Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚC HƯNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác hợp pháp (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:52:00 đến ngày 2022-07-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,646,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99398E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình xây dựng cầu đường cấp 3 trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ giám sát giao thông còn hiệu lực. Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc đáp ứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc đáp ứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn BTN đáp ứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thổi bụi mặt đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cào bóc BTN. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh hơi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Bê tông xi măng mở rộng tuyến đường từ ĐH35 đến khu giết mổ động vật tập trung thôn Tân Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác hợp pháp (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác nguyên vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nhơn An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thị xã An Nhơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Tuyến chính + nút giao | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,8929 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,057 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,9341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 119,499 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 119,499 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50,9099 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dắp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56,4727 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất núi Chà Rây Nhơn Tân cách chân công trình 21km) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 56,4727 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 643,7888 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 643,7888 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường loại 2; 5km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 1,5km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 643,7888 | 10m³/1km |
| 12 | Lu tăng cường nền đường K95 lên K98 dày 30cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,8107 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,7362 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG x 40) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,7362 | 100m2 |
| 15 | Đào chân khay máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,808 | 100m3 |
| 16 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông (ván khuôn thép) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,86 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 34,83 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 63,16 | m3 |
| 21 | Đệm lề, mái taluy vữa xi măng M75, dày 2cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 421,05 | m2 |
| 22 | Đệm lề, mái taluy vữa xi măng M75, dày 3cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 421,05 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,2053 | 100m3 |
| 26 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5.936,89 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.187,38 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14,1429 | 100m2 |
| 29 | Làm khe co | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.050,64 | m |
| 30 | Làm khe giãn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 107,51 | m |
| 31 | Làm khe dọc | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 991,92 | m |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 74,394 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn Nhơn Hòa cách chân công trình 11,0km) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,6301 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,6301 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (ĐG x 7) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9,6301 | 100tấn |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 74,394 | 100m2 |
| 37 | Chiều dài cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 318,53 | m3 |
| 39 | Xúc bê tông gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,1853 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 31,853 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 31,853 | 10m³/1km |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1298 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,656 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,656 | 10m³/1km |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5551 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp đất đắp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6273 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất núi Chà Rây Nhơn Tân cách chân công trình 21km) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,6273 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 5) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,5272 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,5272 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường loại 2; 5km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 1,5km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,5272 | 10m³/1km |
| 52 | Lu tăng cường nền đường K95 lên K98 dày 30cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1153 | 100m3 |
| 53 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2022 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG x 40) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2022 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông (ván khuôn thép) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,58 | m3 |
| 57 | Đệm lề, mái taluy vữa xi măng M75, dày 2cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,19 | m2 |
| 58 | Đệm lề, mái taluy vữa xi măng M75, dày 3cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,19 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0271 | 100m |
| 60 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | 100m2 |
| 61 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 38,42 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0456 | 100m2 |
| 64 | Làm khe co | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,03 | m |
| 65 | Làm khe giãn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,14 | m |
| 66 | Làm khe dọc | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,04 | m |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,7411 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn Nhơn Hòa cách chân công trình 11,0km) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1225 | 100tấn |
| 69 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1225 | 100tấn |
| 70 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (ĐG x 7) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1225 | 100tấn |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,7411 | 100m2 |
| B | B. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp cọc tre tại công trường | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 332 | Trụ |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.983,84 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,597 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,48 | m3 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13,02 | m2 |
| 6 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,39 | 1m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1208 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3544 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,513 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,35 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 95 | 1 ck |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,684 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,99 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1013 | 100m3 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 42,04 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 95 | 1ck |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,39 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 49,75 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| C | C. Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20,1588 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,0159 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,0159 | 10m³/1km |
| 4 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | ca |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,8994 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp ống cống BTLT D1000mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 đ.ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 đ.ống |
| 9 | Lắp đặt gối cống, đường kính d1000mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,036 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp ống cống BTLT D600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 đ.ống |
| 13 | Lắp đặt Ống cống BTLT D600mm, đoạn ống dài 3m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 đ.ống |
| 14 | Lắp đặt gối cống, đường kính d600mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng 4x6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17,95 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,23 | m2 |
| 17 | Nối cống bằng vữa xi măng M100 quanh nối mối cống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,81 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2707 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng dày 20cm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18,89 | m3 |
| 21 | Đào bê tông gạch vỡ lên phương tiện đi đổ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1889 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,889 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,889 | 10m³/1km |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2833 | 100m3 |
| 25 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 31,48 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18,89 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 40 | 1 ck |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 40 | 1 ck |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 2; 0,7km loại đường 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4298 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km 4,7km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 0,8km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4298 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4298 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | 1 ck |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | 1ck |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 2; 0,7km loại đường 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,264 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4,7km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 0,8km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,264 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,7km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,264 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 ck |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | 1ck |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 2; 0,7km loại đường 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1894 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4,7km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 0,8km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1894 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,7km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1894 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 2; 0,7km loại đường 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,8134 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (4,7km đường loại 4; 0,5km đường loại 3; 3km đường loại 2; 0,8km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,8134 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,7km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,8134 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,42 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép thân tường đầu | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1941 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,13 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép thân tường cánh | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,176 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường sân cống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1241 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng 4x6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,83 | m3 |
| 55 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,02 | m3 |
| 56 | Ván khuôn chân khay | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,72 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép thân tường đầu | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,421 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,06 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,59 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép thân tường cánh | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2304 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường sân cống | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4468 | 100m2 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng 4x6 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,01 | m3 |
| 64 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,86 | m3 |
| 65 | Ván khuôn chân khay | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3696 | 100m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m3 |
| 67 | Đào bê tông gạch vỡ lên phương tiện đi đổ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,98 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,98 | 10m³/1km |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2246 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,3875 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3182 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 74 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20,76 | m3 |
| 75 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 34,61 | m3 |
| 76 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 173,04 | m2 |
| 77 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6,2624 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5768 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0382 | 100m2 |
| 81 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,89 | m2 |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m3 |
| 83 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0382 | 100m2 |
| 84 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,89 | m2 |
| 85 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m3 |
| 86 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0916 | 100m2 |
| 87 | Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2) | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,01 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0043 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0061 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 91 | Bê tông tường khóa, đá 1x2, M200 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 92 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 93 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 94 | Gia công hệ khung dàn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3084 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3084 | tấn |
| 96 | Lắp đặt máy đóng mở V0 + ty van D28 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 97 | Roan cao su tấm 50x10mm | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m |
| 98 | Bu lông mạ kẽm M12 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 99 | Bu lông mạ kẽm M14 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 100 | Bu lông mạ kẽm M16 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,19 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0111 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0298 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép tấm đan, chiều cao ≤28m | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0147 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| D | D. Di dời trạm biếp áp: | |||
| 1 | Di dời trạm biến áp | Chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình xây dựng cầu đường cấp 3 trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ giám sát giao thông còn hiệu lực. Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) | 10 | Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa. | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc đáp ứng | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc đáp ứng | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Trạm trộn BTN đáp ứng | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường. | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thổi bụi mặt đường. | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cào bóc BTN. | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy sơn kẻ đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Cần trục bánh hơi. | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi