Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763461-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON NAM HƯNG
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220744409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:22:00 đến ngày 2022-07-28 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG MẦM NON NAM HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non Nam Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON NAM HƯNG , địa chỉ: Xã Nam Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nam Hưng. Địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc Hoàng Phát. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON NAM HƯNG , địa chỉ: Xã Nam Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nam Hưng. Địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nam Hưng. Địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
B Cải tạo mái:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,944m2
2Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,944m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98,944m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9789m3
C Cải tạo cửa các loại:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT182,64m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180,84m
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,14m2
4Gia công cửa nhôm Việt Pháp, pano dưới kính trên; kính trắng dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,6008m2
5Gia công cửa nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,0016m2
6Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91bộ
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,6024m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,96m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,96m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - cửa tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,0416m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn cửa tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160,0416m2
12Lắp dựng cửa vào khuôn - Cửa tầng 2 tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,32m2 cấu kiện
D Cải tạo khu WC lớp học
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1.8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,794m2
5Phá lớp vữa trát tường phòng WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,049m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,002m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,002m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,843m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường khu WC - Tường phía trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT177,429m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,431m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,004m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,8003m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,998m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2002m3
15Lát nền, sàn WC, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,004m2
16Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact chống ẩm ( cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,76m2
17Thuê hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
E Ốp nhựa - tường trong phòng học & kho
1Thi công tường bằng tấm nhựa - ốp tường nhựa cao sát dầm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT591,8928m2
F Cải tạo tường ngoài nhà:
1Tháo dỡ gạch ốp chân tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,644m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài cao 1.5m để ốp gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210,816m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT269,46m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.254,3876m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT864,4748m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,02m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.118,8624m2
G Cải tạo lan can sắt:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200,202m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200,202m2
H Cải tạo bậc thang, bậc thềm
1Làm sạch bề mặt bậc thang granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,142m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,142m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - Cho cả công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,6168100m2
4Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1759100m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,18m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,18m2
I Cải tạo hệ thống cấp điện
1Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
3Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat loại 2P - 50AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
6Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa , bình nóng lạnh & ổ cắm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( dây điều hòa & bình nóng lạnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 ( ổ cắm & quạt trần)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
15Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
17Hạt đèn báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18hạt
18Lắp đặt hộp nối, đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60hộp
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
21Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tận dụng quạt cũ lắp đặt lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
23Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
24Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m2
25Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1
J Cải tạo hệ thống cấp thoát nước khu WC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo ( tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Lavabo lắp mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt - thay mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
7Lắp đặt bình nóng lạnh - Bình tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
9Lắp đặt giá treo InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
10Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55cái
11Ô sàn rửa Inox 600*1200 ( TT bằng 14.5kg/ cái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87kg
12Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,96100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72cái
15Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72cái
16Lắp đặt van d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
17Lắp đặt van d25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
18Lắp đặt van d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( bổ sung lên xuống téc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR, d20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
24Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC, d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,96100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
31Lắp đặt ga thoát sàn InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
K Vận chuyển phế thải:
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,7454m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,7454m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( Vận chuyển tiếp 5km)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,727m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 2.5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->