầnMô tả HSTK2.813,832m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả matit vào tườngMô tả HSTK1.406,916m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.916,735m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.052,077m2
17Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngMô tả HSTK28,975m2
18Vệ sinh cửa kính 2 mặt trong, ngoàiMô tả HSTK462,595m2
19Cửa đi, cửa sổ nhôm kínhMô tả HSTK11,38m2
20Phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả HSTK2bộ
21Vách kính khung nhômMô tả HSTK17,595m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK28,975m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả HSTK0,0938m3
24Xây tường thẳng gạch 2 lỗ (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả HSTK0,0938m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK0,75m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK0,375m2
27Tháo tấm lợp tônMô tả HSTK3,8993100m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả HSTK178,2456m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả HSTK178,2456m2
30Lưới thủy tinh chống thấm sàn máiMô tả HSTK178,2456m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả HSTK178,2456m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả HSTK3,8993100m2
33Tôn úp nócMô tả HSTK63,87m
34Vận chuyển trạc thải tôn cũ tháo dỡ từ mái xuống đấtMô tả HSTK1trọn gói
35Rèm cửa nhựa dạng cửa cuốn phòng họp, làm việc Ban Giám đốc, phòng dùng chungMô tả HSTK48,275m2
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả HSTK2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả HSTK4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả HSTK1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK8,8m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả HSTK0,828m3
6Xây tường thẳng gạch 2 lỗ (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả HSTK1,26m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả HSTK56m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả HSTK25,2m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả HSTK2,52m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả HSTK134,28m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả HSTK2,52m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả HSTK146,88m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600Mô tả HSTK59,6m2
14Lát nền sàn KT 600x600Mô tả HSTK18,34m2
15Cửa đi phòng vệ sinh nhôm kínhMô tả HSTK8,8m2
16Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả HSTK6bộ
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK8,8m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả HSTK87,28m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK87,28m2
20Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả HSTK25,2m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả HSTK25,2m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK25,2m2
23Thi công vách compact kích thước 2000x1000mm dày 12mm, inox 304Mô tả HSTK2m2
C HỆ THỐNG NƯỚC KHU WC + THIẾT BỊ
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả HSTK81lỗ
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả HSTK31lỗ
3Đục tường để tạo rãnh chôn ống nước D25Mô tả HSTK17m
4Đục tường để tạo rãnh chôn ống nước D32Mô tả HSTK3m
5Phễu thoát sànMô tả HSTK2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả HSTK4bộ
7Lắp đặt vòi xịtMô tả HSTK4bộ
8Lắp đặt hộp giấyMô tả HSTK4cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả HSTK4bộ
10Lắp đặt van xả tự động cho chậu tiểu namMô tả HSTK4cái
11Lắp đặt lavaboMô tả HSTK2bộ
12Lắp đặt vòi rửa tayMô tả HSTK2bộ
13Lắp đặt máy sấy tay tự độngMô tả HSTK2cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả HSTK0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả HSTK0,03100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả HSTK0,18100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả HSTK1cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả HSTK3cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả HSTK9cái
20Lắp đặt tê nhựa D40x40Mô tả HSTK1cái
21Lắp đặt tê nhựa D32x25Mô tả HSTK2cái
22Lắp đặt tê nhựa D25x25Mô tả HSTK5cái
23Lắp đặt côn thu PPR D40-32Mô tả HSTK1cái
24Lắp đặt côn thu PPR D40-25Mô tả HSTK1cái
25Lắp đặt côn thu PPR D32-25Mô tả HSTK1cái
26Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D25Mô tả HSTK9cái
27Lắp đặt van PPR D40Mô tả HSTK1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả HSTK0,07100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả HSTK0,02100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả HSTK0,28100m
31Lắp đặt ba chạc 45 D110-90Mô tả HSTK3cái
32Lắp đặt ba chạc 45 D60-60Mô tả HSTK4cái
33Lắp đặt cút PVC 135 D110Mô tả HSTK3cái
34Lắp đặt cút PVC 135 D60Mô tả HSTK9cái
35Lắp đặt cút PVC 90 D110Mô tả HSTK2cái
36Lắp đặt cút PVC 90 D60Mô tả HSTK7cái
37Lắp đặt côn thu PVC D110-90Mô tả HSTK1cái
38Vẽ trang trí tườngMô tả HSTK108m2
39Vận chuyển trạc thải khỏi công trình và vệ sinhMô tả HSTK1trọn gói
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả HSTK22cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả HSTK4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả HSTK27bộ
4Lắp đặt hộp số quạt trầnMô tả HSTK4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả HSTK1cái
6Tủ âm tường 8/12Mô tả HSTK5cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK4cái
8Lắp đặt dây dẫn CU 2x1,5mm2Mô tả HSTK27m
9Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây điệnMô tả HSTK15m
10Lắp đặt ống nhựa D39x19 bảo vệ dây dẫnMô tả HSTK12m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng 2 - 01 người trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kw Máy đầm bàn ≥ 1kw1
2 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw1
4 Máy nén khí ≥ 660m3/h Máy nén khí ≥ 660m3/h1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->