Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764065-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚC HƯNG
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220764007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác hợp pháp (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 14:52:00 đến ngày 2022-07-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,646,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình xây dựng cầu đường cấp 3 trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ giám sát giao thông còn hiệu lực. Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc đáp ứng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc đáp ứng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn BTN đáp ứng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thổi bụi mặt đường.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cào bóc BTN.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh hơi.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Bê tông xi măng mở rộng tuyến đường từ ĐH35 đến khu giết mổ động vật tập trung thôn Tân Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác hợp pháp (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhơn An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng Thái Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK An Phú, 688 Võ Nguyên Giáp, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: UBND xã. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Tiến Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhơn An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác nguyên vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhơn An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thị xã An Nhơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Tuyến chính + nút giao
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp9,8929100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,057100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,9341100m3
4Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp119,49910m³/1km
5Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp119,49910m³/1km
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp50,9099100m3
7Cung cấp đất dắpChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp56,4727100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất núi Chà Rây Nhơn Tân cách chân công trình 21km)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp56,4727100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp643,788810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp643,788810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường loại 2; 5km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 1,5km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp643,788810m³/1km
12Lu tăng cường nền đường K95 lên K98 dày 30cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp17,8107100m3
13Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp13,7362100m2
14Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG x 40)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp13,7362100m2
15Đào chân khay máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,808100m3
16Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp10ca
17Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp9,25m3
18Ván khuôn đổ bê tông (ván khuôn thép)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,86100m2
19Đổ bê tông chân khay M150 đá 4x6Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp34,83m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp63,16m3
21Đệm lề, mái taluy vữa xi măng M75, dày 2cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp421,05m2
22Đệm lề, mái taluy vữa xi măng M75, dày 3cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp421,05m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,28100m
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0288100m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,2053100m3
26Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5.936,89m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.187,38m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp14,1429100m2
29Làm khe coChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.050,64m
30Làm khe giãnChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp107,51m
31Làm khe dọcChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp991,92m
32Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp74,394100m2
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn Nhơn Hòa cách chân công trình 11,0km)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp9,6301100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp9,6301100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (ĐG x 7)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp9,6301100tấn
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp74,394100m2
37Chiều dài cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,210m
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp318,53m3
39Xúc bê tông gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,1853100m3
40Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp31,85310m³/1km
41Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp31,85310m³/1km
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1298100m3
43Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0358100m3
44Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,65610m³/1km
45Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,65610m³/1km
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,5551100m3
47Cung cấp đất đắpChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,6273100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất núi Chà Rây Nhơn Tân cách chân công trình 21km)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,6273100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,527210m³/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,527210m³/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường loại 2; 5km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 1,5km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,527210m³/1km
52Lu tăng cường nền đường K95 lên K98 dày 30cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1153100m3
53Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2022100m2
54Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG x 40)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2022100m2
55Ván khuôn đổ bê tông (ván khuôn thép)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0051100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,58m3
57Đệm lề, mái taluy vữa xi măng M75, dày 2cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp17,19m2
58Đệm lề, mái taluy vữa xi măng M75, dày 3cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp17,19m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0271100m
60Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0027100m2
61Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp38,42m2
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,68m3
63Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0456100m2
64Làm khe coChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,03m
65Làm khe giãnChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5,14m
66Làm khe dọcChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp17,04m
67Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,7411100m2
68Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn Nhơn Hòa cách chân công trình 11,0km)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1225100tấn
69Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1225100tấn
70Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (ĐG x 7)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1225100tấn
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,7411100m2
B B. An toàn giao thông:
1Cung cấp cọc tre tại công trườngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp332Trụ
2Cung cấp cuộn băng phản quangChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1.983,84m
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,597100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4,48m3
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp13,02m2
6Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp15,391m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1208tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3544tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,513100m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,35m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp951 ck
13Ván khuôn móng cộtChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,684100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5,99m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1013100m3
16Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp42,04m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp951ck
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp15,39m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp49,75m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp36m2
C C. Hệ thống thoát nước:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp20,1588m3
2Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,015910m³/1km
3Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,015910m³/1km
4Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp24ca
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,8994100m3
6Cung cấp ống cống BTLT D1000mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp21m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp31 đ.ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp31 đ.ống
9Lắp đặt gối cống, đường kính d1000mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8cái
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,036100m3
11Cung cấp ống cống BTLT D600mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp105m
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp151 đ.ống
13Lắp đặt Ống cống BTLT D600mm, đoạn ống dài 3mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp151 đ.ống
14Lắp đặt gối cống, đường kính d600mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp40cái
15Thi công lớp đá đệm móng 4x6Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp17,95m3
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,23m2
17Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cốngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,81m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,2707100m3
19Cắt mặt đường BTXM hiện trạng dày 20cmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp7,210m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp18,89m3
21Đào bê tông gạch vỡ lên phương tiện đi đổ bằng máy đào 1,25m3Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1889100m3
22Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,88910m³/1km
23Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,88910m³/1km
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2833100m3
25Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp31,48m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,063100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp18,89m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp401 ck
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp401 ck
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 2; 0,7km loại đường 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,429810 tấn/1km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 4,7km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 0,8km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,429810 tấn/1km
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,429810 tấn/1km
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp301 ck
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp301ck
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 2; 0,7km loại đường 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,26410 tấn/1km
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4,7km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 0,8km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,26410 tấn/1km
37Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,7km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp3,26410 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp81 ck
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp81ck
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 2; 0,7km loại đường 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,189410 tấn/1km
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4,7km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 0,8km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,189410 tấn/1km
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,7km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,189410 tấn/1km
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
45Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 2; 0,7km loại đường 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,813410 tấn/1km
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4,7km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 0,8km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,813410 tấn/1km
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,7km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,813410 tấn/1km
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,42m3
49Ván khuôn thép thân tường đầuChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1941100m2
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,6m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8,13m3
52Ván khuôn thép thân tường cánhChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,176100m2
53Ván khuôn tường sân cốngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,1241100m2
54Thi công lớp đá đệm móng 4x6Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,83m3
55Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,02m3
56Ván khuôn chân khayChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,12100m2
57Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4,72m3
58Ván khuôn thép thân tường đầuChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,421100m2
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,06m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp15,59m3
61Ván khuôn thép thân tường cánhChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2304100m2
62Ván khuôn tường sân cốngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,4468100m2
63Thi công lớp đá đệm móng 4x6Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5,01m3
64Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp5,86m3
65Ván khuôn chân khayChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3696100m2
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp19,8m3
67Đào bê tông gạch vỡ lên phương tiện đi đổ bằng máy đào 1,25m3Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,198100m3
68Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,9810m³/1km
69Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,9810m³/1km
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2246100m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1,3875100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3182tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,9m3
74Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp20,76m3
75Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp34,61m3
76Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp173,04m2
77Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp6,2624100m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2100m
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,5768100m3
80Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0382100m2
81Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,89m2
82Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,31m3
83Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0382100m2
84Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,89m2
85Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,31m3
86Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0916100m2
87Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp2,01m2
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0043100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0061tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,02m3
91Bê tông tường khóa, đá 1x2, M200Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,26m3
92Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,2m3
93Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,34m3
94Gia công hệ khung dànChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3084tấn
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,3084tấn
96Lắp đặt máy đóng mở V0 + ty van D28Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
97Roan cao su tấm 50x10mmChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp8,4m
98Bu lông mạ kẽm M12Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp60bộ
99Bu lông mạ kẽm M14Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp16bộ
100Bu lông mạ kẽm M16Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp4bộ
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp12,191m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0111tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0298tấn
104Ván khuôn thép tấm đan, chiều cao ≤28mChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,0147100m2
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp0,34m3
D D. Di dời trạm biếp áp:
1Di dời trạm biến ápChương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp1trạm
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd)Yêu cầu về xây lắp1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình xây dựng cầu đường cấp 3 trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.53
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 2 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/201532
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.11
4 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ giám sát giao thông còn hiệu lực. Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.11
5 Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) 10 Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn Hoạt động tốt3
2 Máy đào Hoạt động tốt2
3 Máy rải bê tông nhựa. Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc đáp ứng Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc đáp ứng Hoạt động tốt2
6 Trạm trộn BTN đáp ứng Hoạt động tốt1
7 Máy phun nhựa đường. Hoạt động tốt1
8 Máy thổi bụi mặt đường. Hoạt động tốt1
9 Máy cào bóc BTN. Hoạt động tốt1
10 Máy sơn kẻ đường Hoạt động tốt1
11 Cần trục bánh hơi. Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
15 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
17 Máy cắt Hoạt động tốt1
18 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
20 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->